| Lời nhà xuất bản |
|
|
|
|
|
|
5 |
| Tựa |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
| Nước việt nam |
|
|
|
|
|
|
15 |
| QUYỂN 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| THƯỢNG CỔ THỜI ĐẠI |
|
|
|
|
|
|
| Chương I. Họ Hồng Bàng |
|
|
|
|
|
23 |
| Chương II. Nhà Thục |
|
|
|
|
|
28 |
| Chương III. Xã hội nước Tàu |
|
|
|
|
32 |
| Nước Tàu về đời nhà Tần (Bản đồ) |
|
|
|
|
38 |
| Chương VI. Nhà Triệu |
|
|
|
|
|
39 |
| QUYỂN II |
|
|
|
|
|
|
|
| BẮC THUỘC THỜI ĐẠI |
|
|
|
|
|
|
| Chương I. Bắc thuộc lần thứ nhất |
|
|
|
|
47 |
| Chương II. Trưng Vương |
|
|
|
|
|
49 |
| Chương III. Bắc thuộc lần thứ hai |
|
|
|
|
51 |
| Nước Tàu về đời Tam Quốc (Bản đồ) |
|
|
|
54 |
| Chương IV. Nhà Tiền Lý |
|
|
|
|
|
61 |
| Chương V. Bắc thuộc lần thứ ba |
|
|
|
|
65 |
| Nước Tàu về đời Ngũ Quý (Bản đồ) |
|
|
|
|
77 |
| Chương VI. Kết quả của thời Bắc thuộc |
|
|
|
78 |
| QUYỂN III |
|
|
|
|
|
|
|
| TỰ CHỦ THỜI ĐẠI |
|
|
|
|
|
|
| Chương I. Nhà Ngô |
|
|
|
|
|
89 |
| Chương II. Nhà Đinh |
|
|
|
|
|
92 |
| Chương III. Nhà Tiền Lê |
|
|
|
|
|
96 |
| Chương IV. Nhà Lý |
|
|
|
|
|
100 |
| Chương V. Nhà Lý (tiếp theo) |
|
|
|
|
115 |
| Lý triều thế phổ (phụ lục) |
|
|
|
|
|
123 |
| Chương VI. Nhà Trần |
|
|
|
|
|
124 |
| Chương VII. Giặc nhà Nguyên - I |
|
|
|
|
138 |
| Chương VIII. Giặc nhà Nguyên - II |
|
|
|
|
154 |
| Bản đồ nước Nam khi nhà Trần chống với Mông Cổ (bản đồ) |
|
164 |
| Chương IX. Nhà Trần (Thời kỳ thứ hai) |
|
|
|
164 |
| Chương X. Nhà Trần (Thời kỳ thứ ba) |
|
|
|
175 |
| Chương XI. Nhà Hồ |
|
|
|
|
|
191 |
| Chương XII. Nhà Hậu Trần |
|
|
|
|
|
200 |
| Trần triều thế phổ (Phụ lục) |
|
|
|
|
208 |
| Chương XIII. Thuộc nhà Minh |
|
|
|
|
212 |
| Chương XIV. Mười năm đánh quân Tàu |
|
|
|
217 |
| Chương XV. Nhà Lê |
|
|
|
|
|
248 |
| QUYỂN IV |
|
|
|
|
|
|
|
| TỰ CHỦ THỜI ĐẠI |
|
|
|
|
|
|
| (Thời kỳ Nam Bắc phân tranh) |
|
|
|
|
|
| Chương I. Lịch triều lược kỷ |
|
|
|
|
281 |
| Chương II. Nam triều - Bắc triều |
|
|
|
|
293 |
| Chương III. Trịnh Nguyễn phân tranh |
|
|
|
|
308 |
| Nước Nam về đời chúa Trịnh và chúa Nguyễn (Bản đồ) |
|
312 |
| Chương IV. Sự chiến tranh |
|
|
|
|
|
313 |
| Chương V. Công việc họ Trịnh làm ở ngoài Bắc |
|
|
329 |
| Hậu Lê thế phổ (Phụ lục) |
|
|
|
|
|
349 |
| Chương VI. Công việc họ Nguyễn làm ở trong Nam |
|
|
351 |
| Chương VII. Người Âu châu sang nước Việt Nam |
|
|
362 |
| Chương VIII. Vận trung suy của chúa Nguyễn |
|
|
|
368 |
| Chương IX. Họ Trịnh mất nghiệp chúa |
|
|
|
380 |
| Trịnh thị thế phổ (Phụ lục) |
|
|
|
|
386 |
| Chương X. Nhà Hậu Lê mất ngôi vua |
|
|
|
|
387 |
| Chương XI. Nhà Nguyễn Tây Sơn |
|
|
|
|
392 |
| Chương XII. Nguyễn vương nhất thống nước Nam |
|
|
411 |
| Tiền Nguyễn Tây Sơn thế phổ (Phụ lục) |
|
|
|
433 |
| QUYÊN V |
|
|
|
|
|
|
|
| CẬN KIM THỜI ĐẠI |
|
|
|
|
|
|
| Chương I. Thế tổ |
|
|
|
|
|
|
436 |
| Chương II. Thánh tổ |
|
|
|
|
|
452 |
| Chương III. Thánh tổ (tiếp theo) |
|
|
|
|
468 |
| Chương IV. Hiến tổ |
|
|
|
|
|
495 |
| Chương V. Dực tông |
|
|
|
|
|
499 |
| Chương VI. Tình thế nước Việt Nam đến cuối đời Tự Đức |
|
508 |
| Chương VII. Nước Pháp lấy đất Nam kỳ |
|
|
|
515 |
| Chương VIII. Giặc giã ở trong nước |
|
|
|
|
529 |
| Chương IX. Quân nước Pháp lấy Bắc kỳ lần thứ nhất |
|
|
538 |
| Chương X. Tình thế nước Nam từ năm giáp tuất về sau |
|
|
549 |
| Chương XI. Quân nước pháp lấy Bắc kỳ lần thứ hai |
|
|
556 |
| Chương XII. Cuộc bảo hộ của nước Pháp |
|
|
|
561 |
| Chương XIII. Chiến tranh với nước Tàu |
|
|
|
572 |
| Chương XIV. Loạn ở Trung kỳ |
|
|
|
|
578 |
| Chương XV. Việc đánh dẹp ở Trung kỳ và ở Bắc kỳ |
|
|
588 |
| Chương XVI. Công việc của bảo hộ |
|
|
|
|
598 |
| Nguyễn triều thế phổ (Phụ lục) |
|
|
|
|
601 |
| TỔNG KẾT |
|
|
|
|
|
|
603 |
| NIÊN BIỂU |
|
|
|
|
|
|
605 |