| Mục Lục |
|
| Lời Giới Thiệu |
5 |
| Chương I. MỘT TRĂM NĂM Ở MIỀN ĐÔNG PHI |
9 |
| 1. Bwaga Moyo |
9 |
| 2. Sự chỗi dậy từ cảnh nô lệ |
12 |
| 3. Nhưng chúng ta hãy nhìn ở khía cạnh khác |
15 |
| 4. Sứ vụ truyền giáo đến đâu? |
17 |
| Chương II. DÂN TỘC MASAI |
22 |
| 1. Thư gởi đến một Giám mục. |
22 |
| 2. Người Masai |
26 |
| 3. Cụ Ndangoya |
32 |
| Chương III. THỜI GIAN ĐỂ THINH LẶNG VÀ THỜI GIAN ĐỂ SUY NGHĨ |
39 |
| 1. Panta Ta Ethne |
39 |
| 2. Thánh Phaolô và sứ vụ truyền giáo |
43 |
| 3. Chúng ta chỉ cần nhìn vào đây và tự hỏi |
48 |
| 4. Hướng về một chiến lược mới |
50 |
| Chương IV. MỘT THỜI GIAN ĐỂ PHÁT BIỂU VÀ MỘT THỜI GIAN ĐỂ HÀNH ĐỘNG |
55 |
| 1. Những dân tộc |
65 |
| 2. Tội lỗi, ơn cứu độ và sự mù quáng văn hoá |
70 |
| 3. Chúa Tể rừng xanh chính là Thiên Chúa |
80 |
| Chương V. BẠN NGHĨ GÌ VỀ ĐỨC KITÔ? |
85 |
| 1. Con người Giêsu |
85 |
| 2. Ngôi Lời trở nên người phàm |
91 |
| 3. Ngài giảng dạy họ bằng dụ ngôn |
98 |
| Chương VI. SỰ ĐÁP TRẢ. |
106 |
| 1. Giáo hội |
106 |
| 2. Cộng đồng |
110 |
| 3. Chúng tôi tin... |
118 |
| 4. Rửa tội |
121 |
| Chương VII. THỜI GIAN CHO TIẾNG CƯỜI VÀ THỜI GIAN CHO NƯỚC MẮT |
126 |
| 1. Giáo Hội hướng nội |
126 |
| 2. Ole Sikii |
139 |
| 3. Đó là Thánh Lễ . |
151 |
| Chương VIII. CÁC GIÁO HỘI: MỚI, TRẺ VÀ GIÁO HỘI ĐỊA PHƯƠNG |
163 |
| 1. Dưới cái nhìn của Thánh Phaolô và CĐ VaticanôII |
163 |
| 2. Lời cầu nguyện |
166 |
| 3. Hiệp thông Thánh Thể với sứ vụ truyền giáo |
174 |
| 4. Nhiệm vụ khả thi. |
197 |
| 5. Giúp họ cầu nguyện theo cách thức Kitô Giáo |
200 |
| Chương IX. DẤU CHỈ CỦA THỜI ĐẠI |
202 |
| 1. Tin Mừng và sự phát triển |
202 |
| 2. Tin Mừng không phải theo bất cứ hệ thống nào |
203 |
| 3. Nhưng đây không phải là một giải pháp mang tinh thần Kitô Giáo |
207 |
| Chương X. NHỮNG CHIỀU HƯỚNG THAY ĐỔI |
215 |
| 1. Hãy khóc đi đất nước yêu quí |
215 |
| 2. Xây dựng một Giáo Hội mới |
222 |
| 3. Rao giảng Tin Mừng: sự dối trá và trung thực |
233 |
| 4. Vấn nạn không thể tránh khỏi: sứ mệnh truyền giáo là gì?....... |
238 |
| 5. Đẹp thay những bước chân |
242 |
| MỘT BẢN KINH TIN KÍNH |
246 |
| CHÂU PHI |
246 |