| LỐI VÀO MỘT HÀNH TRÌNH |
5 |
| GIAI ĐOẠN THAI KỲ |
11 |
| 1. Thai nhi là một ngôi vị |
11 |
| 2. Để bé trở thành một nhân cách lành mạnh: Thai giáo |
29 |
| 2.1. Khả năng học tập trước khi ra đời |
29 |
| 2.2. Nội dung thai giáo |
31 |
| THỜI KỲ THƠ ẤU |
35 |
| BA NĂM ĐẦU ĐỜI CỦA TRẺ |
37 |
| GIAI ĐOẠN LỌT LÒNG (0-1 tháng tuổi) |
42 |
| 1. Khủng hoảng lọt lòng |
42 |
| 2. Một số nét tâm lý khác |
48 |
| GIAI ĐOẠN HÀI NHI (Từ 1 tháng – 18 tháng) |
53 |
| 1. Sự phát triển của trẻ sơ sinh |
53 |
| 1.1. Những phát triển cảm giác |
53 |
| 1.2. Phát triển tính cách |
54 |
| 2. Khủng hoảng cai sữa |
63 |
| 3. Khủng hoảng rời bỏ mẹ |
72 |
| 4. Mặc cảm Cain |
88 |
| 4.1. Sự phát triển cảm xúc của trẻ |
90 |
| 4.1.1. Cảm xúc cơ bản |
90 |
| 4.1.2. Cảm xúc phức tạp |
91 |
| 4.1.3. Nhận biết cảm xúc của người khác |
92 |
| 4.1.4. Tương tác xã hội |
93 |
| 4.2. Một số vấn đề “phát triển tâm vận động trẻ em” |
95 |
| GIAI ĐOẠN TUỔI NHÀ TRẺ (2-3 tuổi) |
97 |
| 1. Khủng hoảng tuổi lên ba |
97 |
| 2. Một số vấn đề tâm lý của “khủng hoảng tuổi lên ba” |
101 |
| 2.1. Nhu cầu muốn biết: Câu hỏi tại sao |
101 |
| 2.2. Duy kỷ |
103 |
| 2.3. Đối kháng |
104 |
| 2.4. Nhu cầu chơi và sự phát triển trí khôn |
107 |
| 2.5. Nhu cầu tình cảm |
111 |
| 2.6. Ngôn ngữ phát triển |
112 |
| 2.7. Nhận biết giới tính và vai trò giới |
116 |
| THỜI KÌ CHẬP CHỮNG HỌC ĐƯỜNG |
119 |
| GIAI ĐOẠN MẪU GIÁO (3-6t) |
120 |
| 1. Mặc cảm Oedipe |
120 |
| 2. Mặc cảm thiến hoạn |
124 |
| 3. Mặc cảm Diane |
125 |
| 4. Một số nét tâm lý khác |
127 |
| ĐỌC THÊM 1: PHONG CÁCH GIÁO DỤC GIA ĐÌNH VÀ SỰ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH |
133 |
| 1. Lý thuyết Phong cách làm cha mẹ của Baumrin |
133 |
| 1.1. Cha mẹ độc đoán |
134 |
| 1.2. Cha mẹ uy quyền |
135 |
| 1.3. Cha mẹ tự do |
136 |
| 1.4. Cha mẹ bỏ mặc |
137 |
| 2. Quan điểm của Rollo May |
139 |
| 3. Quan điểm của Alfred Adler |
140 |
| 4. Quan điểm của Erich Fromm |
141 |
| 5. Quan điểm của Karen Horney |
143 |
| 6. Quan điểm của Margalis Fjeltad |
144 |
| 7. Mối quan hệ cha mẹ – con cái không như mong đợi: Ngược đãi con cái |
147 |
| 8. Một số gợi ý hữu ích khác về việc nuôi dạy con cái theo Thomas Verny |
148 |
| ĐỌC THÊM 2: SỰ PHÁT TRIỂN LẬP LUẬN ĐẠO ĐỨC |
151 |
| 1. Từ lý thuyết phát triển suy luận đạo đức của J.Piaget |
152 |
| 2. Đến học thuyết suy luận đạo đức của Kohlberg |
154 |
| 3. Lý thuyết phát triển đạo đức của Carol Gilligan |
162 |
| ĐỌC THÊM 3: SÁU GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ĐỨC TIN |
176 |
| GIAI ĐOẠN TUỔI NHI ĐỒNG (6–11 tuổi) |
177 |
| 1. Khủng hoảng đến trường |
177 |
| 2. Hai nhu cầu căn bản: Xã hội và hoạt động |
182 |
| 2.1. Nhu cầu xã hội |
182 |
| 2.2. Nhu cầu hoạt động |
184 |
| 3. Một số nét tâm lý khác |
185 |
| 4. Các tật xấu thường gặp |
188 |
| 4.1. Trẻ tuổi này thường nói dối |
188 |
| 4.2. Ăn cắp vặt |
191 |
| THỜI KÌ VỊ THÀNH NIÊN |
197 |
| GIAI ĐOẠN ĐẦU VỊ THÀNH NIÊN (Trước 13 Tuổi) |
205 |
| 1. Thời khắc của thay đổi |
205 |
| 2. Hội chứng lớp bốn |
206 |
| 3. Trạng thái ‘trống rỗng’ tâm lý |
208 |
| 4. Chống đối và xung đột |
209 |
| 5. Vấn đề học tập |
212 |
| GIAI ĐOẠN GIỮA TUỔI VỊ THÀNH NIÊN (Từ 13-15 tuổi) |
215 |
| 1. Tuổi dậy thì? |
215 |
| 1.1. Tuổi kinh nguyệt ở Việt Nam |
216 |
| 1.2. Các yếu tố gây ra dậy thì sớm/muộn gồm |
217 |
| 1.3. Ảnh hưởng tâm lý do tuổi dậy thì sớm |
218 |
| 2. Một số quan niệm về khủng hoảng tuổi dậy thì |
220 |
| 2.1. Những quan niệm đứng trên lập trường sinh học |
220 |
| 2.2. Những quan niệm đứng trên lập trường văn hoá – nhân chủng học |
220 |
| 2.3. Những quan niệm đứng trên lập trường tâm lý học |
221 |
| 3. Một số biển đổi tâm lý tuổi dậy thì |
222 |
| 3.1. Sự thay đổi ngoại hình cơ thể |
222 |
| 3.2. Rối loạn cảm xúc |
225 |
| 3.3. Rối loạn ăn uống |
228 |
| 3.4. Nhóm bạn |
230 |
| 3.4.1. Tầm quan trọng của tình bạn |
232 |
| 3.4.2. Tình bạn khác phái |
232 |
| 3.5. Bắt nạt học đường |
235 |
| 3.6. Nghiện mạng xã hội |
238 |
| 3.7. Cảm quan xấu hổ (sự xấu hổ tâm lý) |
242 |
| 3.8. Hai quy luật |
244 |
| GIAI ĐOẠN GẦN CUỐI TUỔI VỊ THÀNH NIÊN (Từ 15-18 tuổi) |
246 |
| 1. Tìm kiếm nhận dạng: Tôi là ai? |
247 |
| 1.1. Nhận dạng so với nhầm lẫn vai trò |
247 |
| 1.2. Giải quyết khủng hoảng nhận dạng |
251 |
| 2. Tính vị kỷ của thanh thiếu niên |
252 |
| 3. Sự thể hiện bản dạng giới của trẻ vị thành niên |
253 |
| 4. Chọn nghề |
256 |
| 5. Tình bạn |
263 |
| 6. Tình yêu sớm |
265 |
| 7. Tình dục trước tuổi |
269 |
| 8. Sử dụng chất kích thích |
271 |
| GIAI ĐOẠN KẾT THÚC TUỔI VỊ THÀNH NIÊN |
274 |
| 1. Một cuộc cắt đứt và chia ly |
274 |
| 2. Khủng hoảng hội nhập vào đời |
276 |
| 3. Một số yếu đuối và nguy hiểm của tuổi thanh niên |
279 |
| 4. Một số nét tâm lý khác |
280 |
| THỜI KÌ TRƯỞNG THÀNH |
283 |
| GIAI ĐOẠN TUỔI TRƯỞNG THÀNH TRẺ |
287 |
| 1. Một số quan điểm tâm lý về tuổi trưởng thành trẻ |
287 |
| 1.1. Gould phân chia giai đoạn này thành 3 giai đoạn |
287 |
| 1.2. Theo Levinson, người đàn ông trưởng thành trải qua một chuỗi các giai đoạn, bắt đầu là |
287 |
| 2. Khủng hoảng tuổi thành niên |
288 |
| 3. Một số đặc điểm tâm lý người trưởng thành trẻ |
289 |
| 3.1. Tuổi lập nghiệp |
289 |
| 3.2. Tuổi lập thân |
295 |
| 4. Vài nét đặc điểm của tâm lý vợ chồng trẻ |
299 |
| 5. Một vài nét tâm lý độc thân |
304 |
| GIAI ĐOẠN TUỔI TRUNG NIÊN |
307 |
| 1. Một số học thuyết và những vấn đề liên quan đến tuổi trung niên |
307 |
| 1.1. Học thuyết tâm lý của Erik Erikson |
307 |
| 1.2. Robert Peck |
310 |
| 1.3. Daniel Levinson |
312 |
| 1.4. Những sự thay đổi ở tuổi trung niên theo R.L.Gould |
315 |
| 1.5. Quan niệm của Jung về độ tuổi trung niên |
317 |
| 1.6. Mệnh lệnh thức về cha mẹ của Gutmann |
319 |
| 2. Khủng hoảng giữa đời? |
320 |
| 3. Những ảnh hưởng tâm lý |
331 |
| 4. Hướng đến một linh đạo cho tuổi trung niên |
350 |
| GIAI ĐOẠN TUỔI GIÀ |
354 |
| 1. Các học thuyết về tuổi già |
354 |
| 1.1. Thuyết lão hóa sinh học |
354 |
| 1.2. Thuyết lão hóa tâm lý xã hội |
356 |
| 2. Phát triển nhân cách khi về già |
358 |
| 3. Hội chứng về hưu |
359 |
| 4. Trở về với cội nguồn: |
362 |
| 4.1. Gắn bó với đời sống tâm linh, họ hàng con cháu |
362 |
| 4.2. Hoài niệm về quá khứ |
364 |
| 5. Thay đổi và rối loạn |
366 |
| 6. Phân dạng tâm lý tuổi già |
368 |
| 6.1. Một số nhà tâm lý phân chia 9 dạng loại tâm lý tuổi già |
368 |
| 6.2. Sáu khía cạnh thể chất tâm lý đối với người lớn (Ryff, 1991) |
369 |
| 6.3. Năm kiểu tính cách người già theo Motofumi Fukahori |
370 |
| 7. Chuẩn bị cho sự ra đi |
371 |
| 7.2. Thuyết hấp hối phân đoạn của Pattison (1977) |
374 |
| 7.3. Tiếp cận hấp hối trên cơ sở công việc của Car (1991-92) |
375 |
| 8. Một nền linh đạo cho tuổi cao niên |
376 |
| THAY LỜI KẾT |
381 |
| THƯ MỤC RÚT GỌN |
383 |
| |
|