| Phần 1: DẪN NHẬP TỔNG QUÁT CÁC SÁCH LỊCH SỬ KINH THÁNH |
12 |
| I. CÁC SÁCH LỊCH SỬ TRONG KINH THÁNH |
12 |
| 1 - NHÓM THỨ NHẤT: Sách Giô-suê, sách Thủ Lãnh, hai sách Sa-mu-en, sách Rút, hai sách các Vua |
12 |
| A. Sách Giô-suê, sách Thủ Lãnh, hai sách Sa-mu-en, hai sách các Vua |
12 |
| B. Sách Rút |
15 |
| 2 - NHÓM THỨ HAI: Hai sách Sử Biên, Sách Ét-ra và sách Nơ-khe-mi-a |
16 |
| A. Hai sách Sử Biên |
16 |
| B. Sách Ét-ra và sách Nơ-khe-mi-a |
17 |
| 3 - NHÓM THỨ BA: Sách Tô-bi-a, sách Giu-đi-tha, sách Ét-te |
18 |
| A. Sách Tô-bi-a |
18 |
| B. Sách Giu-đi-tha |
19 |
| C. Sách Ét-te |
19 |
| 4 - NHÓM THỨ TƯ: hai sách Ma-ca-bê |
20 |
| A. Sách Ma-ca-bê quyển một |
20 |
| B. Sách Ma-ca-bê quyển hai |
21 |
| II. QUAN NIỆM VỀ LỊCH SỬ THEO KINH THÁNH |
21 |
| 1. Quan niệm lịch sử thời nay khác với thời xưa |
21 |
| 2. Quan niệm lịch sử theo các tác giả Kinh Thánh |
22 |
| |
|
| PHẦN 2: TRÌNH BÀY CHI TIẾT CÁC SÁCH LỊCH SỬ KINH THÁNH |
25 |
| NHÓM THỨ NHẤT: Sách Giô-suê, sách Thủ Lãnh, hai sách Sa-mu-en, sách Rút, hai sách các Vua |
25 |
| I-SÁCH GIÔ-SUÊ |
25 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
25 |
| 2. BỐ CỤC VÀ NỘI DUNG |
26 |
| A. Ông Giô-suê đánh chiếm Đất Hứa (ch. 1-12) |
27 |
| B. Ông Giô-suê phân chia đất cho các chi tộc (ch. 13-21) |
27 |
| C. Ông Giô-suê vào cuối đời (ch. 22-24) |
27 |
| 3. THỜI GIAN BIÊN SOẠN |
29 |
| A. Lịch sử về cuộc chinh phục đất Pa-lét-tin (ch. 2-12) |
30 |
| a. Những chuyện tích về cuộc đánh chiếm miền Trung của xứ sở (2: 1-10: 15) |
31 |
| b. Những chuyện tích về cuộc chinh phục miền Nam (10: 28-43) và miền Bắc đất Ca-na-an (ch.11) |
38 |
| B. Việc phân chia đất (ch. 13-21) |
40 |
| a. Hai chuỗi văn bàn về việc phân chia đất Ca-na-an |
41 |
| b. Những truyền thống đặc thù, thuộc thời xa xưa, được bảo tồn: |
42 |
| c. Những mảnh khác đến bổ túc |
42 |
| C. Lời mở đầu (ch.1) và phần sau cùng (ch.22-24) |
43 |
| 4. LỊCH SỬ VÀ THẦN HỌC |
46 |
| II. SÁCH THỦ LÃNH |
51 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
51 |
| 2. BỐ CỤC VÀ NỘI DUNG |
52 |
| 3. CÔNG TRÌNH BIÊN SOẠN: |
54 |
| A. Thời gian biên soạn: |
54 |
| a. Truyền thống miệng: |
55 |
| b. Tuyển tập: |
56 |
| c. Lời dẫn thứ nhất và hai phụ lục: |
58 |
| B. Cái khung thần học: |
59 |
| 4.TẦM QUAN TRỌNG CỦA SÁCH |
61 |
| A. Về phương diện lịch sử |
61 |
| B. Về phương diện văn chương |
64 |
| C. Về phương diện tôn giáo |
64 |
| 5. LỊCH SỬ VÀ THẦN HỌC |
65 |
| III. SÁCH RÚT |
67 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
67 |
| 2. BỐ CỤC VÀ NỘI DUNG |
67 |
| A. Cô Rút với bà Na-o-mi (ch. 1) |
67 |
| B. Cô Rút với ông Bô-át (2: 1-4: 17) |
68 |
| C. Gia phả (4: 18-21) |
68 |
| 3. NGHỆ THUẬT |
68 |
| A. Bà Na-o-mi |
69 |
| B. Ông Bô-át |
69 |
| C. Cô Rút |
70 |
| 4. TÍNH LỊCH SỬ |
71 |
| 5. THỜI GIAN BIÊN SOẠN VÀ TÁC GIẢ |
72 |
| 6. MỤC ĐÍCH |
72 |
| 7. LỊCH SỬ VÀ THẦN HỌC |
74 |
| IV. SÁCH SA-MU-EN |
74 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
74 |
| 2. BỐ CỤC |
75 |
| 3. NỘI DUNG |
75 |
| A. Ngôn sứ Sa-mu-en |
75 |
| B. Vua Sa-un |
80 |
| C. Vua Đa-vít |
82 |
| 4. NÉT ĐẶC TRƯNG |
92 |
| A. Những trùng lặp |
92 |
| B. Những dị biệt |
94 |
| 5. CÔNG TRÌNH BIÊN SOẠN |
95 |
| a. Truyền thống |
96 |
| b. Thời gian biên soạn |
96 |
| 6. LỊCH SỬ VÀ THẦN HỌC |
98 |
| A. Giá trị lịch sử |
98 |
| B. Giá trị tôn giáo |
99 |
| V. SÁCH "CÁC VUA" |
101 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
101 |
| 2. BỐ CỤC |
102 |
| 3. NỘI DUNG |
104 |
| A. Giới thiệu |
104 |
| B. Kết luận |
105 |
| 4. NGUỒN TÀI LIỆU |
106 |
| A. Các nguồn tài liệu "tư tế" |
106 |
| B. Những nguồn tài liệu "thế tục" |
106 |
| C. Những nguồn tài liệu xuất xứ từ những môi trường ngôn sứ |
107 |
| 5. LỊCH SỬ VÀ THẦN HỌC |
107 |
| A. Lịch sử trần thế |
108 |
| a. Về chính trị bên ngoài |
108 |
| b. Về chính trị bên trong |
108 |
| B. Vai trò của các "ngôn sứ" |
109 |
| C. Các cuộc cải cách |
111 |
| a. Cuộc cải cách của vua Khít-khi-gia (2V 18:4) |
111 |
| b. Cuộc cải cách của vua Giô-si-gia-hu (2V 22: 1-23: 24) |
111 |
| D. Tội bất trung của các vua |
111 |
| a. Các vua Ít-ra-en miền Bắc |
112 |
| b. Các vua Giu-đa miền Nam |
113 |
| 6. THỜI GIAN BIÊN SOẠN |
117 |
| A. Thời kỳ soạn thảo các tài liệu |
117 |
| B. Thời kỳ tổ chức thành tác phẩm |
118 |
| NHÓM THỨ HAI: Sách Sử Biên, sách Ét-ra và sách Nơ-khe-mi-a |
119 |
| I. SÁCH SỬ BIÊN |
119 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
119 |
| 2. LƯỢC ĐỒ |
120 |
| 3. NỘI DUNG |
121 |
| A. Thời kỳ chuẩn bị thiết lập thần quyền: Từ A-đam đến vua Đa-vít |
122 |
| B. Thời kỳ thực hiện thần quyền: Vua Đa-vít và vua Sa-lô-môn |
123 |
| C. Thời kỳ thăng trầm và sụp đổ thần quyền: Từ việc vua Sa-lô-môn qua đời đến thành Giê-ru-sa-lem bị chiếm |
125 |
| D. Thời kỳ khai mặc và phục hưng thần quyền: Chiếu chỉ của vua Ky-rô (538) |
128 |
| 4. NGUỒN LIỆU |
129 |
| A. Về lịch sử |
129 |
| B. Về ngôn sứ |
130 |
| C. Những nguồn liệu khác |
131 |
| 5. PHƯƠNG PHÁP: "GẠN ĐỤC KHƠI TRONG" |
131 |
| A. Những bỏ qua |
132 |
| B. Những thêm vào |
133 |
| C. Những hiệu đính và chỉnh sửa |
135 |
| 5. LỊCH SỬ VÀ THẦN HỌC |
136 |
| 6. CĂN TÍNH CỦA TÁC GIẢ SÁCH SỬ BIÊN |
139 |
| A. Một ca viên Lê-vi |
139 |
| B. Vấn đề tác giả sách Sử Biên đối với sách Ét-ra và sách Nơ-khe-mi-a |
142 |
| 7. THỜI GIAN BIÊN SOẠN VÀ MỤC ĐÍCH |
143 |
| A. Thời gian biên soạn: |
143 |
| B. Mục đích của tác giả sách Sử Biên |
143 |
| II. SÁCH ÉT-RA VÀ SÁCH NƠ-KHE-MI-A |
145 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ TÁC GIẢ |
145 |
| 2. BỐ CỤC |
145 |
| 3. NGUỒN LIỆU |
146 |
| 4. CÁCH SỬ DỤNG CÁC NGUỒN LIỆU |
148 |
| 5. GIÁ TRỊ LỊCH SỬ |
151 |
| A. Những cuộc hồi hương |
151 |
| B. Cuộc định cư |
151 |
| C. Xây dựng lại Đền Thờ |
152 |
| D. Xây dựng lại tường thành Giê-ru-sa-lem |
153 |
| Đ. Đoạn tuyệt với những thành phần ô hợp ngoại lai |
154 |
| E. Lề luật |
156 |
| 6. THỜI GIAN BIÊN SOẠN |
160 |
| NHÓM THỨ BA: Sách Tô-bi-a, sách Giu-đi-tha và sách Ét-te |
161 |
| I. SÁCH TÔ-BI-A |
161 |
| 1. NHAN ĐỀ, VỊ TRÍ |
161 |
| 2. NGUYÊN BẢN VÀ BẢN DỊCH |
161 |
| 3. BỐ CỤC |
162 |
| 4. NỘI DUNG |
163 |
| 5. GIÁ TRỊ CỦA SÁCH TÔ-BI-A |
164 |
| A. Giá trị lịch sử |
164 |
| B. Giá trị tôn giáo |
166 |
| C. Giá trị văn chương và nghệ thuật |
169 |
| 6. TÁC GIẢ VÀ NIÊN BIỂU |
170 |
| 7. BẢN VĂN VÀ THƯ QUY |
170 |
| II. SÁCH GIU-ĐI-THA |
171 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
171 |
| 2. BỐ CỤC |
171 |
| 3. NỘI DUNG |
173 |
| 4. GIÁ TRỊ CỦA SÁCH GIU-ĐI-THA |
174 |
| A. Giá trị lịch sử |
174 |
| B. Giá trị tôn giáo |
176 |
| C. Giá trị văn chương và nghệ thuật |
179 |
| 7. BẢN VĂN VÀ THƯ QUY |
181 |
| 8. THỜI ĐIỂM BIÊN SOẠN |
183 |
| III. SÁCH ÉT-TE |
184 |
| 1. VỊ TRÍ VÀ NHAN ĐỀ |
184 |
| 2. NGUYÊN BẢN VÀ BẢN DỊCH |
184 |
| 3. BỐ CỤC |
185 |
| 4. CHÍNH TRUYỆN |
187 |
| 5. GIÁ TRỊ CỦA SÁCH ÉT-TE |
188 |
| A. Giá trị lịch sử |
188 |
| B. Giá trị văn chương |
190 |
| C. Giá trị tôn giáo |
192 |
| 6. THỜI GIAN BIÊN SOẠN |
194 |
| 7. BẢN VĂN VÀ THƯ QUY |
194 |
| 8. LỄ PU-RIM |
195 |
| NHÓM THỨ TƯ: Hai sách MA-CA-BÊ |
197 |
| 1. BỐI CẢNH LỊCH SỬ CHUNG CỦA HAI SÁCH MA-CA-BÊ |
198 |
| 2. MỤC ĐÍCH KHÁC NHAU |
199 |
| I. SÁCH MA-CA-BÊ QUYỂN MỘT |
200 |
| 1. BỐ CỤC |
200 |
| 2. NỘI DUNG |
200 |
| A. Ông Mát-tít-gia (2: 1-70) |
201 |
| B. Ông Giu-đa (3: 1-9: 18) |
201 |
| C. Ông Giô-na-than (9: 31-12: 48; 13: 23) |
202 |
| D. Ông Si-môn (ch. 13-16) |
203 |
| 3. GIÁ TRỊ CỦA SÁCH MA-CA-BÊ QUYỂN MỘT |
203 |
| A. Giá trị tôn giáo |
203 |
| B. Giá trị lịch sử |
205 |
| C. Giá trị văn chương |
206 |
| 4. TÁC GIẢ VÀ THỜI GIAN BIÊN SOẠN |
207 |
| II. SÁCH MA-CA-BÊ QUYỂN HAI |
208 |
| 1. BỐ CỤC |
208 |
| 2. NỘI DUNG |
208 |
| 3. GIÁ TRỊ CỦA SÁCH MA-CA-BÊ QUYỂN HAI |
209 |
| A. Giá trị văn chương |
209 |
| B. Giá trị tôn giáo |
210 |
| a. Những yếu tố truyền thống |
210 |
| b. Những yếu tố mới |
212 |
| C. Giá trị lịch sử |
213 |
| 4. THỜI GIAN BIÊN SOẠN |
214 |