| |
|
| NỘI DUNG |
|
| Lời vào |
2 |
| Phần I SỨ MẠNG |
4 |
| Bài 1 Vinh dự cao quí |
5 |
| 1. Vinh dự được lắng nghe và tin tưởng |
5 |
| 2. Vinh dự ích lợi gì cho người giảng lễ |
11 |
| Bài 2 Hãy đi rao giảng |
17 |
| 3. Xuống núi |
17 |
| 4. Giáo luật nói gì về giảng |
19 |
| 5. Giáo dân trông đợi bài giảng lễ |
23 |
| Phần II |
|
| Bài 3 Phòng cháy chữa cháy |
31 |
| 6. Chúng ta biết ứng dụng dự toán |
31 |
| 7. Rỗng |
33 |
| 8. Đại tiệc hôm qua không bằng |
37 |
| 9. Con nít mới nói ngọng |
39 |
| 10. Hãy làm chuyện có thể làm |
42 |
| Bài 4 Giảng là thông tin |
46 |
| 11. Giảng là thông tin hai chiều |
46 |
| 12. Thông tin đi, đừng ấp úng |
49 |
| 13. Không ai "tiêu hoá" giùm người khác |
51 |
| 14. Giảng là cuộc đối thoại có mục đích |
52 |
| 15. Không chỉ biến đổi, mà tiến bộ |
53 |
| 16. Dấu hiệu, ngôn ngữ, biểu tượng và thí dụ |
56 |
| 17. Giảng, con người nhất quán |
58 |
| Bài 5 Một bài giảng hay - Thêm một ý mới |
61 |
| 18. Cảm thấy ý vị |
61 |
| 19. Làm sao để ý chính sáng lên |
63 |
| 20. Lời minh hoạ |
68 |
| Bài 6 Một bài giảng hay - Thích hợp |
73 |
| 21. Thính giả là "vua" |
73 |
| 22. Thông tin là một quá trình |
75 |
| 23. Thích hợp tâm sinh lý |
77 |
| Bài 7 Một bài giảng hay - rõ |
80 |
| 24. Cha giảng gì |
80 |
| 25. Cha giảng rõ |
82 |
| 26. Sẵn sàng chơi "trò chơi lớn" |
84 |
| Bài 8 Một bài giảng hay - thấy lý, đạt tình |
87 |
| 27. Một Thiên Chúa, vạn vật tự chúng |
87 |
| 28. Chúa dạy cha, Chúa dạy con |
88 |
| 29. Muốn được thụ lý và thuận tình |
89 |
| Phần III VIẾT BÀI GIẢNG - GIẢNG |
96 |
| Bài 9 Chuẩn bị xa |
97 |
| 30. Có những cuốn sách |
97 |
| 31. Giảng viên và sách |
105 |
| Bài 10 Chuẩn bị hàng tuần |
113 |
| 32. Chuẩn bị hàng tuần là sao |
113 |
| 33. Cầu nguyện, bước đầu soạn bài giảng |
115 |
| 34. Nghiên cứu các bài đọc thánh kinh |
118 |
| 35. Hỏi Chúa và hỏi người |
125 |
| Bài 11 Viết bài giảng |
129 |
| 36. Không nên viết một lần mà hài lòng |
129 |
| 37. Viết chủ điểm bài giảng |
135 |
| 38. Nhìn đích điểm |
137 |
| 39. Tiếp cận cách nào |
140 |
| 40. Phát biểu đại ý |
142 |
| 41. Vài ba ý chính |
144 |
| 43. Quãng diễn ý chính |
147 |
| 44. Để được đồng ý, đồng tình |
148 |
| Bài 12 Nhập đề |
154 |
| 45. Viết nhập đề |
154 |
| 46. Rất nên viết nhập đề |
161 |
| Bài 13 Kết bài |
164 |
| 47. Kết luận và quyết tâm |
164 |
| 48. Mục tiêu kết bài |
166 |
| 49. Cấu trúc phần kết |
168 |
| Bài 14 Phần chính |
170 |
| 50. Phần chính là chính |
170 |
| 51. Viết trọn và viết đủ |
172 |
| 52. Viết kiểu nào cũng cần rà soát lại thật kỹ |
175 |
| Bài 15 Giảng |
177 |
| 53. Truyền đạt là truyền đạt |
177 |
| 54. Phương pháp một - Đọc bài giảng |
178 |
| 55. Ghi rồi phát |
180 |
| 56. Bài giảng bất chợt |
182 |
| 57. Phương pháp bốn - Ứng khẩu |
184 |
| 58. Giảng bằng cả con người và môi trường |
185 |
| Bài 16 Chấm dứt giáo trình |
192 |
| 59. Chúng ta đã cùng nhau suy nghĩ, bàn bạc về giảng lễ |
192 |
| 60. Trở ngại thường gặp nhất |
192 |
| Mục lục |
197 |
| |
|