| DẠO NHẠC |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
| PHẦN THỨ NHẤT: NHẠC LÝ CƠ BẢN |
|
|
|
|
2 |
| Chương I: ÂM THANH ÂM NHẠC |
|
|
|
|
|
2 |
| A- Âm thanh |
|
|
|
|
|
|
2 |
| B- Âm thanh âm nhạc |
|
|
|
|
|
2 |
| C- Tầm cữ và âm khu |
|
|
|
|
|
5 |
| Chương II: CAO ĐỘ |
|
|
|
|
|
|
7 |
| A- Hệ âm điều hoà |
|
|
|
|
|
|
7 |
| B- Ký hiệu cao độ |
|
|
|
|
|
|
8 |
| Chương III: TRƯỜNG ĐỘ VÀ NHỊP PHÁCH |
|
|
|
16 |
| A- Trường độ |
|
|
|
|
|
|
16 |
| B- Nhịp phách |
|
|
|
|
|
|
22 |
| Chương IV: CƯỜNG ĐỘ |
|
|
|
|
|
|
51 |
| A- Giá trị, ký hiệu và lức cường độ |
|
|
|
|
51 |
| B- Phân loại cường độ |
|
|
|
|
|
|
52 |
| Chương V: ÂM SẮC |
|
|
|
|
|
|
54 |
| A- Khái niệm và giá trị âm sắc |
|
|
|
|
|
54 |
| B- Phân loại âm sắc |
|
|
|
|
|
|
54 |
| Chương VI: QUÃNG |
|
|
|
|
|
|
57 |
| A- Quãng |
|
|
|
|
|
|
|
57 |
| B- Phân loại quãng |
|
|
|
|
|
|
60 |
| C- Đảo quãng |
|
|
|
|
|
|
|
69 |
| D- Giá trị quãng trong cấu trúc nhạc phẩm |
|
|
|
|
74 |
| Chương VII: HỢP ÂM |
|
|
|
|
|
|
77 |
| A- Chồng âm, hợp âm, hoà âm |
|
|
|
|
|
77 |
| B- Cơ cấu hợp âm |
|
|
|
|
|
|
78 |
| C- Loại hợp âm |
|
|
|
|
|
|
78 |
| D- Hình thức hào âm cơ bản |
|
|
|
|
|
80 |
| E- Dạng hợp âm |
|
|
|
|
|
|
82 |
| F- Giá trị hợp âm trong nhạc phẩm |
|
|
|
|
91 |
| Chương VIII: ĐIỆU THỨC VÀ GIỌNG |
|
|
|
|
94 |
| A- Điệu thức |
|
|
|
|
|
|
|
94 |
| B- Giọng điệu thức |
|
|
|
|
|
|
101 |
| Chương IX: ĐIỆU TRƯỞNG VÀ ĐIỆU THỨ |
|
|
|
106 |
| A- Điệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
106 |
| B- Điệu thứ |
|
|
|
|
|
|
|
122 |
| C- Quan hệ giữa giọng trưởng và thứ tự nhiên |
|
|
|
139 |
| D- Quan hệ gần xa giữa giọng trưởng và thứ |
|
|
|
143 |
| E- Giá trị biểu hiện của điệu trưởng và thứ |
|
|
|
|
144 |
| Chương X: QUẢNG CỦA ĐIỆU TRƯỞNG VÀ THỨ |
|
|
|
145 |
| A- Quãng của điệu trưởng và thứ |
|
|
|
|
|
145 |
| B- Đặc tính quãng của điệu trưởng và thứ |
|
|
|
|
155 |
| C- Giải quyết quảng không ổn định và nghịch |
|
|
|
157 |
| Chương XI: HỢP ÂM CỦA ĐIỆU TRƯỞNG VÀ THỨ |
|
|
|
164 |
| A- Hợp âm ba của điệu trưởng và thứ cùng sự liên kết giữa chúng |
|
164 |
| B- Hợp âm bảy điệu trưởng và thứ cùng sự liên kết với hợp âm ba chủ |
|
172 |
| C- Giá trị sự liên kết hợp âm |
|
|
|
|
|
179 |
| Chương XII: ÂM HOÁ, ÂM CRÔMATIC, BẬC HOÁ ĐIỆU THỨC |
|
180 |
| A- Âm hoá |
|
|
|
|
|
|
|
180 |
| B- Âm crômatic |
|
|
|
|
|
|
181 |
| C- Bậc hoá điệu thức |
|
|
|
|
|
|
185 |
| D- Giá trị âm crômatic |
|
|
|
|
|
|
188 |
| Chương XIII: XÁC ĐỊNH GIỌNG, DỊCH GIỌNG, CHUYỂN GIỌNG |
|
192 |
| A- Xác định giọng |
|
|
|
|
|
|
192 |
| B- Dịch giọng |
|
|
|
|
|
|
|
195 |
| C- Chuyển giọng |
|
|
|
|
|
|
207 |
| Chương XIV: GIAI ĐIỆU |
|
|
|
|
|
|
211 |
| A- Khái niệm gai điệu |
|
|
|
|
|
|
211 |
| B- Phân loại giai điệu |
|
|
|
|
|
|
211 |
| C- Tầm cữ giai điệu |
|
|
|
|
|
|
212 |
| D- Thủ pháp biểu hiện của giai điệu |
|
|
|
|
213 |
| E- Giá trị của giai điệu trong nhạc phẩm |
|
|
|
|
216 |
| Chương XV: NỐT TÔ ĐIỂM |
|
|
|
|
|
217 |
| A- Khái niệm |
|
|
|
|
|
|
|
217 |
| B- Hình thức nốt tô điểm |
|
|
|
|
|
217 |
| C- Liên kết nốt tô điểm |
|
|
|
|
|
|
227 |
| D- Sử dụng nốt tổ điểm |
|
|
|
|
|
|
228 |
| Chương XVI: DẤU VIẾT TẮT |
|
|
|
|
|
229 |
| A- Giá trị dấu viết tắt |
|
|
|
|
|
|
229 |
| B- Hình thức dấu viết tắt |
|
|
|
|
|
229 |
| ChươngX VII: THỦ PHÁP BIỂU DIỄN |
|
|
|
|
239 |
| A- Khái niệm chung |
|
|
|
|
|
|
239 |
| B- Thủ pháp biểu diễn |
|
|
|
|
|
|
239 |
| Chương XVIII: THUẬT NGỮ ÂM NHẠC THÔNG DỤNG |
|
|
248 |