| CHƯƠNG I- Ý NGHĨA HUYỀN NHIỆM |
4 |
| 1. Ý nghĩa tổng quát và toàn diện |
4 |
| a. mấy dòng lịch sử |
4 |
| b. lời khấn tổng quát và toàn diện |
5 |
| c. hướng tới lời khấn tam phương theo giáo luật |
6 |
| 2. ý nghĩa tam vị |
9 |
| a. khó nghèo |
9 |
| b. độc thân |
12 |
| c. vâng phục |
12 |
| 3. ý nghĩa con thảo |
13 |
| a. khó nghèo |
13 |
| b. độc thân |
15 |
| c. vâng phục |
17 |
| 4. ý nghĩa Kitô thuộc |
18 |
| a. khó nghèo |
19 |
| b. độc thân |
20 |
| c. vâng phục |
21 |
| 5. ý nghĩa huyền thê |
21 |
| a. khó nghèo |
22 |
| b. độc thân |
23 |
| c. vâng phục |
23 |
| 6. ý nghĩa huynh đệ |
24 |
| a. khó nghèo |
26 |
| b. độc thân |
26 |
| c. vâng phục |
26 |
| 7. ý nghĩa môn sinh huyền nhiệm |
27 |
| a. khó nghèo |
27 |
| b. độc thân |
27 |
| c. vâng phục |
28 |
| 8. ý nghĩa huyền hữu |
28 |
| a. khó nghèo |
29 |
| b. độc thân |
29 |
| c. vâng phục |
29 |
| 9. ý nghĩa linh thuộc |
30 |
| a. khó nghèo |
30 |
| b. độc thân |
31 |
| c. vâng phục |
31 |
| 10. ý nghĩa huyền mẫu |
32 |
| a. khó nghèo |
32 |
| b. độc thân |
33 |
| c. vâng phục |
33 |
| 11. ý nghĩa đối thần |
34 |
| a. khó nghèo |
34 |
| b. độc thân |
35 |
| c. vâng phục |
36 |
| 12. ý nghĩa thánh hiến |
37 |
| a. khó nghèo |
37 |
| b. độc thân |
38 |
| c. vâng phục |
39 |
| 13. ý nghĩa hoàn tế |
39 |
| a. khó nghèo |
40 |
| b. độc thân |
40 |
| c. vâng phục |
41 |
| 14. ý nghĩa sứ ngôn phê bình |
41 |
| a. khó nghèo |
43 |
| b. độc thân |
44 |
| c. vâng phục |
46 |
| 15. ý nghĩa Thánh Giá |
49 |
| a. khó nghèo |
49 |
| b. độc thân |
50 |
| c. vâng phục |
51 |
| 16. ý nghĩa bác ái |
52 |
| a. khó nghèo |
53 |
| b. độc thân |
54 |
| c. vâng phục |
55 |
| 17. ý nghĩa cộng đồng huynh đệ |
58 |
| a. khó nghèo |
58 |
| b. độc thân |
59 |
| c. vâng phục |
60 |
| 18. ý nghĩa Giáo Hội |
61 |
| a. khó nghèo |
61 |
| b. độc thân |
62 |
| c. vâng phục |
63 |
| 19. ý nghĩa Huyền Thân |
63 |
| a. khó nghèo |
64 |
| b. độc thân |
65 |
| c. vâng phục |
66 |
| 20. ý nghĩa thừa sai |
67 |
| a. khó nghèo |
67 |
| b. độc thân |
68 |
| c. vâng phục |
68 |
| 21. ý nghĩa cánh chung |
69 |
| a. khó nghèo |
70 |
| b. độc thân |
70 |
| c. vâng phục |
72 |
| 22. tập sống các ý nghĩa huyền nhiệm |
73 |
| CHƯƠNG II- Ý NGHĨA NHÂN VĂN |
74 |
| 1. Cấu trúc nhân văn của lời khấn tam phương |
74 |
| a. cấu trúc tam phương của lời khấn con người |
74 |
| 1. quan hệ với sự vật |
74 |
| 2. quan hệ nam nữ |
76 |
| 3. quan hệ cộng đồng |
75 |
| b. lời khấn tam phương đáp ứng tuyệt vời với cấu trúc tam phương của đời sống con người |
77 |
| 2. ý nghĩa tinh thần làm chủ |
78 |
| a. khó nghèo |
78 |
| b. độc thân |
79 |
| c. vâng phục |
79 |
| 3. ý nghĩa tinh thần trách nhiệm |
80 |
| a. khó nghèo |
80 |
| b. độc thân |
81 |
| c. vâng phục |
81 |
| 4. ý nghĩa tinh thần liên đới |
81 |
| a. khó nghèo |
82 |
| b. độc thân |
82 |
| c. vâng phục |
83 |
| 5. ý nghĩa tinh thần phục vụ |
83 |
| a. khó nghèo |
84 |
| b. độc thân |
84 |
| c. vâng phục |
84 |
| 6. ý nghĩa tinh thần xã hội |
85 |
| a. khó nghèo |
85 |
| b. độc thân |
86 |
| c. vâng phục |
86 |
| 7. ý nghĩa chính trị |
86 |
| a. khó nghèo |
87 |
| b. độc thân |
87 |
| c. vâng phục |
88 |
| 8. ý nghĩa tinh thần phê phán |
88 |
| a. khó nghèo |
89 |
| b. độc thân |
89 |
| c. vâng phục |
89 |
| 9. ý nghĩa tinh thần dấn thân |
90 |
| a. khó nghèo |
90 |
| b. độc thân |
90 |
| c. vâng phục |
90 |
| 10. ý nghĩa tinh thần tự do |
90 |
| a. khó nghèo |
91 |
| b. độc thân |
91 |
| c. vâng phục |
91 |
| 11. ý nghĩa tinh thần lạc quan |
91 |
| a. khó nghèo |
92 |
| b. độc thân |
92 |
| c. vâng phục |
92 |
| CHƯƠNG III – NỘI DUNG PHÁP LÝ CỦA LỜI KHẤN TAM PHƯƠNG |
94 |
| 1. Lời khấn tam phương và tam khuyến tin mừng |
94 |
| a. bậc trọn lành và bậc không trọn lành |
94 |
| b. mọi tín đồ đều phải nên trọn lành |
94 |
| c. Tin Mừng buộc, chứ không phải chỉ khuyên nghèo khó |
94 |
| d. Tin mừng buộc, chứ không phải chỉ khuyên vâng phục |
95 |
| đ. Tin mừng khuyên ở độc thân tình nguyện |
95 |
| 2. Thần học đời tu của Vatican II và chứng ta phúc âm của Đ.Phaolô VI |
96 |
| a. những điểm đáng ghi nhớ của Vatican II |
96 |
| b. mấy điểm còn thiếu sót của Vatican II |
97 |
| c. phần bổ sung do chứng ta Phúc Âm, của Đ.Phaolô VI |
98 |
| 3. phân biệt rõ cái là và cái làm của người tu sĩ |
99 |
| a. chân tính, hay căn cước hay cái là của người tu sĩ |
99 |
| b. cái làm của người tu sĩ |
99 |
| c. đừng lộn cái là với cái làm của người tu sĩ |
100 |
| 4. Nội dung giáo luật |
101 |
| a. điều kiện để thu nhận vào nhà tập sinh |
101 |
| b. nghĩa vụ và quyền lợi của tập sinh |
102 |
| c. điều kiện để thu nhận khấn dòng |
102 |
| d. nghĩa vụ và quyền lợi của khấn sinh |
103 |
| đ. Nghĩa vụ của dòng |
104 |
| e. khấn độc thân cung hiến |
105 |
| g. khấn khó nghèo |
105 |
| h. khấn vâng lời |
105 |
| 5. mấy tiêu chuẩn xét ơn kêu gọi vào dòng |
105 |
| a. tiêu chuẩn chủ quan |
105 |
| b. tiêu chuẩn khách quan |
106 |
| MỤC LỤC |
107 |