| Toán Học Là Gì? | |
| Tác giả: | R. Courant, H. Robbins |
| Ký hiệu tác giả: |
CO-R |
| Dịch giả: | Vô Danh |
| DDC: | 510 - Toán học |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 3 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| MỤC LỤC | |
| Chương VII | |
| CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU | |
| Mở đầu | |
| 1. Các bài toán trong phạm vi hình học sơ cấp | 5 |
| 2. Nguyên tắc tổng quát của các bài toán cực trị | 16 |
| 3. Các điểm chính và phép tính vi phân | 19 |
| 4. Tam giác Svarx | 26 |
| 5. Bài toán Stâyne | 36 |
| 6. Cực trị và bất đẳng thức | 43 |
| 7. Sự tồn tại cực trị - Nguyên tắc Dirichlê | 49 |
| 8. Bài toán đẳng chu | 59 |
| 9. Các bài toán cực trị với các điều kiện biên | 63 |
| 10. Phép tính biến phân | 67 |
| 11. Các lời giải bằng thực nghiệm của bài toán cực tiểu. Thí nghiệm với màng xà phòng | 76 |
| Chương VIII | |
| GIẢI TÍCH TOÁN HỌC | |
| Mở đầu | |
| 1. Tích phân | 92 |
| 2. Đạo hàm | 109 |
| 3. Kỹ thuật tính đạo hàm | 124 |
| 4. Các ký hiệu của Lâybnitx và các vô cùng bé | 130 |
| 5. Định lý cơ bản của giải tích | 134 |
| 6. Hàm mũ và lôgarít | 144 |
| 7. Phương trình vi phân | 160 |
| Phụ lục chương VIII | |
| 1. Những vấn đề nguyên lý | 171 |
| 2. Cấp bậc của sự tăng | 181 |
| 3. Chuỗi vô hạn và tích vô hạn | 185 |
| 4. Chứng minh định lý về số nguyên tố bằng phương pháp thống kê | 202 |
