| LỜI NÓI ĐẦU |
13 |
| PHẦN MỘT |
|
| CÁC TRUYỀN THỐNG TÔN GIÁO |
|
| 1. Bản chất các truyền thống tôn giáo |
21 |
| Phạm vi nhân loại và giới hạn - Đối tượng để thay đổi - Ảnh hưởng - Chu kỳ - Được hình thành từ cuộc sống thực tế - Vật chất tính |
|
| PHẦN HAI |
|
| NĂM PHỤNG VỤ |
|
| 2. Năm phụng vụ |
37 |
| Các niên lịch - Năm phụng vụ - Những trung tâm kitô giáo xa xưa - Bước phát sinh của năm phụng vụ - Lễ vượt qua hàng năm - Chu kỳ lễ giáng sinh - Chu kỳ các mùa phụng vụ -Chu kỳ lễ kính các thánh - Các lễ trọng |
| 3. Chúa nhật |
46 |
| Những truyền thống cổ xưa nhất - Ngày thứ nhất trong tuần Từ tối thứ bảy... tới sáng chúa nhật - Bữa ăn Agape - Phép lành ánh sáng - “Ngày của Chúa” - “Chúa nhật” - Ý chỉ ngày Chúa nhật - “Bổn phận” ngày Chúa nhật - Một ngày nghỉ - Công việc nô lệ - Luật xanh - Giữ ngày chúa việc nô lệ - Luật xa nhật thời canh tân |
| 4. Các ngày trong tuần |
64 |
| Nguồn gốc của tuần - Cầu nguyện chung - Các giờ phụng vụ - Nguồn gốc kinh mân côi - Sự phục hưng của phụng vụ các giờ kinh - Kinh nguyện gia đình - Kinh nguyện trước bữa ăn -Kinh nguyện trước khi nghỉ đêm - Ăn chay - Kiêng khem -ngày thứ sáu - Thánh lễ hàng ngày - Ý chỉ hàng ngày |
| 5. Các mùa |
77 |
| Chu kỳ các mùa - Những ngày vào mùa - Những ngày cầu mùa |
|
| PHẦN BA |
|
| CHU KỲ CÁC MÙA PHỤNG VỤ TRONG NĂM |
|
| 6. Mùa vọng |
85 |
| Khởi đầu năm phụng vụ - Ý chỉ - Nguồn gốc - Ý chỉ sám hối - Ý chỉ pha trộn - Vòng hoa mùa vọng - Cây Yesse - Nhà vọng giáng sinh - Lịch mùa vọng - Máng cỏ - Màu sắc mùa vọng |
|
| 7. Lễ giáng sinh |
97 |
| Nguồn gốc lễ giáng sinh - Ngày tháng lễ giáng sinh - Ảnh hưởng ngoài kitô giáo - Tính đại chúng của lễ giáng sinh - Lễ giáng sinh thế tục - Lễ giáng sinh tại Bắc Mỹ - Thánh thiêng -và trần tục - Nến giáng sinh - Đèn giăng cửa sổ - Hoa đăng – Hanukkah - Khung cảnh sinh nhật - La Posada – Oplatki - Cây giáng sinh - Những bài thánh ca giáng sinh - Cây tầm gui |
| Cây Ô Rô - Cây Poinsettia - Thiệp giáng sinh - Hoạt cảnh giáng sinh - Trao đổi quà - Kriss Kringle - Santa Claus |
|
| 8. Mùa giáng sinh |
121 |
| Mười hai ngày lễ giáng sinh - Lễ kính các vị tử đạo - Lễ thánh gia - Mùng 1 tháng giêng - Ngày đầu năm - Lễ hiển linh - Ba đạo sĩ - Làm phép nhà - Lễ nến - Lễ truyền tin |
|
| 9. Mùa chay |
134 |
| Nguồn gốc - Mùa chay và phép rửa - Chủ đề sám hối - Bốn mươi ngày - Mardi Gras - Thứ ba tiền chay - Thứ tư lễ trọ - Bầu khí mùa chay - Chay tịnh và kiêng cữ - Các việc sám hối thông thường - Các chặng đàng thánh giá - Bánh Pretzel - Bánh Hot Cross |
| 10. Tuần thánh |
148 |
| Lễ vượt qua - Tuần thánh - Tam nhật thánh - Chúa nhật lễ lá Lá dừa - Những ngày chuẩn bị - “Bổn phận mùa phục sinh” -Thứ năm tuần thánh - Rửa chân - Bàn Thờ Tạm để Mình Thánh Chúa - Nghi thức lột khăn bàn thờ - Nguồn gốc thói quen chầu thánh thể bốn mươi giờ - Lễ truyền dầu - Bữa Seder - Thứ Sáu Tuần Thánh - Suy tôn thánh giá - Phụng vụ rước lễ - Ăn chay - Tre Ore - Bánh Hot Cross |
| 11. Canh thức vượt qua |
166 |
| Canh thức vượt qua - Lửa phục sinh - Nến phục sinh Phụng vụ sáng thứ bảy tuần thánh - Canh thức vượt qua được đổi mới - Chúc lành cho những cái rổ phục sinh |
|
| 12. Lễ phục sinh |
174 |
| Xác định ngày lễ phục sinh - Chủ đề đa dạng - Tên gọi của lễ phục sinh - Lễ chúa nhật phục sinh - Các nghi lễ rạng đông - Áo mới phục sinh - Cuộc rước phục sinh - Chiên phục sinh - Trứng phục sinh - Con thỏ phục sinh - Bông huệ phục sinh - Giai đoạn khai tâm - Lễ ngũ tuần |
| 13. Mùa thường niên |
186 |
| Chúa nhật lễ Chúa Ba Ngôi - Corpus Christi - Cung nghinh Thánh Thể Chúa Kitô - Lễ Thánh Tâm - Lễ Chúa Kitô Vua |
|
| PHẦN BỐN |
|
| CHU KỲ LỄ KÍNH CÁC THÁNH TRONG NĂM |
|
| 14. Các thánh cùng thông công |
195 |
| Các đấng tử đạo và cuộc bách hại - Những vị tuyên giáo - Các thánh khác - Mở rộng lòng tôn sùng các thánh - Những lạm dụng - Các thánh cùng thông công - Việc kính nhớ các thánh - Các thánh bổn mạng - Các ngày thánh - Các ngày lễ kính - Các thánh tích - Các ảnh thánh - Kinh cầu các thánh - Các kinh cầu - Lễ kính các thánh - Việc phong thánh - Hào quang |
| 15. Mẹ Maria |
215 |
| Biệt tôn - Lòng sùng kính thời kỳ đầu - Vai trò cầu bầu - Lòng tôn sùng hiện đại - Lưu ý - Tiểu Nhật Tụng kính Mẹ Maria - Kinh Kính Mừng - Kinh Mân Côi - Điệp xướng - Ngày thứ bảy - Tháng năm và ngày của Mẹ - Tháng Mân Côi - Kinh cầu Đức Bà - Kinh Truyền Tin - Các cuộc hiện ra - Ảnh thánh |
| 16. Luyện ngục |
230 |
| Luyện ngục - Cầu cho kẻ chết - Mùng hai tháng mười một - Các ân xá – Bổng lễ - Viếng mộ - Tháng mười một - Màu đen là màu phụng vụ |
|
| 17. Các thánh quen thuộc và các truyền thuyết |
243 |
| Thánh Christopher - Thánh Nicholas - Thánh Valentine - Thánh Patrick |
|
| PHẦN NĂM |
|
| CÁC Á BÍ TÍCH |
|
| 18. Các á Bí tích |
255 |
| Định nghĩa - Những việc sùng kính phổ biến - Nền tảng của Bí tích tính - Thánh Blaise và việc cầu phúc lành cho cổ họng - Các động tác và tư thế thân thể - Đứng - Quay mặt về hướng đông - Quỳ gối - Phủ phục - Bái gối - Cúi đầu - Ngồi - Dang tay và ngước mắt - Khoanh tay - Đấm ngực - Làm dấu thánh giá - Âm nhạc - Các lời nghi lễ - Kinh cầu - Ánh sáng - Đèn nến - Đèn khấn và đèn cạnh thức - Nước thánh - Lễ - Đèn nến - Đèn khẩn và đèn cạnh thức - Nước thánh - Lễ phục - Ảnh vảy - Ảnh vảy phép lạ - Áo Đức Bà - Xông hương - Màu sắc - Các biểu tượng |
| PHẦN SÁU |
|
| NHỮNG NGÀY ĐẶC BIỆT |
|
| 19. Halloween |
289 |
| 20. Lễ tạ ơn |
293 |
| Các sách được tham khảo |
|