| Để sáng tác một bài nhạc phổ thông, kỹ thuật hòa âm và luật sáng tác | |
| Tác giả: | Hoàng Thi Thơ |
| Ký hiệu tác giả: |
HO-T |
| DDC: | 781.4 - Âm nhạc - Biểu diễn, hòa âm |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| PHẦN THỨ NHẤT: KÝ ÂM PHÁP | |
| Bài I: Ôn lại ký âm pháp | 13 |
| Bài II: Đảo âm trình | 20 |
| Bài III: Âm giai tương tiếp | 28 |
| Bài IV: Âm cấp trong âm giai | 35 |
| Bài V: Âm thức | 40 |
| Bài VI: Cảm âm trong âm giai đoản | 47 |
| Bài VII: Phân biệt hai âm giai tương đối, âm thể tương đối | 54 |
| Bài VIII: Hòa âm của âm giai | 61 |
| Bài IX: Bài ôn cuối kỳ về ký âm pháp | 71 |
| PHẦN THỨ NHÌ: HÒA ÂM - HÒA ÂM THUẬN | |
| Bài X: Định nghĩa hòa âm - Hợp âm với những âm trình đặc biệt | 79 |
| Bài XI: Hợp âm thuận | 87 |
| Bài XII: Giọng người | 94 |
| Bài XIII: Cách dùng âm kép - âm giảm - giao hành | 101 |
| Bài XIV: Thực hiện hợp âm - chuyển động đơn âm | 107 |
| Bài XV: Thực hiện hợp âm - Chuyển động đơn âm. Cách dùng những âm trình thêm, bớt, quá bát trình | 113 |
| Bài XVI: Thực hiện hợp âm - Chuyển động hòa điệu | 120 |
| Bài XVII: Thực hiện hợp âm - Chuyển động hòa điệu - Cách dùng ngũ trình và bát trình thuận | 125 |
| Bài XVIII: Thực hiện hợp âm - Hệ thức tam âm | 131 |
| Bài XIX: Phổ hài | 137 |
| Bài XX: Thể đảo của hợp âm thuận - Hợp âm lục trình | 144 |
| Bài XXI: Thể đảo thứ nhì của hợp âm thuận - Hợp âm tứ và lục trình | 151 |
| Bài XXII: Giai kết - Giai kết chót - Giai kết trọn - Giai kết nghiêm | 155 |
| Bài XXIII: Giai kết hoãn: Giai kết thiếu | 164 |
| Bài XXIV: Giai kết hoãn: Giai kết gãy - Giai kết lánh - Bán giai kết - Giai kết chậm | 170 |
| Bài XXV: Chuyển âm | 182 |
| Bài XXVI: Chuyển âm qua âm thể kế cận | 188 |
| Bài XXVII: Chuyển âm bền. Chuyển âm tạm. Chuyển âm qua giai âm thể đồng danh. Chuyển âm qua âm thể biệt cách | 196 |
| Bài XXVIII: Nghệ thuật phổ hài một bài nhạc có một hè | 207 |
| Bài XXIX: Hai âm hành cấp - Phỏng tạo | 214 |
