| DẪN NHẬP |
1 |
| VẤN ĐỀ HẬU KITÔ GIÁO |
11 |
| ĐỨC GIÊSU QUA LỊCH SỬ HỘI THÁNH |
14 |
| TRỌNG ÂM THẦN HỌC: đã bị chuyển đổi từ sau Công đồng Vaticano II đến nay |
17 |
| Đề tài KITÔ HỌC |
|
| 1. Chủ thuyết Marxismus |
20 |
| 2. Chủ thuyết Bushimus (Chủ thuyết của Tổng thống Bush) |
21 |
| 3. Chủ thuyết Toàn Cầu Hoá (Globalisierung) |
22 |
| 4. Chủ thuyết Hoà Bình Xanh |
22 |
| DÀN BÀI |
23 |
| DẪN NHẬP I |
26 |
| NHỮNG GƯƠNG MẶ CỦA ĐẤNG MESSIAS |
|
| I. CỰU ƯỚC |
30 |
| 1. ĐẤNG CỨU ĐỘ VÀO CUỐI THỜI |
34 |
| 2. ĐOẠN IS 11, 1-10 nói về vương quyền của Đấng được Thiên Chúa sai đến |
37 |
| II. TÂN ƯỚC |
43 |
| DẪN NHẬP 2: ĐỨC GIÊSU, CON NGƯỜI LỊCH SỬ |
48 |
| 1. Flavius Josephus |
48 |
| a. Về Gioan Tẩy Giả |
49 |
| b. Về Đức Giêsu |
50 |
| c. Về Giacobe |
50 |
| 2. Các tác giả La Mã |
51 |
| a. Pline le Jeune |
51 |
| b. Tacite |
51 |
| c. Suéton (69-125) |
52 |
| II. CHỨNG CỨ CỦA CÁC TÁC GIẢ KITÔ GIÁO |
52 |
| 1. Tính chất cổ xưa và trung thực của các Phúc Âm |
53 |
| 2. Ai là tác giả của sách Phúc Âm? Chứng cứ của họ có đáng tin hay không? |
54 |
| a. Ai là tác giả của Phúc Âm? |
54 |
| b. Chứng cứ của các tác giả Phúc Âm có đáng tin hay không? |
54 |
| 3. Các Phúc Âm rất đồng thuận với nhau, dù trong chỉ tiết đôi khi có khác biệt |
55 |
| Phần 1: ĐỨC KITÔ TRONG KINH THÁNH |
57 |
| A. ĐỨC GIÊSU TRONG THÁNH KINH |
57 |
| 1. Đức Giêsu |
59 |
| 2. Đức Kitô |
61 |
| I. QUAN NIỆM VỀ SỰ SỐNG LẠI TRONG THỜI ĐỨC GIÊSU (Tài liệu trong "Dictionaire encyclopedique de la Bible Resurrection") |
63 |
| 1. Cựu ước |
63 |
| 2. Tân ước |
70 |
| a. Các Phúc Âm Nhất Lãm |
70 |
| b. Thánh Phaolo |
71 |
| c. Thánh Gioan |
73 |
| II. MẦU NHIỆM PHỤC SINH CỦA ĐỨC GIÊSU |
74 |
| 1. Các Kerygma |
76 |
| a. Thực hiện hay hoàn tất các lời hứa trong Sách Thánh |
77 |
| b. Nội dung thứ hai của các bài giảng tiên khởi chính là cái chết và sự Phục sinh của Đức Kitô |
79 |
| c. Tôn vinh |
80 |
| 2. Thánh Phaolo |
82 |
| 3. Tường trình Phục sinh của 4 Phúc Âm |
96 |
| 4. Suy tư về mầu nhiệm Phục sinh |
154 |
| 5. Ý nghĩa mầu nhiệm Phục sinh của Đức Kitô |
181 |
| Phần 2: CÁI CHẾT CỨU ĐỘ CỦA ĐỨC KITÔ |
196 |
| A. TỘI HỌC (HAMARTIOLOGIE) |
196 |
| I. CON NGƯỜI TRONG VƯỜN ĐỊA ĐÀNG |
196 |
| II. CON NGƯỜI ĐẦU TIÊN SA NGÃ |
198 |
| III. GIÁO LÝ VỀ NGUYÊN TỘI CỦA HỘI THÁNH |
207 |
| VÀI NHẬN ĐỊNH |
210 |
| 1. Nhận định về giáo lý Nguyên tội của Thánh Augustino |
210 |
| 2. Vấn nạn về nguyên tội ngày nay |
212 |
| 3. Chiều kích tích cực của tội |
214 |
| 4. Nhận định về Kitô học |
215 |
| B. ĐỨC GIÊSU THANH NAZARETH |
236 |
| I. ĐỨC GIÊSU VÀ LỀ LUẬT |
238 |
| 1. Lề luật của người Do Thái |
241 |
| 2. MISHINA (hay MISCHNA) |
246 |
| 3. Nhóm Phariseu |
248 |
| II. ĐỨC GIÊSU VÀ ĐỀN THỜ |
259 |
| 1. Việc đổi kẻ buôn bán ra khỏi Đền Thờ |
262 |
| 2. Lời phá Đền Thờ |
266 |
| III. ĐỨC GIÊSU VÀ ĐỨC TIN ISRAEL VÀO THIÊN CHÚA DUY NHẤT, LÀ THIÊN CHÚA CỨU ĐỘ |
270 |
| C. CUỘC THƯƠNG KHÓ CỦA CHÚA GIÊSU |
272 |
| I. VÀO THÀNH GIÊRUSALEM |
276 |
| II. TIỆC LY |
277 |
| III. CUỘC VÂY BẮT ĐỨC GIÊSU |
283 |
| 1. Giuđa |
284 |
| 2. Ai đã bắt Đức Giêsu |
286 |
| 3. Thẩm vấn Đức Giêsu |
287 |
| 4. Cuộc hỏi cung nơi Tổng trấn |
290 |
| D. THẦN HỌC VỀ CÁI CHẾT CỨU ĐỘ CỦA ĐỨC GIÊSU |
208 |
| I. ĐỨC GIÊSU HOÀN TẤT CÁC LỜI HỨA TRONG CỰU ƯỚC |
308 |
| 1. Thời đại Đấng Mêssias đến |
310 |
| 2. Gia đình và nơi chôn nhau cắt rốn của Đấng Mêssias |
311 |
| 3. Đời sống công khai của Đấng Mêssias |
311 |
| II. CÁI CHẾT CỦA ĐỨC GIÊSU THEO CÁC PHÚC ÂM |
319 |
| 1. Các Phúc Âm Nhất Lãm và Công Vụ Tông Đồ |
320 |
| 2. Phúc Âm thánh Gioan |
321 |
| 3. Thư thứ nhất của Thánh Phêrô |
322 |
| III. THẦN HỌC TRONG THƯ DO THÁI |
334 |
| 1. Lễ vật trong Cựu ước |
336 |
| 2. Hy tế Thập Giá |
339 |
| IV. Ý NGHĨA CÁI CHẾT CỨU ĐỘ CỦA ĐỨC GIÊSU |
349 |
| 1. Đại cương về cái chết của Đức Giêsu Kitô |
351 |
| 2. Cái chết của Đức Giêsu Kitô: chết thay chúng ta |
354 |
| 3. Cái chết của Đức Giêsu Kitô: ơn giao hoà |
357 |
| 4. Cái chết của Đức Giêsu Kitô: ơn cứu độ |
360 |
| V. XUỐNG NGỤC TỔ TÔNG VÀ LÊN TRỜI VINH HIỂN |
372 |
| 1. Đức Giêsu Kitô xuống ngục tổ tông |
373 |
| 2. Đức Giêsu lên trời, ngự bên hữu Đức Chúa Cha phép tắc vô cùng |
378 |
| Phần 3: ĐẤNG PHỤC SINH LÀ AI? |
384 |
| A. TIỀN HIỆN HỮU CỦA ĐẤNG PHỤC SINH |
385 |
| I. SỰ HIỆN HỮU CỦA ĐẤNG PHỤC SINH TRƯỚC KHI LÀM NGƯỜI |
385 |
| 1. Người hằng hữu |
385 |
| 2. Con Thiên Chúa |
387 |
| II. CÔNG TRÌNH ĐỨC GIÊSU TRƯỚC KHI NHẬP THỂ |
392 |
| 1. Sáng tạo |
393 |
| 2. Quan phòng |
393 |
| 3. Mạc khải |
394 |
| III. NHỮNG HÌNH ẢNH CỰU ƯỚC ĐƯỢC ÁP DỤNG VÀO ĐỨC KITÔ |
395 |
| 1. Bản thân Người |
395 |
| 2. Công trình của Người |
396 |
| B. MẦU NHIỆM NHẬP THỂ |
397 |
| I. NHỮNG LỜI TIÊN BÁO CỦA CÁC NGÔN SỨ |
400 |
| II. CÁC LỜI TIÊN BÁO ĐƯỢC ỨNG NGHIỆM |
400 |
| III. HOÀN CẢNH LỊCH SỬ |
404 |
| IV. MỤC ĐÍCH CỦA MẦU NHIỆM NHẬP THỂ |
405 |
| 1. Để hoàn tất các lời hứa |
405 |
| 2. Mạc khải của Thiên Chúa Cha |
406 |
| 3. Để thực kế hoạch cứu độ |
407 |
| 4. Để trở thành vị Thượng Tế đời đời cho chúng ta |
408 |
| 5. Để nêu gương cho chúng ta |
409 |
| C. ĐỜI SỐNG TẠI THẾ CỦA ĐÁNG PHỤC SINH |
412 |
| I. TOÀN BỘ CUỘC ĐỜI ĐỨC GIÊSU LÀ MẦU NHIỆM |
412 |
| II. NHỮNG ĐIỂM CHUNG TRONG CÁC MẦU NHIỆM CỦA ĐỨC GIÊSU |
413 |
| III. CÁC MẦU NHIỆM THỜI THƠ ẤU CỦA ĐỨC GIÊSU |
414 |
| IV. CÁC MẦU NHIỆM THỜI ẨN DẬT |
416 |
| V. CÁC MẦU NHIỆM TRONG CUỘC ĐỜI CÔNG KHAI CỦA ĐỨC GIÊSU |
417 |
| CÁC TÍN HỮU JUDEO-CHRISTEN |
450 |
| PHẦN ĐÓNG GÓP CỦA HELLOENO-CHRISTEN |
450 |
| PHẦN ĐÓNG GÓP CỦA CÁC PAGANO-CHRISTEN |
450 |
| LEONARDO BOFF, Chúa Giêsu Kitô, Đấng Giải Phóng |
455 |
| 1. Đối với các Kitô hữu gốc Do Thái (Jodeo-Christen): Giêsu là Đức Kitô, là Con Người |
456 |
| 2. Đối với Kitô hữu theo văn hoá Hy Lạp (Helloeno-Christen), Đức Giêsu là Adam mới và là chủ tế |
457 |
| 3. Đối với Kitô hữu của nền văn hoá Hy Lạp (Pagano-Christen), Đức Giêsu là vị Cứu Chúa, là Đầu của vạn vật, là Con Một Thiên Chúa, chính là Thiên Chúa |
458 |