| Câu chuyện vào đề 5 |
| CHƯƠNG I: TÂN PHÚC ÂM HÓA ĐAM MÊ LẠC THÚ |
| 1. Lạc thú với những đam mê của con người 9 |
| 1.1. Đam mê với khám phá từng bước của khoa tâm lý 9 |
| 1.1.1. Intelligence Quotient 9 |
| 1.1.2. Emotional Quotient 10 |
| 1.1.3. Adversity Quotient 11 |
| 1.1.4. Passion Quotient và Curiosity Quotient 11 |
| 2. Khái niệm tổng quát về đam mê 12 |
| 2.1. Đam mê qua định nghĩa của các tự điển 12 |
| 2.2. Đam mê dưới cái nhìn của khoa tâm lý 14 |
| 2.2.1. Đam mê với cảm xúc 15 |
| 2.2.2. Đam mê với tình cảm 15 |
| 2.2.3. Đam mê là một hình thức của khuynh hướng 15 |
| 3. Đam mê trong cuộc sống 16 |
| 3.1. Đam mê trong cuộc sống 16 |
| 3.2. Balzac làm việc không biết mệt mỏi 18 |
| 3.3. Một bác sĩ tận tâm và một linh mục nhiệt thành 21 |
| 4. Chức năng của đam mê 22 |
| 4.1. Tầm quan trọng của đam mê 22 |
| 4.2. Đam mê hoàn thiện bản thân 23 |
| 5. Những mê lầm trong đời sống con người 24 |
| 5.1. Đam mê danh vọng 25 |
| 5.2. Đam mê tiền của lợi lộc 27 |
| 5.3. Đam mê lạc thú 29 |
| 6. Tân Phúc Âm Hóa đam mê lạc thú 33 |
| 6.1. Tân Phúc Âm Hóa (New Evangelization) 33 |
| 6.2. Tân Phúc Âm Hóa đam mê lạc thú 34 |
| CHƯƠNG II: LẠC THÚ TRONG THẦN THOẠI HY LẠP |
| CHƯƠNG VI: ĐAM MÊ LẠC THÚ |
| 1. Nhục dục và lạc thú 133 |
| 1.1. Nhục dục và lạc thú 133 |
| 1.1.1. Nhục dục 133 |
| 1.1.2. Lạc thú 133 |
| 1.2. Cấp độ của lạc thú nhục dục 136 |
| 1.2.1. Khứu giác 136 |
| 1.2.2. Vị giác 137 |
| 1.2.3. Thính giác 138 |
| 1.2.4. Thị giác 138 |
| 1.2.5. Xúc giác 139 |
| 2. Con người và lạc thú 140 |
| 2.1. Bản năng con người là tìm kiếm lạc thú 140 |
| 2.2. Hai lối sống: Chạy theo đời sống vật chất hay chạy theo đời sống |
| tinh 142 |
| thần |
| 2.3. Kinh nghiệm của Đức Phật về hai lối sống 143 |
| 2.4. Phải giữ cân bằng hai đời sống tinh thần và vật chất 144 |
| 2.5. Đức Phật áp dụng cho chúng sinh 146 |
| 3. Bản chất của lạc thú 148 |
| 3.1. Tại sao những khoái lạc vật chất chỉ là những thú vui nhất thời và |
| 148 không có thực chất? |
| 3.1.1. Vì những điều kiện tạo nên các thú vui ấy luôn luôn biến đổi và |
| chính người thụ hưởng cũng luôn biến đổi 148 |
| 3.1.2. Hơn nữa dục vọng lại hay phóng đại lạc thú 149 |
| 4. Chức năng của dục vọng 150 |
| 4.1. Dục vọng làm mê mờ nhưng cũng giúp con người giác ngộ 150 |
| 4.2. Chuyển hóa lạc thú 152 |
| 4.3. Thăng hoa lạc thú 154 |
| 14:35, 13/12/2022 Tân phúc âm hóa đam mê lạc thú |
| https://thuviendcv.gpbuichu.org/index.php/thuvien/catalog_product/view/id/5507/ 2/5 |
| 1. Tình yêu – khởi sinh vủa vạn vật 39 |
| 2. Zeus – Biểu tượng vẻ đẹp sức mạnh nam giới 40 |
| 3. Vệ nữ - Vẻ đẹp của tình yêu và nhục dục 41 |
| 4. Nữ thần Aphrodite trong tranh cổ 41 |
| 5. Thần Rượu Nho Dionyos – Vị thần của lạc thú 42 |
| CHƯƠNG III: PHÂN BIỆT: KHOÁI LẠC, NIỀM VUI VÀ HẠNH PHÚC |
| 1. Khoái Lạc 44 |
| 1.1. Một cái nhìn tổng quát về Khoái Lạc 44 |
| 1.2. Chức năng của khoái lạc 46 |
| 1.3. Định luật ảnh hưởng trên Khoái Lạc 48 |
| 1.3.1. Khoái Lạc tương phản với cuộc sống nhàm chán thường ngày 48 |
| 1.3.2. Càng đau đớn nhàm chán càng tạo ra những khoái lạc càng |
| sâu sắc 50 |
| 1.3.3. Khoái Lạc là một sản phẩm phụ, chứ chẳng phải là một mục |
| đích 51 |
| 2. Niềm Vui 52 |
| 3. Hạnh Phúc 53 |
| 3.1. Hạnh Phúc đích thực 53 |
| 3.2. Con đường dẫn đến hạnh phúc đích thực 54 |
| 4. Không thể lẫn lộn giữa Khoái Lạc, Niềm Vui và Hạnh Phúc 56 |
| CHƯƠNG IV: NIỀM VUI VÀ LẠC THÚ |
| 1. Niềm vui trong cuộc sống 57 |
| 2. Bảy lời khuyên đơn giản để cuộc sống tràn ngập niềm vui 59 |
| 2.1. Sống lạc quan 59 |
| 2.2. Tận hưởng sự nhàm chán 59 |
| 2.3. Khóc khi tâm trạng tồi tệ 60 |
| 2.4. Cười 60 |
| 2.5. Chia sẻ niềm hạnh phúc 60 |
| 2.6. Sẵn sàng đối mặt với thử thách 60 |
| 2.7. Xua đuổi những cơn stress 61 |
| 3. Tám kẻ thù tâm lý đánh cắp niềm vui của bạn trong cuộc sống 61 |
| 3.1. Không chấp nhận chính mình 61 |
| 3.2. Không tha thứ cho quá khứ 62 |
| 3.3. Luôn cảm thấy chưa có đủ 62 |
| 3.4. Không nhận đủ tình yêu 63 |
| 3.5. Chờ đợi niềm vui của mình đến từ thế giới bên ngoài 63 |
| 3.6. Không có niềm vui từ công việc 63 |
| 3.7. Cuộc sống thiếu hy vọng 64 |
| 3.8. Không biết ý nghĩa và giá trị sống của mình 64 |
| 4. Các loại stress, tích cực và tiêu cực 64 |
| 4.1. Eustress: Stress tích cực 65 |
| 4.2. Distress: Stress tiêu cực 66 |
| 4.3. Hyperstress 67 |
| 4.4. Hypostress 67 |
| 5. Giải tỏa stress: không bị thần kinh bị căng thẳng 68 |
| 6. Mười cách hóa giải stress 70 |
| 6.1. Tìm cách “xả van” 70 |
| 6.2. Bài tập giải phóng stress 71 |
| 6.3. Xoa bóp vùng mặt 71 |
| 6.4. Uống trà hương thảo mộc 71 |
| 6.5. Tạo nguồn sinh khí mới 71 |
| 6.6. Vỗ ấn huyệt 72 |
| 6.7. Tự tra vấn bản thân 72 |
| 6.8. Hãy biết lượng sức mình 72 |
| 6.9. Hạ nhiệt thông qua hơi thở 73 |
| 6.10. Hãy tìm một điểm tĩnh lại 73 |
| 7. Thư giãn bằng cách hít thở 73 |
| 8. Chung sống với phiền muộn 77 |
| 8.1. Năng vận động 78 |
| 8.2. Khơi nguồn sáng tạo mới 79 |
| 8.3. Đi tản bộ 79 |
| 8.4. Viết hoặc vẽ 79 |
| 8.5. Tâm sự cùng bạn thân 80 |
| 8.6. Học cách từ chối 80 |
| 8.7. Rộng lượng với mọi người 81 |
| 9. Năm việc phải có trên đời 82 |
| 9.1. Đọc kỹ một cuốn sách 82 |
| 9.2. Nắm vững một nghề 82 |
| 9.3. Có một gia đình hòa thuận 83 |
| 9.4. Luôn mang những tình cảm tốt đẹp trong lòng 83 |
| 9.5. Làm một người tốt 83 |
| 10. Những người có niềm vui 84 |
| 10.1. Là nhóm người có nhiều tiền, đầy danh vọng và phú quý 86 |
| 10.2. Những người có hạnh phúc tương đối 86 |
| 10.3. Là nhóm người tìm được ý nghĩa trong cuộc sống 86 |
| CHƯƠNG V: HẠNH PHÚC VÀ LẠC THÚ |
| 1. Hạnh phúc 88 |
| 5. Một góc nhìn của Thiên Chúa Giáo về Lạc Thú 156 |
| 5.1. Thiên Chúa không lầm khi tạo dựng dục vọng con người vì dục |
| vọng là 156 |
| để hướng về Chúa |
| 5.2. Con người có dục vọng cao nhất nhưng lại có đạo đức cao nhất |
| vì vượt qua được nhiều dục vọng nhất 160 |
| 5.3. Và chúng ta, những Kitô hữu là con cái của cả thế gian và thiên |
| đàng 162 |
| CHƯƠNG VII: CÁI ĐẸP DƯỚI NHÃN QUAN TÂM LINH VÀ SIÊU |
| HÌNH |
| 1. Yếu tố siêu hình nơi cái đẹp 166 |
| 1.1. Cái đẹp có thể là nguyên nhân của khoái lạc, nhưng cái đẹp cũng |
| chính 166 |
| là một ý tưởng siêu việt |
| 1.1.1. Cái đẹp như là một nguyên nhân của khoái lạc 166 |
| 1.1.2. Cái đẹp như là một ý tưởng siêu vượt 169 |
| 1.2. Cái đẹp là một huyền nhiệm và chính vì thế cái đẹp có một quyền |
| năng 171 |
| của nó |
| 1.2.1. Cái đẹp là một huyền nhiệm 171 |
| 1.2.2. Quyền năng của cái đẹp 172 |
| 1.3. Cái đẹp phải tùy thuộc vào văn hóa, nhưng cái đẹp vẫn phải đặt |
| trên một nền tảng khách quan 174 |
| 1.3.1. Nền tảng văn hóa cho cái đẹp 174 |
| 1.3.2. Nền tảng khách quan của cái đẹp 175 |
| 1.4. Từ cái nhìn siêu hình cái đẹp dẫn đưa chúng ta vào một thế giới |
| mới, 178 |
| một thế giới khác với thế giới trần tục |
| 2. Những “cái đẹp” trong cuộc sống 179 |
| 2.1. Vẻ đẹp của bầu trời đầy sao 179 |
| 2.2. Vẻ đẹp của cầu vồng sau mưa 180 |
| 2.3. Vẻ đẹp của hoàng hôn trên biển 181 |
| 2.4. Vẻ đẹp của non xanh nước biếc 181 |
| 2.5. Vẻ đẹp của núi non hùng vĩ 182 |
| 2.6. Vẻ đẹp của trăm hoa đua nở 183 |
| 2.7. Vẻ đẹp của lâu đài bọt nước 183 |
| 2.8. Vẻ đẹp của muôn chim về tổ 183 |
| 2.9. Vẻ đẹp của đàn bướm bay lượn 184 |
| 2.10. Vẻ đẹp trong sự ngây thơ của trẻ con 185 |
| 2.11. Vẻ đẹp nơi người con gái trẻ 185 |
| 3. Cái đẹp nơi con người 185 |
| 3.1. Mỗi người nhìn cái đẹp khác nhau 185 |
| 3.2. Nói đến sắc đẹp thông thường người ta nói đến vẻ đẹp nơi người |
| phụ nữ 187 |
| 3.3. Sắc đẹp dưới mắt nhà tu hành 188 |
| 3.4. Phản ứng của nhà tu hành đối với sắc dục 189 |
| 3.4.1. Một là quán tưởng 189 |
| 3.4.2. Hai là quán sát lý vô thường nơi cô gái đẹp ấy 190 |
| 3.4.3. Ba là quán sát họ như là mẹ, là em, là bạn của mình 190 |
| 3.4.4. Bốn là quán sát đến “tánh không” của sắc đẹp 191 |
| 3.4.5. Năm là quán sát và tư duy lời Phật 191 |
| 3.5. Phương pháp thầy Thích Hạnh Nguyện tâm đắc nhất 193 |
| 3.5.1. Quán bất tịnh 193 |
| 3.5.2. Phương pháp tự kỷ ám thị 195 |
| 3.6. Phải chăng sắc dục mang lại hạnh phúc cho con người 196 |
| 3.7. Đại sư chùa Shiga và giai nhân 198 |
| CHƯƠNG VIII: LẠC THÚ VÀ KHIẾT TỊNH |
| 1. Khiết tịnh là gì? 211 |
| 2. Thế nào là lối sống theo đức khiết tịnh 214 |
| 3. Giá trị của đức khiết tịnh 216 |
| 3.1. Khiết tịnh là một món quà quý giá Thiên Chúa ban cho con người 216 |
| 3.2. Khiết tịnh nêu cao tính thánh thiêng của tính dục 216 |
| 3.3. Khiết tịnh giúp chúng ta sống đúng với phẩm giá con người 216 |
| 3.4. Khiết tịnh phát huy tình yêu đích thực 217 |
| 3.5. Khiết tịnh giúp chúng ta biến đổi tâm hồn 218 |
| 4. Sự thẹn thùng nết na và đức khiết tịnh 220 |
| 4.1. Sự thèn thùng nết na 220 |
| 4.2. Biểu lộ sự thèn thùng nết na của thánh Perpêtua 222 |
| 4.3. Đức khiết tịnh 224 |
| 4.4. Đức khiết tịnh thăng hoa dục tình 226 |
| 4.5. Tấm gương bảo vệ đức khiết tịnh của Maria Goretti 228 |
| 5. Lời mời gọi sống khiết tịnh 230 |
| 5.1. Tất cả mọi Kitô hữu được mời gọi sống khiết tịnh 230 |
| 5.2. Mỗi Kitô hữu giữ đức khiết tịnh theo bậc sống của mình 231 |
| 6. Giáo huấn của Giáo Hội về đức khiết tịnh 232 |
| 6.1. Giáo Lý Hội Thánh Công Giáo 232 |
| 6.2. Lời khuyên dạy của Thánh Tôma 234 |
| 6.3. Thánh Augustinô trong sách “Tự thú” 236 |
| 14:35, 13/12/2022 Tân phúc âm hóa đam mê lạc thú |
| https://thuviendcv.gpbuichu.org/index.php/thuvien/catalog_product/view/id/5507/ 3/5 |
| Độc thân một con đường sống |
| Tác giả: André Barral , Baron |
| Sống độc thân ngày nay |
| Tác giả: Yves Raguin |
| Bước nhìn lại |
| Tác giả: Lm. Nguyễn Ngọc |
| Thế, SJ |
| Đời sống mới trong Chúa Kitô |
| Tác giả: Raniero |
| Cantalamessa |
| Qua Môsê đến với Chúa Giêsu |
| Tác giả: HY. Carlo Maria |
| Martini |
| Thư gửi Anh Hai |
| Tác giả: Jos. Thiên Hương |
| Sống đam mê giúp nên hoàn |
| thiện |
| Tân phúc âm hóa lòng sám hối Tân phúc âm hóa sự nóng |
| giận trong đời sống gia đình và |
| Hoa trái của Thần Khí trong |
| đời sống hằng ngày |
| Các tác phẩm cùng thể loại |
| 1.1. Hạnh Phúc là gì? 88 |
| 1.2. Hạnh phúc dường như là cảm giác chúng ta có được khi thỏa |
| mãn 90 |
| 1.2.1. Một số người khác cho rằng hạnh phúc là được sống 91 |
| 1.2.2. Hạnh phúc là sự tạm dừng của những đau khổ 91 |
| 1.3. Hạnh phúc và lạc thú 92 |
| 1.3.1. Phải chăng hạnh phúc là khi thỏa mãn các dục vọng? 92 |
| 1.3.2. Lạc thú không phải là hạnh phúc 94 |
| 1.3.3. Hạnh phúc là những lạc thú phải nuôi dưỡng và nối tiếp lạc thú 97 |
| 1.3.4. Hạnh phúc chỉ toàn diện khi nó nâng cả thân xác và tâm hồn |
| con 98 |
| người lên trong cuộc cứu rỗi cao cả |
| 1.4. Con người luôn đi tìm hạnh phúc 99 |
| 1.4.1. Con người khát sống! Con người khát yêu! Bởi lẽ con người |
| khát 99 |
| hạnh phúc |
| 1.4.2. Con đường dẫn đến hạnh phúc 99 |
| 1.4.3. Muốn biết được hạnh phúc phải biết gieo trồng 102 |
| 1.4.4. Khi đi tìm hạnh phúc phải chấp nhận đau khổ 102 |
| 1.4.5. Khi đi tìm hạnh phúc phải luôn nhớ điều này: Hạnh phúc thật |
| mong manh vì cuộc đời luôn biến đổi 104 |
| 1.5. Hạnh phcs theo Socate 106 |
| 1.6. Hạnh phúc theo thánh Tôma 108 |
| 1.7. Hạnh phúc chính là sự bình an 113 |
| 1.8. Trái tim hạnh phúc của hoàng tử 116 |
| 2. Bất hạnh 119 |
| 2.1. Hạnh phúc hay bất hạnh 119 |
| 2.2. Thế nào là sự bất hạnh? 120 |
| 2.3. Bất hạnh là do hoàn cảnh 121 |
| 2.3.1. Hãy xem xét đối với trường hợp “danh vọng” 122 |
| 2.3.2. Một số người giải cứu khỏi tâm trạng bất hạnh từ tiền bạc và |
| vật chất 124 |
| 2.3.3. Còn các lạc thú xác thịt thì sao? 125 |
| 2.4. Làm thế nào mà những thứ này lại có thể làm cho chúng ta bất |
| hạnh 127 |
| 2.4.1. Quan điểm sinh học 127 |
| 2.4.2. Quan điểm triết học 128 |
| - Yêu vật chất và sử dụng người khác 129 |
| - Yêu con người và sử dụng vật chất 129 |
| 3. Vậy bạn đang bất hạnh hay hạnh phúc |
| Hãy đọc chậm rãi một tài liệu gợi ý 130 |
| 7. Chúa Giêsu với đức khiết tịnh 239 |
| 7.1. Chúa Giêsu với các phụ nữ 239 |
| 7.2. Tình yêu của Chúa Giêsu với con người 240 |
| 7.3. Vị Ẩn Sĩ và cô bé 241 |
| 8. Một số công việc đạo đức giúp chúng ta thực hiện đức khiết |
| tịnh 244 |
| CHƯƠNG IX: MỘT NHẬN THỨC MỚI VỀ TÍNH DỤC CON NGƯỜI |
| THEO NHÃN QUAN THẦN HỌC VÀ THÁNH KINH |
| 1. Sự khác biệt giữa tính dục, tình dục và tình yêu 245 |
| 1.1. Tính dục 245 |
| 1.2. Tình dục 248 |
| 1.3. Nét đặc biệt trong tình dục của loài người 248 |
| 1.4. Tình dục khác tình yêu 251 |
| 1.5. Tình yêu đích thực 252 |
| 1.5.1. Tình yêu đích thực là muốn nên một 252 |
| 1.5.2. Ba chiều kích của tình yêu: Libido – Eros – Agape 253 |
| 2. Ảnh hưởng của triết học trung cổ đối với tính dục 254 |
| 2.1. Ảnh hưởng của Platon và thánh Augustin 255 |
| 2.2. Ảnh hưởng của Aristote và thánh Tôma 256 |
| 2.3. Quan điểm của thần học luân lý Công Giáo 257 |
| 3. Tính dục con người theo nhãn giới Thánh Kinh 259 |
| 3.1. Giáo huấn Cựu Ước 259 |
| 3.2. Tính dục được tạo nên có tính thánh thiêng 260 |
| 3.3. Công Đồng Vaticanô II có một cái nhìn mới về hôn nhân công |
| giáo 263 |
| 4. Một tổng quan thần học về tính dục con người 266 |
| 4.1. Tính dục là một ân ban Thiên Chúa trao tặng con người 266 |
| 4.2. Quà tặng tính dục là một ân ban chạm đến nhân vị con người |
| trên mọi 268 |
| cấp độ hiện hữu của con người |
| 4.2.1. Tính dục nam nữ khác nhau, nên cách suy nghĩ cũng khác |
| nhau 271 |
| 4.2.2. Đối với nữ thì tình cảm dến rồi mới đi đến ái ân, còn nam thì |
| ngược lại 272 |
| 4.2.3. Hai điểm trên đưa đến một số nhận định thực tiễn 274 |
| 5. Tại sao Giáo Hội lại chậm trễ trong việc nêu cao sự tốt lành |
| của tính dục 275 |
| 5.1. Ảnh hưởng của Ngộ Đạo Thuyết 275 |
| 5.2. Ảnh hưởng của lạc giáo Giansênit 276 |
| 5.3. Một số nguyên nhân khác gây nên sự chậm trễ 278 |
| 6. Kết luận cho một nhận thức mới về tính dục của con người 279 |