| |
|
| LỜI NÓI ĐẦU |
|
| PHẦN THỨ NHẤT: LOÀI NGƯỜI |
5 |
| Các chủng tộc người |
6 |
| Nguyên nhân các chủng tộc có hình dáng và màu sắc khác nhau |
7 |
| Các dân tộc đều thông minh như nhau |
9 |
| Nguồn gốc loài người |
10 |
| Người nguyên thủy và người tuyết |
23 |
| Dân số thế giới |
25 |
| Người già, sức khỏe và tuổi thọ |
30 |
| Tại sao thiếu lương thực và con đường giải quyết |
41 |
| PHẦN THỨ HAI: PHONG TỤC TẬP QUÁN |
47 |
| A. NHỮNG PHONG TỤC |
47 |
| Ngày tết ở các dân tộc |
47 |
| Phong tục đón giao thừa ở các nước |
49 |
| Những phong tục đón tết |
53 |
| Những trò vui chơi tết |
58 |
| Bói vui, doand mệnh vào dịp tết ở một số dân tộc |
62 |
| Thể thao ngày xuân |
64 |
| Những kiểu chào ngày xuân |
69 |
| Những lời chúc đầu xuân |
77 |
| Tết nguyên đán |
78 |
| Lễ tết của đồng bào dân tộc ít người |
84 |
| Lễ hội nông nghiệp xuân |
86 |
| Các lễ hội |
90 |
| Tết ông Táo |
92 |
| Tết Đoan Ngọ |
95 |
| Tục lệ ăn tết Đoan Ngọ |
95 |
| Tết của Cam-pu-chia |
97 |
| Tết ở Ấn Độ |
101 |
| Tết ở Mông Cổ |
102 |
| Cách thức ăn uống |
104 |
| Hội Duxera ở Ấn Độ |
107 |
| Hội tắm nước thánh ở Ấn Độ |
107 |
| Tăm nước hồ Lớn tẩy sạch bụi trần ở Ấn Độ |
109 |
| Ngạn ngữ ca dao về đối nhân xử thế |
109 |
| B. TỤC LỆ CƯỚI XIN |
111 |
| Tuổi lập gia đình |
111 |
| Hình thức tìm hiểu người yêu |
112 |
| Cách đi hỏi vợ |
116 |
| Kỷ vật và tín hiệu tình yêu |
118 |
| Chế độ mẫu hệ |
120 |
| Tục ở rể |
121 |
| Sính lễ |
123 |
| Tục rước dâu, đưa dâu |
125 |
| Hôn lễ |
132 |
| Tục rước rể |
135 |
| Tập tục cưới hai lần |
137 |
| Tập tục cư trú cả hai bên |
139 |
| Đêm tân hôn của dân tộc Chăm |
140 |
| Tục lệ cưới xin của một số dân tộc trên thế giới |
141 |
| Nhưng đám cưới kỳ thú |
152 |
| Nhưững tập tục hà khắc |
154 |
| Kỷ niệm ngày cưới |
156 |
| Tục ly hôn |
159 |
| Ngày hội kén vợ |
161 |
| Danh ngôn về tình yêu |
168 |
| C. NHỮNG TẬP TỤC KHÁC |
173 |
| Tục lệ về bộ tóc của người Ấn Độ |
173 |
| Hoa và tặng hoa |
175 |
| Nụ cười |
180 |
| Nụ hôn |
185 |
| Có nên mê tín dị đoan? |
190 |
| Tập tục mến khách |
194 |
| Phong cách khi trò chuyện |
196 |
| Cử chỉ và điệu bộ |
197 |
| Trái ngược và đa dạng |
198 |
| Cách tính tuổi ngược đời |
199 |
| Bộ lạc cổ dài |
199 |
| Loài chim tượng trưng cho sự can đảm |
201 |
| Vẽ trên cơ thể |
201 |
| Quan niệm sống của dân du mục |
201 |
| Quan niệm về sự luân hồi |
201 |
| Hội hóa trang ở Braxin |
202 |
| Nhảy trên đá nung nóng |
202 |
| Cách đi săn kỳ lạ |
202 |
| Đồ trang sức dộc đáo |
202 |
| Nói chuyện qua vật trung gian |
203 |
| Thi cười to và giòn |
204 |
| Đôi mắt |
204 |
| Tiền bằng…đá, bằng lông chim, tiền ăn được |
206 |
| Cách viết trên thế giới |
207 |
| Hiện tượng sinh đẻ có một không hai |
207 |
| Đôi vợ chồng có nhiều con nhất |
208 |
| Đẻ sinh tám |
208 |
| Kỷ lục về cuộc sống gia đình hạnh phúc |
208 |
| Đàn ông không được làm nghề uốn tóc nữ |
209 |
| Luật tục tự nhiên |
209 |
| Về nghề giáo |
210 |
| Danh ngôn về tình bạn |
212 |
| Các tháng: tên gọi và số ngày trong các tháng |
215 |
| Mốc tính ngày đầu năm khác nhau ở các dân tộc |
219 |
| Kỷ nguyên khác nhau ở các dân tộc |
222 |
| Kết luận |
247 |