| Tản Mạn về Triết Học | |
| Tác giả: | Lê Tử Thành |
| Ký hiệu tác giả: |
LE-T |
| DDC: | 107 - Giáo dục, nghiên cứu và các đề tài triết học |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời nói đầu | 5 | |||
| Phần một: Tản mạn về triết học thế giới | 11 | |||
| HUSSERL | ||||
| Phê bình sự phủ nhận cảm giác của Husserl và phái Hiện tượng học | 13 | |||
| KIERKEGAARD & NIETZSCHE | ||||
| Hai cội nguồn của triết Hiện sinh | 47 | |||
| VOLTAIRE | ||||
| Nhìn từ Việt Nam | 141 | |||
| LOCK | ||||
| Kẻ thù của chủ nghĩa độc tài | 157 | |||
| CÔNG TÔN LONG | ||||
| Vấn đề loại, hạng trong logic học và nỗi oan Công Tôn Long | 167 | |||
| PHẬT THÍCH CA | ||||
| Người Thầy đặc biệt và lỗi lạc nhất của nhân loại | 183 | |||
| Phần hai: Phác thảo triết lý của dân tộc Việt Nam | 205 | |||
| A. Có thể có một nền triết lý của dân tộc Việt Nam | 207 | |||
| I. Triết lý (triết học) là gì? | 209 | |||
| II. Triết lý (triết học) của cá nhân | 211 | |||
| III. Triết lý của cộng đồng | 212 | |||
| IV. Triết lý của cộng đồng dân tộc Việt Nam | 216 | |||
| B. Phác thảo triết lý của dân tộc Việt Nam | 221 | |||
| Thượng Đế (Ông Trời) | 225 | |||
| I. Mô tả Ông Trời | 225 | |||
| II. Bản chất của Ông Trời | 232 | |||
| III. Ý hướng về Ông Trời | 237 | |||
| Vũ trụ | 244 | |||
| I. Mô tả vũ trụ | 244 | |||
| II. Bản chất của vũ trụ | 273 | |||
| III. Ý hướng về vũ trụ | 279 | |||
| Con người | 289 | |||
| I. Mô tả con người | 289 | |||
| II. Bản chất của con người | 294 | |||
| III. Con người với tha nhân, vũ trụ, Thượng Đế | 319 | |||
| LỜI KẾT | 327 | |||
| TÀI LIỆU THAM KHẢO | 333 | |||
| MỤC LỤC | 340 |
