| Hướng Dẫn Sử Dụng Thuốc | |
| Tác giả: | Bộ Y Tế |
| Ký hiệu tác giả: |
BO-T |
| DDC: | 615.1 - Dược học |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||
| MỤC LỤC | |
| PHẨN I | |
| 1. Lời nói đầu | 11 |
| 2. Hướng dần dùng sách | 13 |
| 3. Kê đơn dùng thuốc hợp lý và an toàn | 19 |
| PHẦN II | |
| 1. Danh mục thuốc thiết yêu 1986-1990 | 26 |
| 2. Danh mục thuốc chủ yêu cho tuyên huyện | 38 |
| 3. Danh mục thuốc chủ yêu cho tuyên xã | 41 |
| PHẦN III | |
| Kháng sinh | 47 |
| Kháng sinh và hóa chât chõng năm | 78 |
| Thuốc chữa lao | 82 |
| Thuốc bệnh đường hô hấp | 88 |
| Thuôcchữa bệnh da, phong và hoa liễu | 98 |
| Thuốc điều trị bệnh sôt rét | 129 |
| Thuốc giun sán | 148 |
| Thuốc kháng histamin | 157 |
| Thuốc tím mạch. | 162 |
| Thuốc dùng cho hệ thần kinh trung ương | 190 |
| Thuốc dùng cho khoa tâm thần | 190 |
| Thuốc giảm đau, hạ nhiệt và chống viêm | 213 |
| Thuốc trị đau nữa đầu | 225 |
| Thuốc điều trị bệnh Parkinson | 227 |
| Thuốc dùng trong khoa tai mũi họng | 230 |
| Thuốc dùng trong ngành mắt | 248 |
| Thuốc sát khuẩn và chống viêm trong răng miệng | 262 |
| Thuốc hàn răng | 269 |
| Thuốc đường tiêu hóa | 275 |
| Thuốc trị lỵ amip | 299 |
| Hocmon — Các thuốc nội tiết | 305 |
| Thuốc dùng trong Sán Phụ Khoa | 323 |
| có kẽ hoạch | 343 |
| Thuốc dùng trong điều trị bệnh ung thư | 359 |
| Vitamin, thuðc chồng đông, chảt khoáng. | 394 |
| dịch và điện giải | 418 |
| Thuốc dùng trong gây mê và hối sức | 425 |
| Thuộc chống độc | 434 |
| Thuồc cản quang | 436 |
| Thuồc sát trùng và tẩy uế | 443 |
| PHẦN IV | |
| 1. Dược động học | 436 |
| 2. Thuốc với các lứa tuổi | 443 |
| 3. Chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ có thai | 448 |
| 4. Chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú | 451 |
| 5. Giao hưởng thuốc | 454 |
| 6. Bảng tra cứu tên bệnh | 465 |
| 7. Bắng tra cứu tên thuồc | 472 |
