| LỜI NÓI ĐẦU |
5 |
| BẢN CHỮ VIẾT TẮT |
9 |
| Người ta gọi Kitô học là gì? |
11 |
| Những khuynh hướng khác nhau của Kitô học Tân Ước. |
15 |
| Khuynh hưởng bảo thủ bình dân |
16 |
| Khuynh hướng phóng khoáng bình dân |
19 |
| Khuynh hướng phóng khoáng uyên bác |
21 |
| Khuynh hướng hiện sinh của Bultmann |
24 |
| Khuynh hướng bảo thủ uyên bác (ôn hòa). |
26 |
| CHƯƠNG I: NHỮNG ĐỢI CHỜ VÀ NHỮNG TIỀN GIẢ ĐỊNH |
37 |
| Những thái độ bác bỏ hoặc giản lược thần tính của Chúa Giêsu |
40 |
| Những thái độ giới hạn nhân tính của Chúa Giêsu. |
42 |
| CHƯƠNG II: ĐIỀU TA CÓ THỂ NHẬN THỨC VỀ CHÚA GIÊSU THEO LỜI NGÀI NÓI VỀ NHỮNG CHỦ ĐỀ KHÁC VỚI VƯƠNG QUỐC VÀ BẢN THÂN NGÀI |
51 |
| Điều ta có thể cảm nhận về Chúa Giêsu theo tri thức Ngài biểu lộ về những chuyện bình thường trong cuộc sống |
52 |
| Những bản văn biểu thị một tri thức giới hạn |
52 |
| Những bản văn biểu thị một tri thức khác thường hay siêu nhân. |
54 |
| Điều ta có thể cảm nhận về Chúa Giêsu theo tri thức tổng quát mà Ngài biểu lộ về các vấn đề tôn giáo |
58 |
| Những bản văn minh họa tri thức Chúa Giêsu có về Thánh Kinh |
60 |
| Những bản văn minh họa cách Chúa Giêsu sử dụng các khái niệm tôn giáo đương thời |
65 |
| Những bản văn minh họa tri thức Chúa Giêsu có về tương lai. |
70 |
| CHƯƠNG III: ĐIỀU TA CÓ THỂ NHẬN THỨC VỀ CHÚA GIÊSU THEO HÀNH ĐỘNG VÀ LỜI NÓI CỦA NGÀI KHI CÔNG BỐ VƯƠNG QUỐC THIÊN CHÚA |
101 |
| Điều mà những hành động Chúa Giêsu làm để công bố vương quốc dạy ta về Kitô học của Ngài |
103 |
| Điều mà những lời Chúa Giêsu nói để công bố vương quốc dạy ta về Kitô học của Ngài |
109 |
| CHƯƠNG IV: ĐIỀU CHÚNG TA CÓ THỂ NHẬN THỨC VỀ CHÚA GIÊSU THEO LỜI NGƯỜI NÓI VỀ CHÍNH MÌNH |
121 |
| Chúa Giêsu có quả quyết mình là Đấng Mêsia không? |
123 |
| Chúa Giêsu có quả quyết mình là Con Thiên Chúa không? |
135 |
| Ba ví dụ có giá trị chứng cớ không đáng kể |
137 |
| Hai ví dụ có giá trị chứng cớ vững chắc hơn |
140 |
| Chúa Giêsu có quả quyết Ngài là Con Người không ? |
147 |
| LỜI PHI LỘ CHO CUỘC TRANH LUẬN |
185 |
| CHƯƠNG V: NHỮNG KITÔ HỌC ĐƯỢC DIỄN TẢ BẰNG TỪ NGỮ NÓI VỀ NGÀY TRỞ LẠI HAY VỀ SỰ PHỤC SINH CỦA CHÚA GIÊSU |
193 |
| Kitô học của ngày trở lại. |
194 |
| Kitô học về sự phục sinh. |
194 |
| CHƯƠNG VI: NHỮNG KITÔ HỌC ĐƯỢC DIỄN ĐẠT BẰNG TỪ NGỮ NÓI VỀ SỨ VỤ CÔNG KHAI CỦA CHÚA GIÊSU |
205 |
| CHƯƠNG VII: NHỮNG KITÔ HỌC ĐƯỢC DIỄN TẢ BẰNG TỪ NGỮ TIỀN SỨ VỤ. |
222 |
| Kitô học về gia đình và thời niên thiếu. |
223 |
| Kitô học về việc thụ thai |
227 |
| Kitô học về sự tiền hữu. |
233 |
| CHƯƠNG VIII: NHẬN XÉT CHUNG VỀ CÁC KITÔ HỌC. |
252 |