
Rắc Rối Giới | |
Nguyên tác: | Gender Trouble |
Tác giả: | Judith Butler |
Ký hiệu tác giả: |
BU-J |
Dịch giả: | Nhóm Tiên Phong |
DDC: | 155.3 - Tâm lý giới tính |
Ngôn ngữ: | Việt |
Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
LỜI NHÀ XUẤT BẢN | 9 |
Lời giới thiệu | 11 |
Lời tựa (1999) | 27 |
Lời tựa (1990) | 59 |
CHƯƠNG I: CHỦ THỂ CỦA GIỚI TÍNH/G1ỚI/HAM MUỐN | 69 |
I. Chủ thế "phụ nữ” của nữ quyền luận | 70 |
II. Trật tự bắt buộc của giái tinh/giới/ham muốn | 79 |
III. Giới: Tàn tích luẩn quấn của cuộc tranh luận đương thời | 82 |
IV. Lý thuyết hóa cặp nhị nguyên, nhất thể, và hơn nữa | 92 |
V. Tính đồng nhất, giới tính và siêu hình học về bản thế | 98 |
VI. Ngôn ngữ, quyền lực và những chiến lược dịch chuyến | 113 |
Tóm tắt và chú giải chương 1 | 129 |
CHƯƠNG 2: LUẬT NGĂN CẤM, PHÂN TÂM HỌC, VÀ BỘ MÁY SẢN XUẤT MA TRẬN DỊ TÍNH | 141 |
I. Cuộc trao đổi sống còn của chủ nghĩa cấu trúc | 149 |
II. Lacan, Riviere và những chiến lược hoá trang | 159 |
III. Freud và u sầu giới | 183 |
IV. Sự phức tạp của giới và những giới hạn của đồng nhất hoá | 198 |
V. Tái hình dung sự ngăn cấm như quyền lực | 209 |
Tóm tắt và chú giải chương 2 | 220 |
CHƯƠNG 3: NHỮNG HÀNH ĐỘNG CƠ THỂ CÓ TÍNH PHÁ VỠ | 237 |
I. Chính trị cơ thể của Julia Kristeva | 238 |
II. Foucault, Herculine và nền chính trị phân đoạn tính dục | 264 |
III. Moniqye Wittig: Sự tan rã cơ thể và giới tính tưởng tượng | 291 |
IV. Cơ thể bị khắc ghi, những sự phá vỡ có tính biểu hành | 322 |
Tóm tắt và chú giải chương 3 | 344 |
Lời kết | |
Từ giễu nhại đến chính trị | 361 |
Mục từ tra cứu | 373 |

