| Trình thuật tạo thành của P |
5 |
| Cách dàn bài |
6 |
| XÉT VỀ VĂN CHƯƠNG |
17 |
| Trình thuật tạo thành I với Sáng thế luận Tiểu á |
18 |
| 1. Những Sáng thế luận Tiểu á |
18 |
| Khái lược |
18 |
| THÁNH VỊNH 8 |
21 |
| Giải thích |
22 |
| THÁNH VỊNH 104 |
24 |
| Kn 2,4b-3,24 : Dựng lên loài người. Sa ngã |
28 |
| VÀI ĐIỀU BÌNH LUẬN |
45 |
| Kn 4,1-16 : Kain và Abel |
46 |
| Ý nghĩa |
49 |
| 17-22: Con cái Kain |
50 |
| 25-26/ Con cái của Seth |
52 |
| 5,1-32. Sổ các tổ tiên từ A đam đến Nô ê |
52 |
| So sánh |
53 |
| Sổ của P và sổ của Y |
54 |
| Kn 6,5-8. mở đề truyện hông thủy |
58 |
| Kn 6,5-9,17: Lụt Hồng thủy |
59 |
| Lụt Hồng thủy theo Y |
59 |
| Lụt Hồng thủy theo P |
62 |
| 17-21: Báo Hồng Thủy |
63 |
| 9,1-17. Giao ước với Nô ê |
66 |
| Hồng Thủy trong văn chương Lưỡng hà địa |
71 |
| Kn 9,18-29 : Lời chúc dữ và chúc lành của Nô ê (Y) |
72 |
| Kn 10. BẢNG KÊ CÁC DÂN TỘC |
74 |
| Toát yếu |
76 |
| Kn 10,1b 8-19 21 24-30 (y) |
77 |
| Kn 11, 1-9. Tháp Babel |
77 |
| Bình luận |
79 |
| Kn 12,1-3: Thiên triệu Abrraham |
81 |
| 2-3: Lời hứa |
82 |
| Kn 12,4-9 : Hành trình của Abraham |
83 |
| Kn 15. Lời hứa và giao ước |
84 |
| Kn17 : GIAO ƯỚC VỚI ABRAHAM (P) |
88 |
| Dấu giao ước : 9-14 |
90 |
| Kn 22,1-19 : Tế lễ Ysaak |
91 |
| Bình luận |
94 |
| THỨ LUẬT THƯ |
94 |
| Hình thể hiện tại |
94 |
| 15,1-11: về luật tha nợ |
96 |
| Do lại của thứ luật thư |
97 |
| Mục đích của Thứ Luận Thư |
100 |
| Ảnh hưởng của Thứ Luật Thư |
101 |
| QUỐC GIA VÀ VƯƠNG QUYỀN |
103 |
| 1. Hình thứ quốc gia |
103 |
| 2. Tổ chức tiên khởi khi vừa định cư |
104 |
| 3. thiết lập vương quyền |
105 |
| 4. Đavit -Salomon: Một vua hai nước |
105 |
| NHÀ VUA |
106 |
| 1. Lên ngôi Israel |
106 |
| 2. Tấn phong |
107 |
| 3. Hiệu của nhà vua Ai Cập |
109 |
| Quan niệm vương quyền |
110 |
| TRUYỀN THỐNG (P) |
112 |
| Lịch sự cứu rỗi theo P |
112 |
| Đặc tính của P |
115 |
| 1. Thập giới Xh 20,2-17; Tl5,6-21 |
118 |
| 2. Luật Giao ước xh 20,22-23,33 |
118 |
| 3. Bộ luật Thứ Luật thư Tl 12-26 |
119 |
| 4. Luật Thánh Thiện Lv 17-26 |
119 |
| 5. Bộ Luật Tư tế ( P chính thức ) : gồm có nhiều sưu tập |
119 |
| Tính cách riêng của Luật Israel |
120 |
| Giai đoạn cuối cùng của việc soạn văn kiện P |
124 |
| ĐỀN THỜ |
125 |
| I. Dân Sem, nói chung |
125 |
| CÁC ĐỀN THỜ CỦA ISRAEL |
129 |
| 1. CÁC TỔ PHỤ |
129 |
| 2. Trướng tao phùng và khám giao ước |
130 |
| 3. Các Đền thờ tại Palestin từ khi Israel chiếm đất |
135 |
| Đạo lý về đền thờ |
137 |
| Chống đối đền thờ |
139 |
| HÀNG TƯ TẾ |
140 |
| Tư tế và lời sấm |
141 |
| Tư tế và việc giáo huấn |
142 |
| Tư tế và tế lễ |
143 |
| LỄ TẾ |
143 |
| 1. Lễ tế toàn thiêu |
144 |
| 2. lễ tế kết nghiax |
145 |
| 3. Lễ tế đền tạ |
146 |
| 4. Lễ vật thảo mộc |
146 |
| 5. Bánh trưng hiến |
147 |
| 6. Hương thơm |
147 |
| CÁC TIÊN TRI |
147 |
| I. NHỮNG BƯỚC ĐẦU |
147 |
| ELYA |
150 |
| ELISA |
153 |
| II. NGÔN HÀNG CÁC TIÊN TRI TRONG VĂN KIỆN |
154 |
| III. THIÊN TRIỆU VÀ VIỆC TIÊN TRI CHỊU MẠC KHẢI |
160 |
| 1. Tiên tri và phụng vụ cùng lễ bái |
160 |
| 2. Thiên triệu của tiên tri |
161 |
| 3. Thiên triệu được ban bố trong thị kiến |
163 |
| 4. Các mặc khải khác trong đời tiên tri |
165 |
| 5. Thời hạn sứ mạng tiên tri |
166 |
| Hiện tượng tiên tri là hiện tượng Lời Thiên Chúa trong lịch sử |
166 |
| IV. THỜI GIAN. LỊCH SỬ. CÁNH CHUNG |
167 |
| 1. Thời gian và lịch sử |
167 |
| 2. Quan niệm về cánh chung nơi các tiên tri |
173 |
| 3. Ngày của Yavê |
175 |
| TOÁT YẾU |
177 |
| AMOS |
182 |
| I. Thiên triệu |
182 |
| II. Công việc của tiên tri |
183 |
| III. Các trạng hách tội Israel |
185 |
| IV. Phục hưng trong tương lai |
189 |
| LỜI GIẢNG CỦA HÔSE |
191 |
| 1. Sự sa đạo tôn giáo |
191 |
| CHÚ GIẢI Hs 1-3 |
192 |
| 2. Những nhân vật bị khiển trách |
210 |
| 3. Sấm báo họa, báo phúc |
212 |
| YSAYA |
216 |
| 1. Ysaya rao giảng Luật Thiên Chúa |
225 |
| 2. Ysaya và truyền thống về Sion |
229 |
| 3. Ysaya và Đấng xức dầu của Yave |
236 |
| MIKA |
242 |
| Chung về các tiên tri thế kỷ 8 |
244 |
| NAHUM HABAKUK SOPHONYA |
245 |
| SOPHONYA |
245 |
| NAHUM |
245 |
| HABAKUK |
246 |
| YÊRÊMYA |
247 |
| Lời giảng thời đầu |
248 |
| Từ thời Yôyaqim về sau |
248 |
| Trình thuật của Baruk |
250 |
| Những Lời sấm báo phúc |
251 |
| Ê ZÊKIEL |
253 |
| Về sứ vụ |
254 |
| Chính cuộc |
254 |
| Về tinh thần |
254 |
| Tính khí |
255 |
| Êzekien và nguồn truyền thống bối cảnh |
255 |
| Ý niệm thánh sử của Ez |
256 |
| Vai trò linh hướng của Ez êkiel |
257 |
| Những lời báo phúc |
259 |
| Hi vọng Meessia của Ez |
260 |
| YSAYA THỨ HAI |
261 |
| 1. Việc cứu thoát israel |
263 |
| 2. Ebed Yahweh |
265 |
| CÁC TIÊN TRI SAU LƯU ĐÀY |
270 |
| Haggai |
271 |
| Zakarya |
272 |
| Malaki |
273 |
| Yôna |
273 |
| Yôel |
274 |
| Abđya |
275 |
| Zakarya 9-14 |
276 |
| ĐANIEL VÀ VĂN CHƯƠNG KHẢI HUYỀN |
276 |
| Gốc tích của loại văn chương Khải huyền |
277 |
| 1. Các tiên tri |
277 |
| 2. Văn chương khôn ngoan |
277 |
| ĐANIEL |
278 |
| I. ISRAEL NGỢI KHEN YAVE |
280 |
| Các ca ngợi do một lòng tán phục, gây nên bởi thẩm mỹ |
282 |
| II. VẤN ĐỀ SDAQAH |
284 |