| CHƯƠNG MỘT :BỮA ĐIỂM TÂM VỚI NHỮNG CÂU ĐỐ |
|
| 1. Con sốc trong trảng rừng |
3 |
| 2. Trong cái bếp chung |
6 |
| 3 Thời khóa biểu của các nhóm ngoại khóa |
7 |
| 4. Ai nhiều hơn? |
8 |
| 6. Ông và cháu |
9 |
| 6. Vé xe lửa |
9 |
| 7. Chuyến bay của chiếc trực thăng |
10 |
| 8. Cái bóng |
11 |
| 9. Câu đố với những que diêm |
11 |
| 10. Gốc cây thần kỳ |
12 |
| 11.Câu đố về tháng 12 |
14 |
| 12. Ảo thuật toán học |
14 |
| BÀI GIẢI CỦA CÁC CÂU ĐỐ TỪ 1 – 12 |
16 |
| 13.Con số bị xóa |
25 |
| 14. Đoán một số mà không hỏi gì |
26 |
| 15. Ai đã lấy cái gì |
28 |
| CHƯƠNG HẢI : TOÁN HỌC TRONG CÁC TRÒ CHƠI |
|
| 16. Một chuỗi 28 quân cờ |
31 |
| 17. Bắt đầu và kết thúc |
31 |
| 18.Ảo thuật domino |
31 |
| 19. Cái khung |
32 |
| 20. Hai hình trồng |
33 |
| 21. Những hình vuông kỳ quái bằng các quân cờ domino |
33 |
| 22.Cấp số từ các quân cờ domine |
34 |
| CROQUET |
34 |
| 23. Đi qua các khung thành hay chạm một quả cầu cố định ? |
36 |
| 24. Quả cầu cố định và cột trụ |
36 |
| 25. Liqua khung thành hay vướng trụ? |
36 |
| BÀI GIẢI CỦA CÁC CÂU ĐỐ TỪ 16 – 25 |
36 |
| CHƯƠNG BA : THÊM MỘT TÁ CÂU ĐỐ |
|
| 26. Sợi dây |
43 |
| 27. Vớ và bao tay |
44 |
| 28.Tuổi thọ của tóc |
44 |
| 29. Tiền lương |
44 |
| 30. Trượt tuyết |
45 |
| 31. Hai người công nhân |
45 |
| 32. Sao lại bản báo cáo |
45 |
| 33.. Hai bánh xe răng |
46 |
| 34. Bao nhiêu trồn |
46 |
| 35. Gia đình Ivanov- Ivanov bao nhiều tuổi ? |
46 |
| 36. Chuẩn bị dung dịch |
47 |
| 37. Mus hàng |
47 |
| BÀI GIẢI CỦA CÁC CÂU ĐỐ TỪ 26 – 37 |
48 |
| CHƯƠNG BỐN : NHỮNG CÂU ĐỐ BẰNG CON SỐ |
|
| 38. Bỏ ra năm rắp lại được một trăm rúp |
55 |
| 39. Một ngàn |
56 |
| 40. Hai mươi bốn |
56 |
| 41. Ba mươi |
56 |
| 42. Những chữ số còn thiếu |
57 |
| 43. Những chữ số nào? |
57 |
| 44. Chia số nào? |
57 |
| 45. Chia cho 11 |
58 |
| 46. Những điều kỳ lạ của tính nhân |
58 |
| 47. Hình tam giác bằng số |
58 |
| 48. Một tam giác bằng số khác |
59 |
| 49. Ngôi sao màu nhiệm |
59 |
| BÀI GIẢI CỦA CÁC CÂU HỎI TỪ 38 – 45 |
60 |
| CHƯƠNG NĂM : MẬT THƯ |
|
| 50. Phiếu đục lỗ |
67 |
| 51. Nhớ phiếu đục lỗ như thế nào? |
73 |
| CHƯƠNG SÁU : CÁC CÂU CHUYỆN VỀ NHỮNG CON SỐ KHỔNG LỒ |
|
| 52. Hợp đồng có lợi |
77 |
| 53. Những tin đồn ở thành phố |
84 |
| 54. Dòng thác xe đẹp rẻ |
88 |
| 55. Huyền thoại về bàn cờ vua |
92 |
| 56. Sinh đẻ mau lẹ |
98 |
| 57. Bữa cơm miễn phí |
103 |
| 58. Sự chuyển chổ các đồng tiền |
108 |
| 59. Sự đánh cuộc |
113 |
| 60. Những con số không lồ chung quanh và trong chúng ta |
118 |
| CHƯƠNG BẢY : NHỮNG CÂU ĐỐ VỀ HÌNH HỌC |
|
| 61. Xe ngựa |
123 |
| 62. Qua kính phóng đại |
124 |
| 63. Thước nằm ngang của thợ mộc |
124 |
| 64. Số mặt |
125 |
| 65. Trăng lưỡi liềm |
125 |
| 66. Từ 12 que diêm |
125 |
| 67. Từ 8 que diêm |
126 |
| 68. Đường đi của ruồi |
127 |
| 69. Đi tìm cái nút |
127 |
| 70. Cái nút thứ hai |
127 |
| 71. Cái nút thứ ba |
128 |
| 72. Cho đồng năm xu qua |
128 |
| 73. Chiều cao của tháp |
128 |
| 74. Những hình đồng dạng |
128 |
| 75. Bóng của sợi dây thép |
129 |
| 76. Viên gạch đồ chơi |
129 |
| 77. Người cao và người lùn |
129 |
| 78. Hai trái dưa hấu |
129 |
| 79. Hai trái dưa bở |
130 |
| 80. Trái anh đào |
130 |
| 81. Mô hình của tháp Eiffel |
130 |
| 82. Hai cái xoong |
130 |
| 83. Trên băng tuyết |
131 |
| BÀI GIẢI CỦA CÁC CẦU TỪ 61 – 33 |
131 |
| CHƯƠNG TÁM : HÌNH HỌC VỀ MƯA VÀ TUYẾT |
|
| 84. Vũ lượng kế |
143 |
| 85. Lượng mưa bao nhiêu? |
145 |
| 86. Lượng tuyết bao nhiêu? |
147 |
| CHƯƠNG CHÍN : TOÁN HỌC VÀ CÂU CHUYỆN VỀ TRẬN HỒNG THỦY |
|
| 87.Câu chuyện về trận hồng thuỷ |
151 |
| 88. Có thể có hồng thủy không? |
152 |
| 89. Có thể có thuyền của Noe không? |
154 |
| CHƯƠNG MƯỜI : HAI MƯƠI TÁM CÂU ĐỐ ĐỦ LOẠI |
|
| 90. Dây xích |
159 |
| 91. Áo mưa, mũ và giây cao |
157 |
| 92. Trứng gà và trứng vịt |
157 |
| 93. Chuyến bay |
157 |
| 94. Món quà bằng tiền |
158 |
| 95. Hải quân cờ |
158 |
| 96. Bằng hai chử số |
158 |
| 97. Đơn vị |
158 |
| 98. Bằng năm số chín |
158 |
| 99. Bằng mười chử số |
158 |
| 100. Bằng bốn cách |
159 |
| 101. Với bốn đơn vị |
159 |
| 102. Đoán số trong phép chia |
159 |
| 103. Trên một phép chia |
159 |
| 104. Sẽ dài bao nhiêu ? |
150 |
| 105. Cũng cùng dạng đó |
160 |
| 106. Máy bay |
160 |
| 107. Số lượng đường đi |
161 |
| 108. Mặt đồng hồ |
161 |
| 109. Ngôi sao tám góc |
161 |
| 110. Bánh xe số |
162 |
| 111. Bàn ba chân |
162 |
| 112. Các góc bao lớn? |
162 |
| 113. Theo đường xích đạo |
163 |
| 114. Chia thành sáu hàng |
163 |
| 115. Chữ thập và trăng lưỡi liềm |
163 |
| 116. Cắt khối lập phương |
164 |
| 117. Lại cắt |
164 |
| BÀI GIẢI CỦA CÁC CÂU ĐỐ TỪ 90 – 117 |
165 |