| NHẬP ĐỀ |
9 |
| I. những hướng đi mới trong thần học Bí tích Thánh Thể |
10 |
| II. Thần học về Bí tích Thánh Thể trải qua các thời đại |
15 |
| A. thời các giáo phụ |
16 |
| B. thời trung đại |
19 |
| C. thời cận đại. |
25 |
| III. Những văn kiện của Huấn quyền từ công đồng Vaticano II |
29 |
| A. Công đồng Vaticano II |
30 |
| B. thời Đức Giáo hoàng Phaolô VI |
32 |
| C. thời đức giáo hoàng Gioan Phaolô II |
34 |
| D. thượng hội đồng giám mục khóa XI |
38 |
| IV. Tông huấn sacramentum caritatis |
39 |
| A. phần thứ nhất: tuyên xưng mầu nhiệm |
40 |
| B. phần thứ hai: cử hành mầu nhiệm (số 34 - 69) |
43 |
| C. phần thứ ba: sống mầu nhiệm |
44 |
| kết luận (số 94 - 97) |
46 |
| V. danh xưng và từ ngữ |
48 |
| A. những từ ngữ dựa theo Kinh thánh |
50 |
| B. những từ ngữ của truyền thống |
52 |
| Phần I: TUYÊN XƯNG MẦU NHIỆM |
59 |
| Chương 1: THÁNH THỂ VÀ CHÚA BA NGÔI |
60 |
| Mục 1. Thánh Thể và mầu nhiệm Chúa Ba Ngôi |
61 |
| I. Thánh Thể chúc tụng Chúa Ba Ngôi |
61 |
| II. Tình yêu, động lực của lịch sử cứu độ |
63 |
| III. Hiệp thông, mục tiêu của Bí tích Thánh Thể |
65 |
| Mục II. Thánh Thể và mầu nhiệm Chúa Kitô |
66 |
| Đoạn 1. MẦU NHIỆM ĐỨC KITÔ |
67 |
| I. Thánh Thể và thân thế Đức Kitô |
69 |
| II. Hình bóng và thực tại |
70 |
| đoạn II. NHỮNG BỮA TIỆC CỦA CHÚA GIÊSU |
76 |
| I. những bữa tiệc trong sứ vụ của Đức Giêsu |
76 |
| II. Những bữa tiệc của Chúa Giêsu sau khi sống lại |
81 |
| đoạn III. BỮA TIỆC LY |
82 |
| I. văn bản |
83 |
| II. Khung cảnh thiết lập bí tích Thánh Thể |
87 |
| III. Những yếu tố của bữa tiệc |
93 |
| đoạn IV. THÁNH THỂ TRONG HỘI THÁNH TIÊN KHỞI |
106 |
| I. lưu truyền thánh Luca |
106 |
| II. Những bản văn của thánh Phaolô |
109 |
| III. Tin mừng thánh Gioan |
113 |
| kết luận |
125 |
| mục III. Thánh Linh với Thánh Thể |
125 |
| I. dẫn nhập |
126 |
| A. từ ngữ tiếng Việt |
126 |
| B. lịch sử thần học |
127 |
| II. Thần học |
133 |
| A. Thánh Linh trong phụng vụ nói chung |
134 |
| B. Thánh Linh trong bí tích Thánh Thể |
138 |
| mục IV. Mầu nhiệm đức tin |
143 |
| đoạn I. THÁNH LỄ LÀ MỘT HY TẾ |
145 |
| I. lịch sử |
149 |
| II. Đạo lý Hội thánh |
154 |
| III. Giải thích thần học |
158 |
| kết luận |
170 |
| đoạn II. CHÚA GIÊSU HIỆN DIỆN TRONG BÍ TÍCH THÁNH THỂ |
171 |
| I. lịch sử |
172 |
| II. Đạo lý Hội thánh |
180 |
| III. Giải thích thần học |
184 |
| kết luận |
194 |
| đoạn III. THÁNH LỄ LÀ MỘT BỮA TIỆC |
196 |
| I. lịch sử |
197 |
| II. Đạo lý Hội thánh |
199 |
| III. Giải thích thần học |
204 |
| kết luận |
209 |
| chương 2: THÁNH THỂ VÀ HỘI THÁNH |
211 |
| mục I. mầu nhiệm Thánh Thể và mầu nhiệm Hội thánh |
219 |
| I. hội thánh là gì? |
220 |
| II. Thánh Thể kiến thiết Hội thánh |
229 |
| A. hội thánh được sinh ra từ Thánh Thể |
230 |
| B. Thánh Thể biểu lộ Hội thánh |
233 |
| III. Hội thánh sống bằng Thánh Thể |
233 |
| A. các đặc tính của Hội thánh |
235 |
| B. mầu nhiệm - hiệp thông - sứ vụ |
237 |
| kết luận |
242 |
| mục II. Thánh Thể và các bí tích |
243 |
| dẫn nhập. BÍ TÍCH HỘI THÁNH |
244 |
| I. ý nghĩa của "bí tích" trải qua lịch sử |
244 |
| A. Sự tiến triển của khái niệm sacramentum |
245 |
| B. Hội thánh và các bí tích |
247 |
| C. Công đồng Vaticanô II và bí tích Hội thánh |
248 |
| II. Hội thánh là bí tích cứu độ |
250 |
| A. khái niệm về bí tích |
250 |
| B. Hội thánh là bí tích cứu độ phổ quát |
251 |
| III. Từ bí tích Hội thánh đến bảy bí tích của Hội thánh |
253 |
| A. định nghĩa bí tích |
254 |
| B. tại sao có bảy bí tích |
256 |
| C. Thánh Thể với các bí tích |
257 |
| kết luận |
259 |
| đoạn I. THÁNH THỂ VÀ CÁC BÍ TÍCH KHAI TÂM |
260 |
| I. các bí tích khai tâm là gì? |
260 |
| II. Tiến trình các bí tích khai tâm |
263 |
| III. Thánh Thể và các bí tích khai tâm |
265 |
| đoạn II. THÁNH THỂ VÀ BÍ TÍCH THỐNG HỐI |
268 |
| I. thánh lễ là bí tích giao hòa |
271 |
| II. Những yếu tố thống hối trong nghi thức thánh lễ |
275 |
| kết luận |
280 |
| đoạn III. THÁNH THỂ VÀ BÍ TÍCH XỨC DẦU BỆNH NHÂN |
281 |
| I. ý nghĩa của bí tích xức dầu bệnh nhân |
282 |
| II. Bí tích Thánh Thể dành cho bệnh nhân |
284 |
| III. Của ăn đàng |
285 |
| kết luận |
287 |
| đoạn IV. THÁNH THỂ VÀ BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH |
288 |
| I. chức tư tế phổ quát và chức tư tế thừa tác |
292 |
| II. Thần học về chức linh mục |
295 |
| III. Linh mục và Thánh Thể |
299 |
| đoạn V. THÁNH THỂ VÀ BÍ TÍCH HÔN NHÂN |
302 |
| I. bí tích hôn nhân diễn tả giao ước tình yêu giữa Đức Kitô và Hội thánh |
308 |
| II. Bí tích hôn nhân xây dựng Hội thánh |
317 |
| kết luận |
325 |
| mục III. Thánh Thể và cánh chung |
326 |
| I. ý nghĩa của thuật ngữ cánh chung |
327 |
| A. từ ngữ |
327 |
| B. những chiều kích cánh chung |
328 |
| II. Chiều kích cánh chung của bí tích Thánh Thể |
332 |
| A. tân ước |
332 |
| B. các văn kiện Hội thánh |
335 |
| C. tổng hợp |
337 |
| mục IV. Thánh Thể và Mẹ Maria |
341 |
| I. mầu nhiệm đức tin |
343 |
| II. Thánh Thể là hy tế |
346 |
| III. Lời kinh tạ ơn |
348 |
| kết luận |
349 |
| KẾT LUẬN |
352 |
| THƯ TỊCH TỔNG QUÁT |
355 |