| MỞ ĐẦU |
5 |
| I. THEO DÒNG LỊCH SỬ |
5 |
| 1. Thượng Cổ Hy Lạp |
5 |
| 2. Trung cổ |
5 |
| 3. Cận Đại |
6 |
| 4. Hiện Đại |
6 |
| II. ĐỊNH NGHĨA - ĐỐI TƯỢNG |
7 |
| 1. Định nghĩa |
7 |
| 2. Đối tượng: ba động tác tri thức |
7 |
| 3. Thành phần môn luận lý học |
8 |
| CHƯƠNG I: SƠ NIỆM |
10 |
| ĐỊNH NGHĨA |
10 |
| I. Ý NIỆM |
11 |
| 1. Thế nào là ý niệm? |
11 |
| 2. Nội diện và ngoại hàm của ý niệm |
11 |
| 3. Phân loại của ý niệm |
13 |
| II. TỪ NGỮ |
15 |
| 1. Khái niệm |
15 |
| 2. Những đặt tính của từ ngữ |
16 |
| A. Đa nghĩa (suppositio terminorum) |
6 |
| B. Những đặc tính khác |
18 |
| 1. Khuyếch đại |
18 |
| 2. Hạn chế |
18 |
| 3. Chuyển dịch |
18 |
| 4. Giảm giá |
18 |
| 5. Biệt định |
18 |
| C. Tương quan giữa từ ngữ và ý niệm |
19 |
| III. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN CHIA |
20 |
| 1. Định nghĩa |
20 |
| 2. Phân chia |
21 |
| CHƯƠNG II: PHÁN ĐOÁN |
23 |
| I. KHÁI LƯỢC |
23 |
| 1. Động tác tri thức thứ hai |
23 |
| 2. Mệnh đề |
23 |
| II. PHÂN LOẠI |
24 |
| 1. Phương diện liên từ |
24 |
| 2. Phương diện phẩm |
25 |
| 3. Phương diện lượng |
25 |
| 4. Phương diện hình thức |
27 |
| III. NHỮNG ĐẶC TÍNH CỦA MỆNH ĐỀ |
28 |
| A. ĐỐI LẬP TÍNH |
28 |
| 1. Giải thích |
28 |
| 2. Mệnh đề đối lập |
28 |
| 3. Quy luật đối lập |
29 |
| 4. Mệnh đề thể cách đối lập |
31 |
| B. HOÁN CHUYỂN TÍNH |
33 |
| 1. Ba cách hoán chuyển |
33 |
| 2. Áp dụng cách hoán chuyển cho 4 mệnh đề: A, E, I, 0 |
33 |
| 3. Công dụng thực tiển của hoán chuyển tính |
34 |
| 4. Hoán chuyển mệnh đề đơn độc |
34 |
| C. TƯƠNG ĐẲNG TÍNH |
34 |
| 1. Khái niệm |
34 |
| 2. Cách tiết lập mệnh đề tương đẳng |
35 |
| CHƯƠNG III: SUY LUẬN |
37 |
| 1. Định nghĩa |
37 |
| 2. Lập luận - Hậu kết - Hậu đề |
37 |
| 3. Phân loại suy luận |
38 |
| 4. Quy luật chung cho mọi lập luận |
38 |
| A. SUY LUẬN DIỄN DỊCH |
40 |
| I. TAM ĐOẠN LUẬN |
40 |
| I'. CƠ CẤU CỦA TAM ĐOẠN LUẬN |
40 |
| 1. Mệnh đề và từ ngữ |
40 |
| 2. Những nguyên tắc của tam đoạn luận |
40 |
| 3. Quy luật tam đoạn luận |
41 |
| II'. HÌNH VÀ THỂ CÁCH CỦA TAM ĐOẠN LUẬN |
42 |
| A. HÌNH |
42 |
| 1. Vị trí M làm chủ từ ở Đại đề Thuộc từ ở Tiểu đề: |
42 |
| 2. Vị trí M làm Thuộc từ ở trong hai Tiền đề: |
42 |
| 3. Vị trí M làm Chủ từ ở trong hai Tiền đề |
42 |
| 4. Vị trí M làm Thuộc từ ở Đại đề và Chủ từ ở Tiểu đề |
43 |
| B. THỂ CÁCH |
43 |
| C. ĐẶC ĐIỂM CỦA HÌNH 1, HÌNH 2 VÀ HÌNH 3 |
44 |
| 1. Đặc điểm |
44 |
| 2. Giải thích |
44 |
| III'. GIẢN LƯỢC THỂ CÁCH T.Đ.L |
45 |
| 1. Khái niệm |
45 |
| 2. Nguyên tắc giản lược |
46 |
| 3. Áp dụng |
47 |
| IV'. TẦM QUAN TRỌNG CỦA HÌNH I, II VÀ III |
48 |
| II. NHỮNG TAM ĐOẠN LUẬN KHÁC |
49 |
| 1. T.Đ.L trần - thuật |
49 |
| 2. T.Đ.L giả thiết |
49 |
| 3. T.Đ.L bất toàn |
52 |
| III. CHÂN KHÁI NIỆM CỦA TAM ĐOẠN LUẬN |
54 |
| B. SUY LUẬN QUY NẠP |
56 |
| 1. Khái niệm |
56 |
| 2. bản chất của quy nạp pháp |
57 |
| 3. Quy nạp pháp và suy luận tam đoạn luận |
58 |
| C. GIÁ TRỊ CỦA LUẬN CHỨNG |
58 |
| I. LUẬN CHỨNG TẤT QUYẾT (apodictica) |
59 |
| 1. Đường trực tiếp |
59 |
| 2. Đường gián tiếp |
60 |
| II. LUẬN CHỨNG CÁI NHIÊN (probabilis) |
61 |
| 1. Suy loại |
61 |
| 2. Thống kê |
62 |
| III. LUẬN CHỨNG NGUỴ BIỆN (Sophistica) |
63 |
| 1. Phương diện từ ngữ (In voce) |
63 |
| 2. Phương diện suy luận (in re) |
63 |
| PHỤ LỤC: TRANH BIỆN KINH VIỆN |
65 |