| Ngôn Ngữ Thơ Việt Nam | |
| Tác giả: | PTS. Hữu Đạt |
| Ký hiệu tác giả: |
HU-Đ |
| DDC: | 810 - Văn học Việt Nam |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| 7. Phương thức tạo hình trong ngữ thơ | 37 |
| 8. Tính vận động của phương thức tạo hình trong thơ ca Việt Nam. | 48 |
| 9. Tiền đề vật chất của phương thức tạo hình trong thơ ca Việt Nam. | 53 |
| 10. Giá trị gợi hình của một số loại vần trong tiếng Việt | 55 |
| 11. Giá trị gợi hình của các nguyên âm trong tiếng Việt | 58 |
| Chương II. Đặc điểm của phương thức biểu hiện trong thơ | 62 |
| 12. Phương thức biểu hiện của ngôn ngữ thơ | 62 |
| 13. Tính vận động của phương thức biểu hiện trong thơ ca Việt Nam | 81 |
| 14. Tiền đề vật chất của phương thức biểu hiện | 87 |
| Phần ba | |
| TỔ CHỨC NGÔN NGỮ VÀ CẤU TRÚC HÌNH TƯỢNG THƠ | |
| Chương I. Ngôn ngữ và cấu tạo hình tượng thơ. | 97 |
| 15. Hình tượng và tính hình tượng. | 97 |
| 16. Cách cấu tạo hình tượng thơ. | 105 |
| Chương II. Vấn đề về nghĩa và nghĩa hình tượng trong thơ | 111 |
| 17. Nghĩa của từ và nghĩa hình tượng. | 111 |
| 18. Nghĩa hình tượng của từ trong ngôn ngữ thơ. | 112 |
| 19. Nguyên nhân làm nảy sinh nghĩa hình tượng của từ. | 120 |
| 20. Xác định nghĩa hình tượng của từ trong thơ. | 126 |
| Phần bốn | |
| MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ĐẶC ĐIỂM QUAN TRỌNG | |
| CỦA NGÔN NGỮ THƠ | |
| Chương I. Tính tương xứng trong ngôn ngữ thơ | 132 |
| 21. Tính tương xứng về âm thanh trong ngông ngữ thơ | 132 |
| 22. Tính tương xứng về ý nghĩa trong ngôn ngữ thơ | 142 |
| 23. Tương xứng trục tiếp và tương xứng gián tiếp trong ngôn ngữ thơ | 145 |
| 24. Vai trò của phép tương xứng trong việc sáng tạo thơ ca | 148 |
| Chương II. Đặc điểm về tính nhạc của ngôn ngữ thơ | 157 |
| 25. Đặc điểm của tiếng Việt và mối quan hệ | |
| giữa ngôn ngữ lời nói và ngông ngữ âm nhạc | 157 |
| 26. Đặc điểm về tính nhạc trong ngôn ngữ thơ ca Việt Nam | 159 |
| Chương III. Đặc điểm về phong cách của nhà thơ | 169 |
| 27. Đặc điểm về thế giới quan và quan niệm sáng tác | 169 |
| 28. Tiếng địa phương trong ngôn ngữ thơ | 175 |
| 29. Vai trò của việc nghiên cứu về đặc điểm phong cách của ngà thơ | 179 |
| Phần năm | |
| CHƠI CHỮ-MỘT ĐẶC ĐIỂM ĐỘC ĐÁO | |
| CỦA NGÔNG NGỮ THƠ VIỆT NAM | |
| Chương I. Vài luận điểm về lí thuyết | 188 |
| 30. Cách định nghĩa về hiện tượng chơi chữ | 188 |
| 31. Bản chất của hiện tượng chơi chữ | 192 |
| chương II. Cơ sở ngôn ngữ học của thủ pháp chơi chữ | 195 |
| 32. Các kiểu chơi chữ trong thơ ca | 195 |
| 33. Chơi chữ dựa vào hiện tượng đồng âm | 195 |
| 34. Chơi chữ dựa vào hiện tượng đồng nghĩa | 203 |
| 35. Chỡi chữ bằng cách nói lái | 208 |
| 36. Chơi chữ dựa trên sự đồng dạng về chữ viết-chiết tự | 209 |
| Phần sáu | |
| VÀI NHẬN XÉT VỀ SỰ PHÁT TRIỂN | |
| CỦA NGÔN NGỮ THƠ CA VIỆT NAM HIỆN ĐẠI | |
| 37. Phong trào thơ mới và phong cách ngôn ngữ | |
| thơ Việt Nam hiện đại | 215 |
| 38. Phong cách ngôn ngữ thơ Việt Nam hiện đại | 229 |
| 39. Sự phát triển mạnh mẽ của thơ tự do | 236 |
| 40. Sự thay đổi về chất trong một số cấu trúc | |
| tu từ của thơ Việt Nam | 248 |
| 41. Bổ sung cho phong cách nghệ thuật vốn ngữ | |
| của giao tiếp đời thường | 259 |
Các tác phẩm cùng thể loại
-
Tác giả: Vu Gia
-
Tác giả: Quỳnh Hương
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Lm. Hồng Nguyên
-
Tác giả: Lam Giang
-
Tác giả: Vũ Tiến Quỳnh
-
Tác giả: Ánh Hồng
-
Tác giả: Hà Minh Đức
-
Tác giả: Trần Mạnh Hảo
-
Tác giả: Hoài Chân, Hoài Chân
-
Tác giả: Chu Giang
-
Tác giả: Trần Đình Sử
-
Tác giả: Dương Quảng Hàm
-
Tác giả: Hà Như Chi
-
Tác giả: Dương Quảng Hàm
-
Tác giả: Vô Danh
-
Tác giả: Vũ Tiến Quỳnh
-
Tác giả: Nguyễn Đổng Chi
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Vu Gia
-
Tác giả: Phạm Việt Tuyền
-
Tác giả: Văn Tâm
-
Tác giả: Thanh Lãng
-
Tác giả: Hoài Việt
-
Tác giả: Phạm Quang Trung
-
Tác giả: Xuân Tùng
-
Tác giả: Trần Mạnh Hảo
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Trần Đăng Khoa
-
Tác giả: Dương Quảng Hàm
-
Tác giả: Nguyễn Minh Tấn
Đăng Ký Đặt Mượn Sách
