| Những Nhân Vật Lịch Sử Thời Đinh Lê | |
| Tác giả: | Trương Đình Tưởng |
| Ký hiệu tác giả: |
TR-T |
| DDC: | 959.702 - Lịch sử Việt Nam từ 939 - 1883 |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| MỤC LỤC | |
| NỘI DUNG | TRANG |
| 1. Đinh Tiên Hoàng | 5 |
| 2. Lê Đại Hành | 11 |
| 3. Nguyễn Bặc | 19 |
| 4. Lê Long Cảnh | 27 |
| 5. Trần Minh Công | 28 |
| 6. Lưu Cơ | 31 |
| 7. Đinh Điền | 32 |
| 8. Nguyễn Đê | 38 |
| 9. Lê Long Đinh | 41 |
| 10. Lê Long Đĩnh | 42 |
| 11. Vạn Hạnh | 49 |
| 12. Kiều Công Hãn | 53 |
| 13. Phạm Hạp | 57 |
| 14. Phạm Bạch Hổ | 59 |
| 15. Ngô Nhật Khánh | 64 |
| 16. Phất Kim | 67 |
| 17. Đinh Liễn | 70 |
| 18. Ngô Châu Lưu | 74 |
| 19. Phạm Cự Lượng | 77 |
| 20. Đào Cam Mộc | 80 |
| 21. Dương Vân Nga | 83 |
| 22. Nguyễn Siêu | 88 |
| 23. Lê Ngân Tích | 93 |
| 24. Trịnh Tú | 95 |
| 25. Đỗ Thuận | 96 |
| 26. Đỗ Thích | 99 |
| 27. Đỗ Cảnh Thạc | 101 |
| 28. Đinh Toàn | 104 |
| 29. Đinh Công Trứ | 106 |
| 30. Lý Công Uẩn | 107 |
| 31. Lê Long Việt | 112 |
| PHẦN PHỤ LỤC | |
| 1. Đinh Tiên Hoàng diễn ca | 114 |
| 2. Những cột kinh Phật do Đinh Liễn dựng ở kinh đô Hoa Lư | 127 |
| 3. Một số văn bia, thần phả. | |
| Truyện Đinh Tiên Hoàng | 131 |
| Văn bia đền thờ Đinh Tiên Hoàng ở Hoa Lư | 138 |
| Dũng Quốc Công Trần Minh Công sự tích | 149 |
| Đông Kết xã thần tích | 160 |
| Thần tích Long Kiều Đại Vương | 176 |
| Thần tích độc nhĩ Đại Vương | 186 |
| 4. Đinh Triều và Tiền Lê triều thế phổ | 200 |
