| Ximôn Phrớt | |
| Tác giả: | Diệp Mạnh Lý |
| Ký hiệu tác giả: |
DI-L |
| Dịch giả: | Quang Lâm |
| DDC: | 109 - Lịch sử triết học theo địa lý, thời gian, nhân vật |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung | Số trang |
| Cậu bé thông minh mang dòng máu Do Thái | 8 |
| I. Những năm tháng đầy biến động | 8 |
| II. Gia thế thời niên thiếu | 14 |
| III. Thời trung học | 22 |
| IV. Lựa chọn nghề nghiệp | 32 |
| Con đường dẫn đến phân tâm học | 40 |
| I. Đời sống đại học | 41 |
| II. Lập nghiệp và xây dựng gia đình | 49 |
| III.Từ thuật thôi miên đến phương pháp liên tưởng tự do | 60 |
| IV. Sự ra đời của phân tâm học | 72 |
| Từ đoán mộng đến vô thức | 77 |
| I.Phân tích tự ngã | 78 |
| II. Đoán mộng | 83 |
| III. Ý thcứ và vô thức | 107 |
| IV. Vô thức và trạng thái tam lý bình thường | 119 |
| Bi hài kịch trong những tháng năm gian khổ | 130 |
| I. Rôbinsơn mới thoát khỏi hòn đảo cô đơn | 130 |
| II. Đi thăm nước Mỹ | 146 |
| III. Sự chia rẽ | 155 |
| IV. Niềm vui và nỗi buồn do chiến tranh mang lại | 167 |
| Bản năng sự sống và bản năng sự chết | 174 |
| I. Sự diễn biến của lí luận bản năng | 175 |
| II. Bản năng sự sống | 187 |
| III. Bản năng sự chết | 200 |
| Vạch rõ bí mật của tâm lý nhân cách | 212 |
| I. Cơ cấu nhân cách | 213 |
| II. Động lực của nhân cách | 231 |
| III. Sự phát triển của nhân cách | 237 |
| Lí luận văn hóa hiện đại và ảnh hưởng của nó | 246 |
| I. Tư tưởng tôn giáo | 247 |
| II. Quan điểm mĩ học | 255 |
| III. Lý luận văn học nghệ thuật và ảnh hưởng của nó | 266 |
| Hoạt động sáng tác cuối cùng | 284 |
| I.Phấn đấu ngoan cường chống lại bệnh tật | 285 |
| II. Những ngày tháng bị bọn phát xít bức hại | 294 |
| Lưu vong London | 302 |
