| Những Phát Minh Khoa Học | |
| Tác giả: | Hoàng Xuân Việt |
| Ký hiệu tác giả: |
HO-V |
| DDC: | 500 - Khoa học tự nhiên - toán học |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Tựa | 7 |
| A | |
| 1. Acid và Bazờ | 10 |
| 2. Acétylène | 12 |
| 3. Ắcquy | 13 |
| 4. Actinium | 14 |
| 5. Aspirine | 15 |
| 6. Âm hưởng học | 16 |
| B | |
| 7. Bản đồ | 19 |
| 8. Bom | 23 |
| C | |
| 9. Cao su | 24 |
| 10. Cân | 27 |
| 11. Cầu cong | 28 |
| 12. Chất nổ và súng | 30 |
| D | |
| 13. Da thuộc | 35 |
| 14. Dầu lửa | 37 |
| 15. Dù | 39 |
| Đ | |
| 16. Đá mài | 40 |
| 17. Đèn điện | 41 |
| 18. Địa bàn | 44 |
| 19. Điện ảnh | 46 |
| 20. Điện thoại | 49 |
| 21. Đồ gốm | 51 |
| 22. Đồng hồ | 55 |
| G | |
| 23. Giấy | 58 |
| 24. Gỗ | 61 |
| 25. Giữ thức ăn | 63 |
| H | |
| 26. Hải đăng | 66 |
| 27. Hàn thử biểu | 67 |
| 28. Hỏa tiễn | 70 |
| K | |
| 29. Kẽm | 75 |
| 30. Kiến trúc | 76 |
| 31. Kim | 80 |
| 32. Kinh đào | 81 |
| 33. Kính hiển vi | 83 |
| 34. Khí cầu | 85 |
| 35. Khí động cơ | 88 |
| L | |
| 36. Lịch | 90 |
| 37. Lửa và hộp quẹt | 93 |
| M | |
| 38. Máy đánh chữ | 94 |
| 39. Máy in | 96 |
| 40. Máy hơi nước | 98 |
| 41. Máy hút bụi | 100 |
| 42. Máy may | 101 |
| 43. Máy nói và máy ghi âm | 102 |
| 44. Máy nhiếp ảnh | 104 |
| 45. Máy phát điện | 107 |
| 46. Máy thu thanh | 109 |
| 47. Máy vi âm | 111 |
| 48. Máy vi tính | 112 |
| N | |
| 49. Neo | 113 |
| 50. Nguyên tử | 115 |
| P | |
| 51. Phi cơ | 122 |
| 52. Phi hành không gian | 126 |
| 53. Phong kế | 129 |
| 54. Phù kế | 130 |
| R | |
| 55. Radar | 131 |
| 56. Rượu | 133 |
| T | |
| 57. Tàu | 135 |
| 58. Tủ lạnh | 140 |
| 59. Toán | 142 |
| 60. Tiềm vọng kính | 147 |
| 61. Thạch lạp | 148 |
| 62. Thang máy | 151 |
| 63. Thuốc mê và thuốc ngủ | 152 |
| 64. Thủy ngân | 153 |
| 65. Thủy tinh | 154 |
| 66. Thước trắc vi | 156 |
| 67. Truyền hình | 157 |
| 68. Tơ lụa | 159 |
| U | |
| 69. Uranium | 162 |
| V | |
| 70. Vàng, bạch kim và hột xoàn | 163 |
| 71. Viễn vọng kính và các loại gương | 165 |
| X | |
| 72. Xe đạp | 169 |
| 73. Xe hơi | 170 |
| 74. Xe máy dầu | 172 |
| 75. Xe thiết giáp | 173 |
| Tia sáng | 174 |
| Mục lục | 176 |
