| Lời tựa |
11 |
| Dẫn nhập |
13 |
| ■ Hướng đến khái niệm siêu hình học |
13 |
| ■ Nguồn gốc của vấn đề trong lịch sử |
19 |
| I. PARMENIDE: TÍNH HIỂN NHIÊN CỦA HỮU THỂ |
25 |
| ■ Thế giới tự nhiên (nature) |
26 |
| ■ Mạc khải về hữu thể |
27 |
| ■ Bí ẩn của hữu thể |
29 |
| ■ Di sản về "hữu thể-luận" của Parménide |
32 |
| ■ Cơn khủng hoảng do phái nguỵ biện: |
35 |
| ■ Chỉ còn lại ngôn luận của phàm nhân |
35 |
| II. PLATON: GIẢ THIẾT VỀ Ý NIỆM |
41 |
| ■ Tư tưởng Platon qua các tác phẩm để lại? |
41 |
| ■ Gia sản của Parménide |
43 |
| ■ Lắng nghe eidos |
44 |
| ■ Sự phân ly của các ý niệm |
47 |
| ■ Hồi ức |
50 |
| ■ Dialectique hay sự chú tâm đến chính hữu thể |
53 |
| ■ Toán học: một thí dụ giúp hiểu về ý niệm |
55 |
| ■ Đường phân giới "siêu hình": République VI. |
57 |
| ■ Phẩm vị siêu tuyệt của ý niệm sự Thiện |
60 |
| ■ Vũ trụ, công trình của Đấng Hoá Công: đồng nhất và khác biệt |
65 |
| ■ Nguyên lý Nhất Thể trong tư tưởng Platon.... |
66 |
| III. ARISTOTE: NHỮNG CHÂN TRỜI CỦA TRlỂT HỌC ĐỆ NHẤT |
69 |
| ■ Bản văn và đối tượng của siêu hình học |
69 |
| ■ Một khoa học về các nguyên lý đệ nhất |
72 |
| ■ Lý thuyết về các nguyên nhân |
73 |
| ■ Có một khoa học nhắm đến hữu thể xét là hữu thể |
78 |
| ■ Viễn tượng hữu thần luận (onto-théologique) của Mét. E1 (Epsilon) |
81 |
| ■ Hữu thể có thể hiểu theo nhiều nghĩa |
84 |
| ■ Triết học đệ nhất hiểu như là một bản thể luận: Mét. z |
89 |
| ■ Thần học của Mét. A (lambda) |
94 |
| IV. ĐỈNH CAO CUỐI CÙNG CỦA SIÊU HÌNH HỌC CỔ ĐẠI: TRIẾT THUYẾT TÂN PLATON |
99 |
| ■ Siêu hình học về Nhất Thể nơi Plotin (métaphysique de l'Un) |
101 |
| ■ Kitô hoá siêu hình học: Augustin |
105 |
| V. CÁC SIÊU HÌNH HỌC VÀ THẦN HỌC THỜI TRUNG CỔ |
115 |
| ■ Một thời đại của "siêu hình học"? |
115 |
| ■ Bối cảnh: tương quan giữa đức tin và lý trí |
119 |
| ■ Anselmô và lý chứng hữu thể luận |
123 |
| ■ Avicenne: Siêu hình học về Shifâ' |
128 |
| ■ Averroès phê bình tư tưởng của Avicenne |
136 |
| ■ Đối tượng của siêu hình học theo Thomas Aquinô |
138 |
| ■ Ngũ đạo của thánh Thomas: "Có Thiên Chúa không?" |
142 |
| ■ Ý tưởng về một scientia transcendens trong tư tưởng kinh viện, từ Duns Scot tới Suarez: nguồn gốc của hữu thể luận |
147 |
| VI. DESCARTES: TRlẾT HỌC ĐỆ NHẤT THEO COGITO |
155 |
| ■ Có chăng một siêu hình học nơi Descartes? |
155 |
| ■ Suy niệm thứ nhất: những điều mà ta có thể hoài nghi |
158 |
| ■ Suy niệm thứ hai: tôi suy tư, tôi hiện hữu - siêu hình học của cogito |
160 |
| ■ Suy niệm thứ ba: về hiện hữu của Thiên Chúa |
164 |
| ■ Lịch sử tiếp nhận siêu hình học kép của Descartes |
170 |
| VII. SPINOZA VÀ LEIBNIZ: SIÊU HÌNH HỌC THUẦN LÝ VÀ THUẦN NHẤT |
173 |
| ■ Một siêu hình học đạo đức (métaphysique éthique): Spinoza |
173 |
| ■ Một siêu hình học tìm kiếm những mô thức bản thể: Leibniz |
179 |
| VIII. KANT: SIÊU HÌNH HỌC TRỞ THÀNH PHÊ BÌNH |
189 |
| ■ Siêu hình học tự nhiên (métaphysique naturelle) |
190 |
| ■ Siêu hình học phải chăng là một khoa học? |
192 |
| ■ Kant và triết học siêu nghiệm truyền thống: hiện tượng và vật tự thân |
196 |
| ■ Phê bình và siêu hình học |
198 |
| ■ Siêu hình học về tự do |
200 |
| ■ "Siêu hình học" về sự thiện tuyệt đối |
206 |
| ■ Có thể chứng minh hiện hữu của Thiên Chúa không? |
210 |
| ■ Tương lai của siêu hình học sau Kant |
211 |
| IX. SIÊU HÌNH HỌC SAU KANT |
215 |
| ■ Métaphysik nach Kant? |
215 |
| ■ Fichte và siêu hình học của Bản Ngã (métaphysique du Moi) |
222 |
| ■ Siêu hình học đồng nhất của Schelling (métaphysique de l'identité) |
228 |
| ■ Siêu hình học thứ hai của Schelling |
232 |
| ■ Siêu hình học tinh thần nơi Hegel |
240 |
| ■ Siêu hình học hậu-hégel: chặng đường sơ khai của nhân loại hay công việc của một nghệ sĩ? |
256 |
| X. HEIDEGGER: SỰ PHỤC SINH CỦA CÂU HỎI VỀ HỮU VÀ CUỘC VƯỢT QUA SIÊU HÌNH HỌC |
269 |
| ■ Dự phóng giải cấu trúc của lịch sử hữu thể luận |
269 |
| ■ Câu hỏi về hữu: hai khía cạnh ưu tiên |
273 |
| ■ Siêu hình học hay biến cố hữu thể |
280 |
| ■ Cơ cấu hữu-thần-luận của siêu hình học (la constitution onto-théo-logique de la métaphysique) |
284 |
| ■ Điểm hoàn tất của siêu hình học: não trạng duy kỹ thuật và hư vô |
287 |
| ■ Đặt lại vấn đề nguyên lý hữu lý |
291 |
| ■ Tâm mức thần học trong nỗ lực |
291 |
| ■ Vượt qua siêu hình học của Heidegger |
293 |
| ■ Một tư tưởng vẫn là siêu hình? |
295 |
| XI. VỀ SIÊU HÌNH HỌC TỪ SAU HEIDEGGER. |
299 |
| ■ Tái khám phá lịch sử của siêu hình học |
299 |
| ■ Tái khám phá siêu hình học về hiện hữu (existence) Từ Gilson tới Sartre. « Tái khám phá siêu hình học về ngôn ngữ: từ Gadamer đến Derrida |
305 |
| ■ Tái khám phá siêu hình học về siêu việt: Levinas |
316 |
| LỜI KẾT |
337 |
| THƯ MỤC CÁC BẢN VĂN CHÍNH YẾU |
341 |