| YOGA thể thao - sức khỏe | |
| Tác giả: | S.YESUDIAN - E.HAICH |
| Ký hiệu tác giả: |
YE.S - HA.E |
| Dịch giả: | Vũ Lương |
| DDC: | 615.8 - Y học cổ truyền |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Yoga Thể Thao Sức Khỏe - Triết Lý Và Thực Hành Tác giả: S. Yesudian - E. Haich Người dịch: Vũ Lương NXB: Thể Dục Thể Thao, 1992 |
|
| MỤC LỤC | Trang |
| Tựa | 5 |
| Lời nói đầu của tác giả | 7 |
| Phần thứ nhất: Lý Thuyết | |
| 1. Câu chuyện có thật về một đứa bé ốm yếu | 11 |
| 2. Hatha-Yoga là gì? | 17 |
| 3. Bệnh tật nào cũng có nguyên nhân tinh thần | 29 |
| 4. Sai lầm lớn nhất của chúng ta: không biết thở | 56 |
| 5. Prâna là gì? | 62 |
| 6. Sự hít thở toàn diện | 68 |
| 7. Biện pháp đạt một lối thở hoàn toàn mẫu mực: bơi lội | 88 |
| 8. Vấn đề ngon miệng của người văn minh | 101 |
| 9. Kundalinê và bảy loại Chakras | 119 |
| Phần thứ hai: Hatha-Yoga Thực Hành | |
| 10. Năng lực kiến tạo của ý thức | 125 |
| 11. Tác dụng chữa bệnh của các âsanas cổ | 134 |
| 12. Phương pháp thở Yoga và các tư thế Yoga: Bí quyết trường sinh | 143 |
| 13. Prânâyâma - Những bài tập thở | 146 |
| Thở bụng | 146 |
| Thở phần giữa | 148 |
| Thở phần trên | 148 |
| 13.1. Phương pháp thở toàn diện của Yoga | 148 |
| 13.2. Kumbhaka | 153 |
| 13.3. Ujjâyyi | 154 |
| 13.4. Kapâlsbaâti | 155 |
| 13.5. Sukha Purvak | 156 |
| (Bài Prânâyâma tiện nghi) | |
| 13.6. Bhastrika (ống bễ) | 157 |
| 13.7. Hơi thở để tẩy rửa | 158 |
| 13.8. Cách thở để tăng lực cho dây thần kinh | 159 |
| 13.9. Thở thành tiếng "ha" trong tư thế đứng | 160 |
| 13.10. Thở thành tiếng "ha" tư thế nằm | 161 |
| 13.11. Bài tập nhỏ về Prânâyâma | 161 |
| 14. Các Asanas - tư thế của cơ thể | 165 |
| 14.1. Padmâsana (tư thế hoa sen) | 165 |
| 14.2. Siddhâsana (tư thế trầm tư mặc tưởng) | 167 |
| 14.3. Yoga - Mudra | 169 |
| 14.4. Supta - Vajrâsana | 170 |
| 14.5. Ardha - Matsyendrâsana | 170 |
| 14.6. Vakrâsana I và II (tư thế vặn) | 173 |
| 14.7. Matsyâsana (tư thế con cá) | 175 |
| 14.8. Pashchimatâna | 175 |
| 14.9. Padahastâsana (tư thế con cò) | 177 |
| 14.10. Uddiyânâ - Bandha (thót bụng) | 177 |
| 14.11. Nauli | 179 |
| 14.12. Trikonâsana (tư thế tam giác) | 182 |
| 14.13. Bhujangâsana (tư thế rắn hổ mang) | 184 |
| 14.14. Ardha - Bhujangâsana | 187 |
| 14.15. Shalabhâsana (tư thế con châu chấu) | 187 |
| 14.16. Ardha - Shalabhâsana | 188 |
| 14.17. Dhanurâsana (tư thế cái cung) | 190 |
| 14.18. Mayurâsana (tư thế con công) | 191 |
| 14.19. Sarvângâsana (tư thế của toàn bộ cơ thể) | 193 |
| 14.20. Viparôta - Karani | 200 |
| 14.21. Shivshâsana | 201 |
| 14.22. Halâsana (tư thế cái cày) | 211 |
| 14.23. Bhru - Madhya - Drishti (tập trung giữa đôi lông mày); Nâsâgra - Drishti (tập trung trên đầu mũi); Động tác đưa ngang hai bên và xoay tròn nhãn cầu |
215 |
| 14.24. Simhâsana (tư thế con sư tử) | 216 |
| 14.25. Shavâsana (tư thế xác chết) | 223 |
| 15. Những phép màu của thể dục tập chậm | 234 |
| 16. Nhu cầu tuyệt đối về yếu tố tinh thần | 249 |
| 17. Lời khuyên đối với những người mới tập. Để noi gương một vài tư tưởng thanh khiết | 256 |
| 18. Chương trình những bài tập thực hành | 268 |
| Mục lục | 281 |
