| I. Con người thời đại trước vấn đề Thiên Chúa |
May-15 |
| 1. Con người thời đại |
|
| 2. Giáo hội và con người thời đại |
|
| II. Nền tảng Mạc Khải: Khả năng con người hướng về Thiên Chúa |
17-28 |
| 1. Con người và Thiên Chúa |
|
| 2. Khả năng con người đón tiếp mạc khải |
|
| 3. Tự do con người trước mạc khải |
|
| III. Hai đặc tính Lịch Sử và Tự do của Mạc Khải Kitô giáo |
29-37 |
| 1. Đặc tính lịch sử của mạc khải |
|
| 2. Tính cách tự do của mạc khải |
|
| 3. Những thể thức mạc khải |
|
| IV. Tính cách ẩn hiện của Mạc Khải |
39-49 |
| V. Mạc khải của Thiên Chúa qua việc tạo dựng |
51-61 |
| VI. Sự nhận biết Thiên Chúa và thuyết vô thần |
63-73 |
| 1. Hội thánh đã nói gì về việc mạc khải của Thiên Chúa trong công trình sáng tạo vũ trụ? |
|
| 2. Sau khi bàn đến mạc khải Thiên Chúa trong vạn vật, chúng ta hãy đề cập đến vấn đề vô thần? |
|
| 3. Chúng ta có thể nói gì về hiện tượng vô thần |
|
| VII. Học thuyết vô thần hiện đại |
75-85 |
| VIII. Mạc khải bằng Việc làm và Mạc khải bằng lời nói |
87-96 |
| IX. Lời Chúa |
97-107 |
| 1. "Lời Chúa" có nghĩa là gì? |
|
| 2. Lời Thiên Chúa và lời con người |
|
| X, vai trò của Lời Chúa |
109-118 |
| 1. Vai trò giải thích |
|
| 2. Vai trò tác động |
|
| XI. Đức Kitô, Lời Thiên Chúa |
119-129 |
| 1. Phúc âm nhất lãm |
|
| 2. Thánh Phaolô |
|
| 3. Thánh Gioan |
|
| 4. Sách Tông đồ Công vụ |
|
| XII. Lịch Sử Cứu Rỗi |
131-140 |
| XIII. Lịch sử cứu rỗi: Ơn cứu rỗi của các tôn giáo ngoài Kitô giáo |
141-151 |
| XIV. Hội thánh với Mạc khải |
153-162 |
| XV. Sách Thánh |
163-171 |
| XVI. Sách Thánh: Ơn Linh Hứng |
173-183 |
| XVII. Thánh Kinh và Thánh Truyền |
185-197 |
| 1. Tương qua giữa thánh kinh với giáo hội |
|