| Cành Sakura | |
| Tác giả: | Vơxetôlốt Ôvơchinnhikốp |
| Ký hiệu tác giả: |
OV-V |
| Dịch giả: | Nguyễn Ngọc Sang |
| DDC: | 306.473 - Biểu tượng tôn giáo và văn hóa thế giới |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Những trang từ nhật ký. | 7 |
| Những giọt nước từ mũi giáo của idanagi. | 22 |
| Tôn giáo hay thẩm mỹ học. | 32 |
| Những người thợ đồ gốm và các đầu bếp. | 38 |
| Bốn tiêu chuẩn về cái đẹp. | 48 |
| Giáo dục thẩm mỹ. | 58 |
| Hoa và trà. | 66 |
| Gêsa và kimônô. | 77 |
| Trong vóng râm dưới bức rèn. | 83 |
| Sáu chiếc thảm. | 91 |
| Tất cả đều có chỗ của mình. | 98 |
| Sự khao khắt bị phụ thuộc. | 108 |
| Phù hiệu trên ve áo. | 117 |
| Người thuyết minh và lá cờ đuôi nheo. | 126 |
| Những hạn chế và những thoải mái. | 138 |
| Sự im lặng nhiều nghĩa. | 146 |
| Sự sùng bái tiếng chào và lời xin lỗi. | 153 |
| Sự chen lấn cạnh cầu thang máy. | 159 |
| Hợp đồng suối đời. | 168 |
| Đá tảng và cát. | 179 |
| Những bàn tay phụ nữ. | 188 |
| Sự ra đời của ngọc trai. | 194 |
| Trên lưng rồng. | 212 |
| Sự thăng bằng của xe đạp. | 230 |
| Sự phát triển có hại cho sinh thái. | 241 |
| Người thành phố từ ngoại ô. | 255 |
| Tạo sao làm sống lại các thần linh. | 270 |
| Trên bờ vực thẳm. | 278 |
| Thăm núi phú sĩ. | 285 |
| 108 tiếng chuông. | 295 |
| Mốn nợ trước anh đào. | 305 |
