| Đại Cương Triết Học Tây Phương | |
| Tác giả: | Nguyễn Ước |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-U |
| DDC: | 107.2 - Chuyên đề đặc biệt trong Triết học Tây Phương |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 4 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| CHƯƠNG 1: DẪN NHẬP | 9 |
| Triết học là gì? | 9 |
| Triết học để làm gì? | 11 |
| Lý do học triết | 13 |
| Các kiểu luận cứ khác nhau | 16 |
| Các phạm vi triết học được sách này đề cập | 17 |
| Tiếp cận triết học Đông phương | 19 |
| Các truyền thống tư tưởng Tây phương | 20 |
| Có đáng để chịu chết không? | 24 |
| CHƯƠNG 2: NỘI DUNG CỦA TRI THỨC | 27 |
| Hai vấn nạn dai dẳng | 27 |
| Giác quan và tâm trí | 31 |
| Nguồn gốc của ý tưởng | 35 |
| Vẻ ngoài và thực tại | 45 |
| Tri thức trực giác | 58 |
| Chủ nghĩa thực dụng | 61 |
| Một số kết luận | 62 |
| CHƯƠNG 3: TRIẾT HỌC KHOA HỌC | 65 |
| TriÊts học và khoa học | 65 |
| Tổng quan lịch sử | 67 |
| Lý thuyết và quan sát | 80 |
| Đặc tính của khoa học | 84 |
| Hệ qui chiếu | 86 |
| Tạo được khác biệt | 89 |
| Chứng cớ trước và sau | 92 |
| Dị giáo, chính thống hay mưu lợi | 93 |
| CHƯƠNG 4: NGÔN NGỮ VÀ LUẬN LÝ HỌC | 99 |
| Vai trò của ngôn ngữ | 99 |
| Ngôn ngữ và sự chắc chắn | 100 |
| Ngôn ngữ và nhận thức | 107 |
| Tri thức và ngôn ngữ | 109 |
| Triết học có tính ngôn ngữ học | 112 |
| CHƯƠNG 5: TRIẾT HỌC TÂM TRÍ | 120 |
| Không khác Frankenstein | 120 |
| Tôi là gì? | 121 |
| Quan hệ của tâm trí và thể xác | 123 |
| Khái niệm về tâm trí | 133 |
| Nơi tọa lạc của tâm trí | 137 |
| Tế bào thần kinh và máy vi tính | 139 |
| Biết ta biết người | 150 |
| Nhìn từ thế kỷ 21 | 168 |
| CHƯƠNG 6: TRIẾT HỌC TÔN GIÁO | 171 |
| Các đối tượng thẩm tra | 171 |
| Bản chất và vai trò của ngôn ngữ tôn giáo | 172 |
| Vấn đề Thượng đế | 177 |
| Kinh nghiệm tôn giáo | 204 |
| Phép lạ | 210 |
| Vấn đề cái ác | 215 |
| Vẫn lưu hành nhiều câu hỏi | 218 |
| CHƯƠNG 7: ĐẠO ĐỨC HỌC | 221 |
| Sự việc, giá trị và chọn lựa | 221 |
| Tự do và thuyết tất định | 224 |
| Các loại ngôn ngữ đạo đức học | 230 |
| Ba nền móng của đạo đức học | 235 |
| Tuyệt đối chống tương đối | 250 |
| Các giá trị và xã hội | 255 |
| Đạo đức học ứng dung | 258 |
| CHƯƠNG 8: TRIẾT HỌC CHÍNH TRỊ | 263 |
| Vấn nạn và quan điểm | 263 |
| Chỉ cá nhân thôi sao | 265 |
| Tưởng quốc Utopia | 267 |
| Khế ước xã hội | 274 |
| Ý chí chung | 277 |
| Sự hình thành quốc gia | 283 |
| Công bính | 287 |
| Tự do cá nhân và luật pháp | 293 |
| Phong trào nữ quyền | 297 |
| Một số kết luận | 299 |
| CHƯƠNG 9: TRIẾT HỌC LỤC ĐỊA | 301 |
| Hai truyền thống | 301 |
| Hiện tượng luận | 304 |
| Chủ nghĩa hiện sinh | 307 |
| Cơ cấu luận | 313 |
| Chủ nghĩa hậu hiện đại | 318 |
| CHƯƠNG 10: CÁC NGÀNH TRIẾT HỌC | 326 |
| Mỹ học | 327 |
| Triết học lịch sử | 332 |
| Triết học giáo dục | 335 |
| CHƯƠNG 11: PHẠM VI CỦA TRIẾT HỌC NGÀY NAY | 340 |
| Tái thông giải chức năng | 340 |
| Trợ thủ thời đại | 341 |
| Phân tích một bản thống cơ | 343 |
| Cánh cửa rộng mở | 344 |
| PHẦN PHỤ LỤC | 347 |
| Ba mươi triết gia | 348 |
| Bản chú thích thuật ngữ | 405 |
| THƯ MỤC | 423 |
| Bài đọc thêm: Một hồ sơ chủ nghĩa hậu hiện đại | 427 |
