| Chương XII: Thời thượng Trung cô |
5 |
| 1. Thánh Thể và hy tế của Đức Kitô |
7 |
| 1.1. Amalarius thành Metz |
7 |
| 1.2. Các giải thích về thánh lễ sau Amalarius |
22 |
| 2. Duy thực Thánh thể |
37 |
| 2.1. Paschasius Radbertus và Ratramunus |
39 |
| 2.2. Sau Paschasius Ratramunus |
45 |
| 2.3. Berengarius |
50 |
| 3. Lòng sùng kính Thánh thể |
53 |
| 3.1. Lòng sùng kính đối với nhân tính của Đức Kitô hệ tại điều gì? |
56 |
| 3.2. Lòng sùng kính đối với thân mình Đức Kitô |
58 |
| Chương XIII: Thời kinh viện Trung cổ |
63 |
| 1. Thánh Tôma Aquinô |
63 |
| 1.1. Cách sử dụng Kinh Thánh |
63 |
| 1.2. Sự phát triển tư tuowgnr của thánh Tôma và Thần vụ lễ Corpus Domini |
65 |
| 1.3. Vượt qua quan niệm duy thể lý |
68 |
| 1.4. Triết học và thần học |
71 |
| 1.5. Hệ thống của thánh Tôma về Thánh Thể |
76 |
| 1.6. Nguyên nhân và dấu chỉ |
79 |
| 1.7. Sự thánh hiến |
81 |
| 1.8. Nghi thức Thánh Thể figura về cuộc khổ nạn của Đức Kitô |
82 |
| 2. Thánh Bonaventura Da Nagnoregio |
88 |
| 2.1. Thần học và lòng sùng kính |
89 |
| 2.2. Bí tích như Corpus verum |
92 |
| 2.3. Bí tích là dấu chỉ? |
93 |
| 3. "Quid Mus Sumit?" |
97 |
| 4. Những kết luận |
100 |
| Chương XIV: Sự liên tục giữa khái niệm Trung cổ, Truyền thống Giáo phụ và Phụng vụ? |
105 |
| Trường hợp việc thiết lập Thánh Thể và sự thánh hiến |
105 |
| Giới thiệu |
105 |
| 1. Tại sao cần xây dựng một thần học mang tính tiên trung về Thánh Thể? |
108 |
| 2. Các tác giả Trung cổ phục hồi tư tưởng cuat thánh Ambrôsiô |
111 |
| 3. Sự biến dạng tư tưởng của thánh Ambrôsiô |
114 |
| 4. Dòng phát triển của những tác giả lớn thời Trung cổ |
115 |
| Chương XV: Sự liên tục giữa khái niệm Trung cổ, truyền thống Giáo phụ và Phụng vụ? |
125 |
| Chức năng của Thánh Thể như bí tích hiệp nhất của Giáo hội |
125 |
| 1. Vấn đề |
125 |
| 2. Ivo thành Chartres |
128 |
| 3. Hugo de St. Victor |
130 |
| 4. Guillaume De Sanit-Thierry |
132 |
| 5. Summa Sententiarum |
133 |
| 6. Petrus Lambardus |
135 |
| 7. Thánh Tôma Aquinô |
137 |
| Chương XVI: Thánh Thể và di hài các thánh |
143 |
| Chương XVII: Cải cách và Công đồng Trentô |
163 |
| 1. Cải cách |
163 |
| 1.1. Luther |
163 |
| 1.2. Calvin |
170 |
| 2. Công đồng Trentô |
175 |
| 2.1. Nhận xét về phương pháp thần học trong các sắc lệnh của Công đồng Trentô |
176 |
| 2.2. Công đồng Trentô và Constance |
179 |
| 2.3. Triết học Aristoteles |
180 |
| 2.4. Mối liên hệ với thời Trung cổ |
181 |
| Chương XVIII: Canh tân Phụng cụ của Công đồng Vaticanô II |
185 |
| 1. Hai vấn đề liên quan đến giáo thuyết |
188 |
| 2. Thay đổi não trạng |
190 |
| 3. Một số quyết định rất quan trọng |
192 |
| Chương XIX: Thực hiện canh tân Phụng vụ |
201 |
| 1. Canh tân Ordo Missae |
201 |
| 2. Canh tân kinh nguyện Thánh thể |
210 |
| 2.1. Lễ quy Rôma |
211 |
| 2.2. Kinh nguyện Thánh Thể II |
213 |
| 2.3. Kinh nguyện Thánh Thể III |
216 |
| 2.4. Kinh nguyện Thánh Thể IV |
217 |
| 2.5. Các Kinh nguyện Thánh Thể "thánh lễ với trẻ em" |
220 |
| 2.6. Các Kinh nguyện Thánh Thể "giao hòa" |
222 |
| 2.7. Các kinh nguyện Thánh Thể "cầu cho những nhu cầu khác nhau" |
223 |
| Chương XX: Các thành phần của kinh nguyện tạ ơn |
229 |
| 1. Kinh tiền tụng |
229 |
| 1.1. Tầm quan trọng của Kinh tiền tụng |
230 |
| 1.2. Nội dung của hành động tạ ơn |
230 |
| 1.3. Việc ca tụng, tạ ơn và ban ơn |
232 |
| 1.4. Nguồn mạch ơn cứu độ |
234 |
| 2. Santus |
235 |
| 3. Trình thuật về việc thiết lập |
239 |
| 3.1. Nguồn gốc trình thuật về việc thiết lập |
239 |
| 3.2. Định nghĩa trình thuật về việc thiết lập |
240 |
| 3.3. Sự thánh hiến và trình thuật về việc thiết lập |
241 |
| 4. Anamnesis và Tiến dâng lễ vật |
244 |
| 4.1. Anamnesis |
244 |
| 4.2. Tiến dâng lễ vật hy tế |
245 |
| 5. Epiclesis |
248 |
| 6. Các lời chuyển cầu |
250 |
| 7. Vinh tụng ca |
251 |
| Chương XXI: Bữa tối sau cùng của Chúa và Thánh thể của Giáo hội |
253 |
| 1. Phương pháp nghiên cứu |
253 |
| 2. Phụng vụ của Giáo hội và bữa tối sau cùng |
254 |
| 3. Bữa tối sau cùng |
256 |
| 3.1. Đặc tính tiên tri trong bữa tối sau cùng |
256 |
| 3.2. Bữa tối hiệp thông |
258 |
| 3.3. Lời loan báo về thập giá và sự sống |
259 |
| 3.4. Những lời giải thích |
261 |
| 4. Kết luận |
266 |
| Phụ lục: Các bản văn Do thái và Thánh Thể thời cổ |
269 |
| Qiddush (Chúc tụng trước bữa ăn) |
269 |
| Birkat ha-Mazon (CHúc tụng sau bữa ăn) |
270 |
| Diache |
272 |
| Constitutiones apostolicae (VII, 25,1-26,6) |
274 |
| Papyrus Strasburg |
276 |
| Kinh nguyện Tạ ơn được quy cho thánh Hippôlytô |
278 |
| Cuộc tử đạo của thánh Pôlicarpô |
279 |
| Kinh nguyện Tạ ơn Alexandria của thánh Basiliô |
282 |
| Kinh nguyện Tạ ơn Bizantina của thánh Basiliô |
290 |
| Thư Mục |
301 |