| Mục Lục |
|
| lời giới thiệu |
3 |
| I. Trẻ sơ sinh và đẻ non |
|
| 1. thế nào là trẻ đẻ non |
5 |
| 2. Những nguyên nhân gì có thể dẫn đến đẻ non? |
6 |
| 3. Có thể đoán trước khả năng đẻ non được không? |
6 |
| 4. Đẻ non có những hậu quả gì? |
9 |
| 5. Bằng cách nào phòng ngừa đẻ non? |
10 |
| 6. Nuôi trẻ đẻ non như thế nào? |
11 |
| 7. Thế nào là thai suy dinh dưỡng? |
14 |
| 8. Trẻ nhiều nguy cơ là gì |
15 |
| 9. Thế nào là trẻ sơ sinh già tháng |
17 |
| 10. Tại sao trẻ sơ sinh khóc yếu |
18 |
| 11. Tại sao trẻ sơ sinh nôn trớ |
19 |
| 12. Tại sao trẻ mới đẻ bỏ bú? |
20 |
| 13. Nên làm gì khi trẻ sơ sinh bị tưa miệng? |
22 |
| 14. Vì sao trẻ sơ sinh chướng bụng? |
23 |
| 15. Trẻ mới đẻ nôn ra máu, ỉa ra máu? |
24 |
| 16. Trẻ mới đẻ cũng hành kinh |
25 |
| 17. Tại sao trẻ sơ sinh chướng bụng? |
25 |
| 18. Trẻ mới đẻ bị sưng bìu dái có nguy hiểm gì không? |
29 |
| 19. Vì sao có cơn tím ở trẻ mới đẻ |
27 |
| 20. Tại sao rốn chảy máu, rốn chảy nước, rốn chảy mủ ở trẻ sơ sinh |
28 |
| 21. Thịt sùi rốn, thịt thừa rốn |
30 |
| 22. Rốn lồi hay thoát vị rốn |
31 |
| 23. Thế nào là vàng da sinh lý |
31 |
| 24. Thế nào là vàng da nhản |
32 |
| 25. Cách chữa và điều trị vàng da nhản như thế nào |
33 |
| 26. Vàng da tắc mật hay viêm gan sơ sinh |
34 |
| 27. Tại sao trẻ nhỏ còi sương lên cơ co giật |
35 |
| II. Sự dinh dưỡng và phát triển của trẻ |
|
| 28. Đánh giá sự lớn lên của trẻ em như thế nào |
39 |
| 29. Thế nào là sự phát triển bình thường của trẻ |
41 |
| 30. Hệ thần kinh vận động của trẻ em phát triển như thế nào |
42 |
| 31. Thế nào là chậm phát triển tâm trí |
48 |
| 32. Những nguyên nhân gì dẫn tới chậm phát triển |
49 |
| 33. Thứ tự mọc răng sữa và răng vĩnh viễn như thế nào |
50 |
| 34. Tại sao răng mọc chậm, răng rụng sớm |
51 |
| 35. có phải sốt mọc răng không |
54 |
| 36. Vì sao trẻ súng răng, trẻ sâu răng |
54 |
| 37. nên thực hiện vệ sinh răng iệng cho trẻ em như thế nào? |
56 |
| 38. Vai trò của vitamin D trong bệnh còi sương như thế nào |
59 |
| 39. Thế nào là còi sương kháng vitamin D |
60 |
| 40. Khi nào nghi trẻ suy dinh dưỡng |
61 |
| 41. Suy dinh dưỡng gây ra những biến loạn gì |
62 |
| 42. Trẻ suy dinh dưỡng có ảnh hưởng đến sự phát triển tâm trí không |
63 |
| 43. Tại sao trẻ suy dinh dưỡng giảm khả năng miễn dịch |
64 |
| 44. Thiếu vitamin A có tác hại gì |
66 |
| 45. Dùng quá nhiều vitamin có tác hại gì |
66 |
| 46. Nên dùng vitamin cho trẻ em như thế nào cho hợp lý |
67 |
| 47. Béo phì có phải là một bệnh không |
67 |
| 48. Cam tâu mã là gì |
70 |
| 49. Tại sao trẻ ưa nước rãi, khô mòm |
71 |
| 50. Trẻ sứt môi khi nào vá được |
72 |
| 51. Lỡ mép có phải do thiếu vitamin không |
73 |
| 52. Tại sao trẻ thở bằng mồm |
73 |
| 53. Tại sao trẻ chán ăn |
74 |
| III. Các bệnh đường tiêu hóa |
|
| 54. Nôn là dấu hiệu của những bệnh gì |
77 |
| 55. Chống táo bón trẻ em như thế nào |
79 |
| 56. Thế nào là phân thường và phân bất thường |
82 |
| 57. Nên làm gì khi trẻ ỉa chảy |
84 |
| 58. Trẻ ỉa chảy có nên dùng kháng sinh không |
86 |
| 59. Trẻ mắc bệnh lỵ nên dùng kháng sinh không |
88 |
| 60. Bệnh tả gây bệnh như thế nào/ cách đề phòng |
89 |
| 61. Khi nào nghi viêm ruột hoại tử |
90 |
| 62. Thế nào là loạn khuẩn đường ruột |
92 |
| 63. Khi nào nghi trẻ ỉa chạy do sữa bò |
93 |
| 64. Có phải dị ứng do thức ăn không |
93 |
| 65. Giun đũa gây ra những tác hại gì |
94 |
| 66. Dự phòng nhiễm giun cho trẻ em như thế nào? |
95 |
| 67. Bệnh loét dạ dày trẻ em có giống người lớn không |
96 |
| 68. Vì sao trẻ đau bụng tái phát |
97 |
| 69. Khi nào nghi trẻ bị lồng ruột |
97 |
| 70. Chữa lồng ruột như thế nào |
99 |
| 71. Vì sao trẻ nứt hậu môn, ngứa hậu môn |
100 |
| 72. Lòi rom là gì |
101 |
| 73. Khi nào nghi thoát vị bẹn |
102 |
| 74. Viêm gan do vi rút lây truyền như thế nào |
103 |
| 75. Khi nào nghi trẻ em bị xơ gan |
104 |
| IV. Bệnh đường hô hấp |
|
| 76. Tại sao trẻ sổ mũi |
106 |
| 77. vì sao trẻ chảy máu cam |
108 |
| 78. V.A là gì, khi nào cần nạo |
109 |
| 79. Khi nào nên cắt amidan |
110 |
| 80. Bệnh thối tai có thể gây biến chứng gì |
113 |
| 81. Khi nào nghi viêm thanh quản cấp |
116 |
| 82. Khi nào nghi trẻ bị viêm xoan |
118 |
| 83. khi nào nghi có dị vật đường thở |
119 |
| 84. Nguyên nhân gì gây ra bệnh hen trẻ em |
121 |
| 85. Chữa cơn hen nặng cho trẻ em như thế nào |
123 |
| 86. Thế nào là phương pháp giảm cảm ứng trong điều trị bệnh hen và các bệnh dị ứng khác |
124 |
| 87. Có thể phát hiện sớm bệnh tụ cầu phổi trẻ nhỏ được không |
125 |
| 88. Sởi có những biến chứng gì |
126 |
| 89. Làm thế nào phòng ngữa cá biến chứng của sởi |
128 |
| 90. Tiêm vắc xin sởi có phản ứng gì |
130 |
| 91. Tiêm gamma globulin có tác dụng phòng bệnh sởi không |
132 |
| 92. Bệnh ho gà ở trẻ nhỏ nguy hiểm như thế nào |
133 |
| 93. khi nào nghi trẻ bị bạch hầu |
135 |
| 94. Biến chứng của bạch hầu nguy hiểm như thế nào |
136 |
| 95. Phòng bệnh bạch hầu như thế nào |
137 |
| 96. Thế nào là lao sơ nhiễm |
139 |
| 97. Khi nào nghi lao hạch |
140 |
| 98. Có thể phát hiện sớm lao màng não được không |
141 |
| 99. Phản ứng tubeculin dương tính có ý nghĩa gì |
143 |
| 100. Phòng nghừa bệnh lao như thế nào |
145 |
| V. Bệnh dị ứng và miễn dịch |
|
| 101. Tại sao trẻ nỗi mày đay |
145 |
| 102. Chữa eczema trẻ em như thế nào |
146 |
| 103. Hệ HLA và tính miễn dịch là gì |
148 |
| 104. Khi nào nghi có suy giảm miễn dịch |
152 |
| 105. Thế nào là bệnh dị ứng |
154 |
| 106. Nên làm gì khi trẻ sốt cao co giật |
157 |
| 107. Khi nào nghi trẻ viêm màng não mủ |
158 |
| 108. Tại sao trẻ nhỏ xuất huyết não-màng não |
159 |
| 109. Não úng thủy là gì |
161 |
| 110. Khi nào nghi trẻ động kinh |
162 |
| 111. Khi nào nghi trẻ bị bại liệt |
165 |
| 112. Tại sao trẻ mắc bệnh sốt xuất huyết hay bị tụy mạch |
166 |
| 113. Nên thực hiện tiêm chủng phòng bệnh cho trẻ em như thế nào |
167 |
| 114. Khi nào nên hoãn tiêm chủng phòng bệnh cho trẻ em như thế nào |
170 |
| 115. Dùng kháng sinh cho trẻ em như thế nào cho hợp lý |
171 |
| 116. vì sao có hiện tượng vi khuẩn nhờn kháng sinh |
172 |
| 117. Có tai biến gì nguy hiểm khi dùng kháng sinh |
174 |
| 118. Bệnh thấp trẻ em biểu hiện như thế nào |
179 |
| 119. Có thể ngăn ngừa được bệnh thấp không |
180 |
| 120. Thế nào là bệnh viêm khớp mạn tính |
182 |