| Sống với Đức Giêsu Kitô như được trình bày trong Tin mừng |
|
| Mở đầu |
13 |
| Chương 1. Đức Giêsu Kitô trong các Tin mừng |
19 |
| 1. Đức Giêsu – con Thiên Chúa làm người |
20 |
| 2. Đức Giêsu – hiện thân Triều đại Thiên Chúa |
25 |
| 3. Đấng sống trọn vẹn lề luật Thiên Chúa |
42 |
| 4. Đức Giêsu là giao ước mới |
47 |
| 4.1 Luật yêu thương |
50 |
| 4.2 Luật Thần Khí |
52 |
| 5. Đức Giêsu – ngôn sứ của Thiên Chúa |
56 |
| 5.1 Là ngôn sứ của người nghèo |
58 |
| 5.2 Là ngôn sứ của sự kiện toàn |
61 |
| Chương 2. Đức Giêsu – ánh sáng thật chiếu soi mọi người |
65 |
| 1. Đức Giêsu tự do và trung thành đối với Thiên Chúa |
68 |
| 1.1 Hành động của Đức Giêsu: trong ý muốn của Thiên Chúa |
70 |
| 1.2 Đức Giêsu trong kinh nghiệm Abba |
74 |
| 1.3 Cõi lòng Đức Giêsu |
79 |
| 2. Quy luật yêu mến và giáo huấn của Đức Giêsu |
84 |
| 2.1 Lòng yêu mến và giáo huấn bao dung |
86 |
| 2.2 Sống vì người khác và đòi buộc của Nước Trời |
89 |
| 2.3 Đức Giêsu hoàn thành ơn cứu rỗi con người |
92 |
| 3. Đức Giêsu khuôn mẫu đức ái |
94 |
| 3.1 Hiện thân lòng xót thương, nhân từ của Thiên Chúa |
95 |
| 3.2 Sống thành thật |
98 |
| 3.3 Hồi tâm |
101 |
| Chương 3. Đáp trả trong sự lựa chọn của Kitô hữu |
105 |
| 1. Con người được sinh ra trong tình yêu Thiên Chúa |
106 |
| 1.1 Sống tư cách người con |
108 |
| 1.2 Bước theo Chúa Cứu thế |
110 |
| 1.3 Anh em hãy hoàn thiện như cha anh em trên trời là Đấng hoàn thiện |
114 |
| 1.4 Không phải ai nói lạy Chúa, lạy Chúa là được vào Nước trời cả đâu |
118 |
| 2. Đời sống mới: với nhận thức và cách sống trong Đức Giêsu Kito Phục Sinh |
121 |
| 2.1 Một nhận thức mới trong Đấng Phục Sinh |
127 |
| 2.2 Nền luân lý cho những người sống trong Đấng Phục Sinh |
130 |
| 3. Sống trọn vẹn con người mình trong thế giới tạo thành |
141 |
| 3.1 Sống trong Thiên Chúa |
143 |
| 3.2 Là chính mình trong tương quan với tạo thành |
151 |
| 4. Lựa trọn căn bản trong nội tâm |
170 |
| 4.1 Lựa chọn căn bản xây dựng trên tình yêu đáp trả |
177 |
| 4.2 Lựa chon căn bản dựa trên những xác tín của lương tâm |
180 |
| 4.3 Vì hiện hữu của tha nhân |
191 |
| 4.4 Lựa chọn vì ơn cứu độ |
199 |
| Kết luận |
207 |