| Lời nói đầu |
3 |
| Phần mở đầu |
5 |
| I. THUỐC LÀ BẠN CỦA CHÚNG TA |
9 |
| 1. Thuốc, người bạn, ra đời cùng với sự phát triển của loài người |
9 |
| 2. Thuốc, bạn của người trong phòng bệnh |
13 |
| 3. Thuốc, bạn của người trong chuẩn đoán bệnh |
14 |
| 4. Thuốc, bạn của người trong điều trị bệnh |
18 |
| 4.1.Điều trị nguyên nhân |
18 |
| 4.2. Điều trị bệnh sinh |
20 |
| 4.3. Điều trị triệu chứng\ |
20 |
| 5. Vai trò của thuốc trong một vài chuyên khoa |
22 |
| 5.1 Thuốc trong phẫu thuật |
22 |
| 5.2. Thuốc trong ung thư |
23 |
| 5.3. Thuốc trong nội khoa |
24 |
| 5.4. Thuốc trong công tác bảo vệ sức khỏe bà mẹ và trẻ em |
26 |
| 5.5 Thuốc trong các bệnh truyền nhiễm và bệnh xã hội |
27 |
| II. THUỐC, KẺ THÙ CỦA CHÚNG TA |
29 |
| 1. Các tai biến thường gặp do thuốc |
30 |
| 1.1 Các phản ứng dị ứng |
30 |
| 1.2. Các tai biến độc |
31 |
| 1.3. Các tác dụng sinh học không mong muốn |
31 |
| 1.4. Tác dụng gây quái thai |
33 |
| 1.5. Tác Hịc trên trẻ sơ sinh do thuốc qua sữa mẹ |
34 |
| 1.6 Tác dụng gây ung thư |
35 |
| 2. Các yếu tố làm tăng tai biến do thuốc |
36 |
| 2.1. Sự lạm dụng thuốc |
36 |
| 2.2. Thức ăn và rượu |
37 |
| 2.3. Khuyết tật di truyền |
38 |
| 2.4. Tuổi tác |
39 |
| 3. Một số thuốc hay gây tai biến |
40 |
| 3.1. Các kháng sinh |
41 |
| 3.2. Các sulfonamid |
51 |
| 3.3. Dẫn chất nitrofuran và 8 - oxyquinolin |
53 |
| 3.4. Các thuốc chống lao |
55 |
| 3.5. Các thuốc tim mạch |
56 |
| 3.6. Các hormon |
59 |
| 3.7 Các vitamin |
63 |
| 3.8. Các thuốc tinh thần kinh |
65 |
| 3.9. Thuốc giảm đau |
66 |
| 3.10. Thuốc lợi tiểu |
70 |
| 3.11. Iod |
71 |
| 4. Những biểu hiện của tai biến do thuốc |
72 |
| 4.1. Sốc quá mẫn |
72 |
| 4.2 Phản ứng dạng quá mẫn |
74 |
| 4.3 Phù Quinck |
74 |
| 4.4. Tổn thương niêm mạc và da |
76 |
| 4.5 Tổn thương hệ hô hấp |
78 |
| 4.6. Tổn thương hệ tim mạch |
81 |
| 4.7. Tổn thương đường gan mật |
85 |
| 4.8. Tổn thương đường tiêu hóa |
87 |
| 4.9. Tổn thương hệ thần kinh |
91 |
| 4.10. Sự tổn hại trên máu do thuốc |
94 |
| 4.11. Tổn thương các cơ quan thị giác và thính giác |
98 |
| 4.12. Tổn thương hệ tiết niệu và sinh dục |
100 |
| 5. Phòng ngừa các tai biến do thuốc |
103 |