| Mục lục |
|
| Chương I: Nuôi dưỡng trẻ em khỏe |
|
| I. Các loại thức ăn |
5 |
| II. Cách nuôi trẻ dưới 2 tuổi |
11 |
| III. Chế độ ăn của trẻ trên 2 tuổi |
16 |
| Chương II: Hắng số sinh học của Trẻ em |
|
| I. Hằng số sinh học thường dùng trong lâm sàn |
18 |
| II. Hằng số phát triển thể lực của trẻ em |
25 |
| III. Phát triển về tâm thần và vận |
27 |
| IV. Một số xét nghiệm |
29 |
| V. Một số đơn vị dùng trong y học |
31 |
| Chương III: Trẻ mới đẻ |
34 |
| Chương IV: Bệnh truyền nhiễm |
47 |
| Chương V: Bệnh bộ hô háp |
93 |
| I. Bệnh mũi họng |
93 |
| II. Bệnh thanh quản |
98 |
| III. Bệnh phổi và cuốn phổi |
99 |
| IV. Bệnh màng phổi |
115 |
| Chương VI: Bệnh của bộ tiêu hóa |
119 |
| I. Những triệu chứng hay gặp |
119 |
| II. Bệnh về mồm và thực quản |
125 |
| III. Bệnh dạ dày-ruột non |
131 |
| IV. Bệnh của kết tràng và hậu môn |
147 |
| V. Bệnh ký sinh trùng đường ruột |
153 |
| VI. Viêm màng bụng |
160 |
| VII. Bệnh gan và đường dẫn ruột |
166 |
| Chương VII: Bệnh về chuyển hóa |
184 |
| Chướng VIII: Bệnh của hệ thần kinh |
201 |
| Chương IX: Bệnh tim mạch |
234 |
| Chương X: Bệnh nội tiết |
257 |
| Chương XI: Bệnh của hệ cơ, da, xương khớp, bệnh tạo keo |
278 |
| Chương XII: Bệnh máu |
293 |
| I. Bệnh của hồng cầu |
293 |
| II. Bệnh của bạch cầu và tiểu cầu |
300 |
| III. Bệnh của cầm máu và đông máu |
305 |
| IV. Bệnh tủy xương |
311 |
| Chương XIII: Bệnh của bộ tiết niệu |
317 |
| Chương XIV: Ung thư, miễn dịch, dị ứng |
337 |
| Chương XV: Ngộ độc và tai nạn |
346 |
| Chương XVI: Những thủ thuật thường dùng trong điều trị trẻ em |
369 |
| Chương XVII: Sử dụng thuốc trong nhi khoa |
385 |
| I. Các biên đơn thuốc |
385 |
| II. Những điều cần nhớ về thuốc kháng sinh |
387 |
| III. Bảng liều lượng một số thuốc thường dùng cho trẻ em |
390 |