| NỘI DUNG |
TRANG |
| Lời nói đầu |
3 |
| Chương I: Những vấn đề chung |
6 |
| I. Đối tượng của tâm lý học tôn giáo |
6 |
| II. Nhiệm vụ của tâm lý học tôn giáo |
7 |
| III. Tâm lý học tôn giáo trong hệ thống các phân ngành của khoa học tâm lý |
9 |
| IV. Những phương pháp nghiên cứu cơ bản của tâm lý học tôn giáo |
10 |
| Chương II: Lịch sử hình thành cả tâm lý học tôn giáo |
13 |
| I. Những nghiên cứu trước khi tâm lý học tôn giáo trở thành một ngành khoa học độc lập |
13 |
| II. Tâm lý học tôn giáo trở thành một ngành khoa học độc lập |
16 |
| Chương III: Những học thuyết tâm lý học hiện đại nghiên cứu về tôn giáo |
26 |
| I. Thuyết xung đột |
26 |
| II. Thuyết tập thể |
31 |
| III. Thuyết nhân cách |
34 |
| IV. Thuyết liên nhân cách |
36 |
| V. Tôn giáo và cá nhân |
38 |
| Chương IV: Niềm tin tôn giáo |
41 |
| I. Nguồn gốc của niềm tin tôn giáo |
41 |
| II. Các đặc điểm cả niềm tin tôn giáo |
56 |
| III. Các quá trình tâm lý đóng vai trò quyết định đối với niềm tin tôn giáo |
76 |
| Chương V: Niềm tin tôn giáo |
83 |
| I. Tình cảm tôn giáo - khái niệm và đặc điểm |
83 |
| II. Sự an ủi - một chức năng quan trọng của tôn giáo |
87 |
| III. Các giai đoạn phát triển của tình cảm tôn giáo trong quá trình thực hiện nghi lễ tôn giáo (cúng tế, cầu nguyện) |
90 |
| IV. Xưng tội và suy tưởng tôn giáo |
94 |
| Chương VI: Sùng bái tôn giáo |
100 |
| I. Bản chất và vị trí của sùng bái tôn giáo |
100 |
| II. Cơ sở tâm lý của nghi lễ tôn giáo |
104 |
| III. Yếu tố thẩm mỹ trong sùng bái tôn giáo |
122 |
| Chương VII: Nhân cách tôn giáo |
133 |
| I. Những đặc điểm tâm lý xã hội của nhân cách tôn giáo |
133 |
| II. Các kiểu loại nhân cách tôn giáo |
137 |
| III. Các nhóm xã hội với việc hình thành và phát triển nhân cách tôn giáo |
138 |
| IV. Khía cạnh tâm lý của sự "chuyển thành" tôn giáo |
149 |
| Kết luận |
153 |
| Tài liệu tham khảo |
156 |