| Tiền cổ Việt Nam | |
| Tác giả: | Đỗ Văn Ninh |
| Ký hiệu tác giả: |
ĐO-N |
| DDC: | 959.7 - Lịch sử Việt Nam |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| viện khoa học xã hội việt nam viện sử học | TRANG |
| TIỀN CỔ VIỆT NAM | |
| ĐỖ VĂN NINH | |
| NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| HÀ NỘI – 1992 | |
| MỤC LỤC | |
| I. VỀ VIỆC NGHIÊN CỨU TIỀN CỔ VIỆT NAM | 5 |
| A. Đặc điểm của di vật | 5 |
| B. Giá trị của của di vật | 8 |
| C. Mỗi thời mỗi vẻ | 11 |
| D. Đồng tiền cổ cũng rất hay đánh lừa | 20 |
| E. Vài nét về việc nghiên cứu tiền cổ Việt Nam | 25 |
| II. TIỀN CỔ THỜI LÍ - TRẦN | 32 |
| A. Tiền cổ thời Đinh | 34 |
| B. Tiền cổ triều Tiền Lê | 37 |
| C. Tiền cổ triều Lý | 39 |
| D. Tiền cổ triều Trần | 49 |
| E. Những mẫu tiền chưa được xác định | 51 |
| III. TIỀN CỔ THỜI HỒ | 55 |
| A. Tiền giấy "Thông bảo hội sao" | 58 |
| B. Tiền đồng | 63 |
| IV. TIỀN CỔ THỜI LÊ SƠ | 67 |
| A. Mấy vấn đề lịch sử | 67 |
| B. Các kiểu loại tiền | 71 |
| C. Phụ lục | 80 |
| V. TIỀN CỔ THỜI MẠC | 84 |
| A. Mấy vấn đề lịch sử | 84 |
| B. Các kiểu loại tiền | 87 |
| VI. TIỀN CỔ THỜI LÊ TRUNG HƯNG | 93 |
| A. Mấy vấn đề lịch sử | 94 |
| B. Các kiểu loại tiền | 97 |
| C. Về "hiện tượng tiền Cảnh Hưng" | 116 |
| VII. TIỀN CỔ THỜI TÂY SƠN | 121 |
| A. Các kiểu loại tiền | 122 |
| B. Vị trí tiền thời Tây Sơn | 132 |
| C. Mấy điều chú ý | 137 |
| VIII. TIỀN CỔ ĐỜI GIA LONG | 141 |
| A. Tiền cổ thời các chúa Nguyễn | 141 |
| B. Tiền cổ đời Gia Long | 147 |
| C. Nhận xét | 155 |
| IX. TIỀN CỔ ĐỜI MINH MỆNH | 158 |
| A. Tiền đúc bằng đồng và kẽm | 159 |
| B. Tiền đúc bằng bạc | 172 |
| C. Tiền đúc bằng vàng | 183 |
| D. Tổ chức và luật lệnh | 189 |
| X. TIỀN CỔ ĐỜI THIỆU TRỊ | 196 |
| A. Tiền đúc bằng đồng và kẽm | 197 |
| B. Tiền đúc bằng bạc | 206 |
| C. Tiền đúc bằng vàng | 218 |
| D. Nhận xét | 225 |
| XI. TIỀN CỔ ĐỜI TỰ ĐỨC | 226 |
| A. Tiền đúc bằng đồng và kẽm | 227 |
| B. Tiền đúc bằng bạc | 242 |
| C. Tiền đúc bằng vàng | 258 |
| D. Nhận xét | 266 |
| XII. TIỀN CỔ CUỐI THỜI NGUYỄN | 268 |
| A. Tiền đời Kiến Phúc | 269 |
| B. Tiền đời Hàm Nghi | 271 |
| C. Tiền đời Đồng Khánh | 274 |
| D. Tiền đời Thành Thái | 284 |
| E. Tiền đời Duy Tân | 288 |
| F. Tiền đời Khải Định | 288 |
| G. Tiền đời Bảo Đại | 288 |
| XIII. ĐƠN VỊ TIỀN, ĐÚC TIỀN | 290 |
| A. Đơn vị tiền | 290 |
| B. Đúc tiền | 299 |
| XIV. TIỀN CỔ VÀ NỀN KINH TẾ HÀNG HOÁ | 303 |
| Phụ trương ảnh | 313 |
