| Đoàn kết là hình thức tối cao, là chân trời của tự do |
|
|
|
11 |
| Một đặc điểm của kiến-thức triết-học |
|
|
|
17 |
| Dẫn nhập |
|
|
|
23 |
| I. Những quan hệ cơ-bản của con người với thế-giới |
|
|
|
27 |
| 1. Suy-luận một cách biện-chứng |
|
|
|
29 |
| Một thực-thể ba-chiều-kích |
|
|
|
29 |
| Hai giới hạn của kiến thức đương đại |
|
|
|
34 |
| Một ngôn ngữ không phù hợp |
|
|
|
37 |
| Một ngôn ngữ què quặt |
|
|
|
39 |
| Một ngôn ngữ hình thức có khuynh hướng đơn giản hóa |
|
|
|
39 |
| Những ngôn từ nhập nhằng |
|
|
|
44 |
| 2. Khoa học, quan hệ giữa người với vật giới |
|
|
|
49 |
| Một cuộc tranh luận hão |
|
|
|
49 |
| Sự rạn nứt khoa học luận do Descartes gây ra |
|
|
|
57 |
| Khoa học và tư duy biện chứng |
|
|
|
61 |
| 3. Sự sống, quan hệ giữa người với sinh giới |
|
|
|
65 |
| Một thực thể không có thực thể |
|
|
|
65 |
| Quan hệ giữa sự sống với vật chất |
|
|
|
66 |
| Vĩnh cửu trở về mình trong lòng thời gian không thể đảo ngược |
|
|
|
69 |
| Tôn trọng sự sống |
|
|
|
80 |
| 4. Tinh thần, quan hệ giữa người với văn hóa |
|
|
|
85 |
| Một thực thể nhờ tha nhân |
|
|
|
85 |
| Ý nghĩa của ngôn từ |
|
|
|
89 |
| Ba bộ mặt của văn hóa |
|
|
|
95 |
| Ba chân trời của tự do |
|
|
|
97 |
| Thời gian để nên người và thời gian để làm người |
|
|
|
105 |
| II. Nền tảng của những ý tưởng |
|
|
|
113 |
| 5. Không gian và thời gian, quá trình đồ vật hóa thế giới |
|
|
|
115 |
| Cạm bẫy của Descartes |
|
|
|
115 |
| Những phù phép của Kant |
|
|
|
124 |
| Sự đọa đầy của ngôn từ |
|
|
|
127 |
| Sự vùng dậy của Hegel |
|
|
|
129 |
| Sự thu hồi của Sartre |
|
|
|
133 |
| … và những hình thái của thời gian |
|
|
|
142 |
| 6.Một nhân sinh quan mới |
|
|
|
149 |
| Nhận nợ |
|
|
|
149 |
| 11 luận đề về Feuerbach |
|
|
|
152 |
| Ba quy luận của phép biện chứng |
|
|
|
156 |
| Lượng biến thành chất |
|
|
|
157 |
| Phủ định |
|
|
|
165 |
| Phủ định của phủ định |
|
|
|
167 |
| Liên thể của những cực đối lập |
|
|
|
167 |
| Đồng thời biện bác Hegel và Feuerbach |
|
|
|
179 |
| Phản chiếu! Có phản chiếu và phản chiếu! |
|
|
|
189 |
| Vài ví dụ về phép biện chứng của Marx |
|
|
|
191 |
| Phủ định cuối cùng, nền tảng của tự do và sự tiến bộ |
|
|
|
202 |
| III. Những nền tảng của kiến thức |
|
|
|
205 |
| 7.Tiềm thức, cống rãnh của văn hóa |
|
|
|
207 |
| Tiềm thức như một giả thuyết |
|
|
|
207 |
| Tiềm thức hiện thực trong quá trình nên người |
|
|
|
210 |
| Truy nã tiềm thức để nhân hóa thế giới |
|
|
|
212 |
| 8. <<Khoa học>> nhân văn, con người xẻ thành linh kiện |
|
|
|
217 |
| Một vật thể có ý thưc |
|
|
|
217 |
| Sự kiện con người |
|
|
|
221 |
| Sự lựa chọn của con người và ý nghĩa của ngôn từ |
|
|
|
224 |
| 9. Thị trường, phương trình hóa con người |
|
|
|
227 |
| Khoa học của một độc quyền |
|
|
|
227 |
| Một khoa học không có đối tượng khoa học |
|
|
|
230 |
| Một khoa học không có chủ thể khoa học |
|
|
|
233 |
| 10. Chính trị, nghệ thuật làm người |
|
|
|
237 |
| Tự do, bình đẳng, đồng nhất |
|
|
|
237 |
| Hai bộ mặt của tính chính đáng của quyền lực chính trị |
|
|
|
244 |
| Điều bất khả thi không thuộc nhân giới |
|
|
|
246 |
| 11. Nghệ thuật bập bẹ làm người |
|
|
|
253 |
| Ba mặt nạ của điều không nói lên được |
|
|
|
253 |
| Không chỉ có vật thể |
|
|
|
256 |
| Bí mật của điều không nói lên được |
|
|
|
258 |
| Một đòi hỏi nhân cách |
|
|
|
261 |
| 12. Văn chương, máu thịt của ngôn ngữ |
|
|
|
265 |
| Một nghệ thuật bằng ngôn từ |
|
|
|
265 |
| Dần thân? Ừ, nhưng mà |
|
|
|
266 |
| Thay đổi thế giới này hay nhảy qua thế giớ khác? |
|
|
|
269 |
| Văn phong làm người? Ừ, chống lại ngôn ngữ của nó |
|
|
|
276 |
| Linh hồn của đồ vật và máu thịt của ngôn ngữ |
|
|
|
286 |
| Để không chấm hết |
|
|
|
289 |