| Hoa Và Cây Cảnh | |
| Tác giả: | Đào Mạnh Khuyến |
| Ký hiệu tác giả: |
ĐA-K |
| DDC: | 635 - Nghề làm vườn |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Hoa và cây cảnh | Đào Mạnh Khuyến |
| Lời nói dầu | 3 |
| Mở đầu | 7 |
| Cây hoa | 19 |
| Cây hoa thời vụ | 22 |
| Cây layon gladiolus communis | 24 |
| Hoa loa kèn trắng | 27 |
| Cây hoa huệ | 29 |
| Cây hoa cúc | 32 |
| cây cúc vạn thọ | 37 |
| Cât cúc ngũ sắc Cosmos | 38 |
| Cây cúc Kim tiền | 39 |
| Cây hoa cánh giấy | 40 |
| Cây hoa cúc thúy | 41 |
| Cây hoa đồng tiền | 43 |
| Cây hoa thược dược | 44 |
| Cây hoa cúc bất tử | 47 |
| Cây hoa cúc bách nhật | 49 |
| Cây hoa mào gà | 49 |
| Cây hoa cẩm chướng | 50 |
| Cây hoa phi yến | 52 |
| Cây hoa mõm sói | 54 |
| Cây hoa bươm bướm | 55 |
| Cây hoa đậu thơm | 57 |
| Cây hoa sen cạn | 60 |
| Cây hoa mãn đình hồng hay thục quỳ | 61 |
| Cây hoa mật | 62 |
| Cây hoa phờ-lốc | 62 |
| Cây hoa bóng nước | 63 |
| Cây hoa tý ngọ | 64 |
| Các cây hoa lưu niên | |
| Cây thân gox | 65 |
| Cây hoa hồng | 65 |
| Cây hoa đào | 68 |
| Cây hoa mai trắng | 73 |
| Cây hoa trà my | 74 |
| Câu hoa mậu | 76 |
| Cây hoa lài | 77 |
| Cây hoa ngâu | 78 |
| Cây hoa đỗ quyên | 79 |
| Cây hoa bạch thiên lương | 80 |
| Cây hoa ngọc bút | 81 |
| Cây hoa trúc đào | 81 |
| Cây hoa bống trang | 82 |
| Cây hoa tử liêu | 83 |
| Cây hoa dạ hợp | 83 |
| Cây hoa tử vi | 83 |
| Cây hoa phù dung | 85 |
| Cây hoa dâm bụt | 85 |
| Cây hoa giấy | 86 |
| Cây hoa dạ hương | 87 |
| Cây hoa kim phoựng | 88 |
| Cây hoa mai vàng | 88 |
| Cây hoa lựu | 90 |
| Cây kim quất | 91 |
| Cây hoa muồn cúng | 92 |
| Cây thân thụ mộc | 93 |
| Cây hoa ngọc lan | 93 |
| Cây hoa lan tua | 94 |
| Cây hoa hải đường | 94 |
| Cây hoa đại | 96 |
| Cây thân leo | 96 |
| Cây hoa thiên lý | 96 |
| Cây lạc tiên cảnh | 97 |
| Cây hoa kim ngân | 99 |
| Cây hoa ty gôn | 99 |
| Cây hoa giun | 100 |
| Cây hoa đăng tiêu | 101 |
| Cây hoa bông xanh | 101 |
| Cây hoa chùm ớt | 102 |
| Cây hoa đại vàng | 102 |
| Cây hoa móng rồng | 103 |
| Cây hoa tường tiên | 105 |
| Cây sống dưới nước | 106 |
| Cây hoa sen cạn | 106 |
| Cây hoa súng | 108 |
| Cây hoa lan thủy đình | 108 |
| Cây thân mềm | 109 |
| Cây hoa sói | 109 |
| Cây hoa ngọc trâm | 110 |
| Cây hoa loa kèn đỏ | 111 |
| Cây hoa náng | 111 |
| Cây hoa dừa cạn | 112 |
| Cây hoa ngũ sắc | 113 |
| Cây cẩm tú cầu | 113 |
| Cây hoa aln ý | 114 |
| cây hoa bạch yến | 115 |
| Cây hoa thủy tiên | 115 |
| Hoa lan | 123 |
| Cây cảnh tự nhiên | 132 |
| Cây cảnh tự nhiên | 134 |
| Cây thân goỗ, thân bụi | 134 |
| Cay vạn tuế | 134 |
| Cây thiên tuế | 136 |
| Cây bụt mọc | 136 |
| Cây chà là cảnh | 137 |
| Cây cau cảnh | 137 |
| Cây chuối rẽ quạt | 139 |
| Cây trúc cảnh | 139 |
| Cây nhạn lại hồng | 141 |
| Cây đinh lăng | 142 |
| Cây ngô đồng | 143 |
| Cây lá màu | 143 |
| Cây móng bò | 144 |
| Cây thân thảo mềm | 145 |
| Cây huyết dụ | 145 |
| Cây hổ thiệt | 146 |
| Cây hỗ vị | 146 |
| Cây ngà voi | 147 |
| Cây măng leo | 147 |
| Cây thiên môn đông | 148 |
| Cây thừa | 148 |
| Cây cảnh thiên | 149 |
| Cây thu hải đường | 150 |
| Cây chiết mộc lan | 151 |
| Cây tài lộc | 152 |
| Cây chuối pháo | 152 |
| Cây vạn niên thanh | 153 |
| Cây chuối rừng | 154 |
| Các cây xương rồng và cây mọng nước | 155 |
| hCâh hoa quỳnh | 155 |
| Cây càng cua | 156 |
| Cây xương rồng | 156 |
| Cây giao | 157 |
| Cây dáng | 157 |
| Các cây có dáng tự nhiên | 158 |
| Cây liễu | 158 |
| Cây bách tán | 159 |
| Cây trắc bách điệp | 160 |
| Cây thông | 161 |
| Cây la hán | 161 |
| Cây sứ sa mạc | 162 |
| Cây cúc mốc | 162 |
| Cây thế | 163 |
| Non bộ | 169 |
| Đá cảnh | 175 |
| Một vài khâu kỹ thuật cần quan tâm | 177 |
| Chậu và kỹ thuật làm chậu xi măng đơn giản | 177 |
| Kỹ thuật nhân giống | 181 |
| Kỹ thuật nhân giống hữu tính | 182 |
| Kỹ thuật nhân giống vô tính | 184 |
| Thay đất trong chậu và tách cây | 190 |
| Thuốc kích thích và cách dùng | 191 |
| Phòng trừ sâu bệnh cho hoa, cây cảnh | 194 |
