| Lời mở đầu |
9 |
| Phần I: Thế giới tiền Kitô giáo thế kỷ thứ 1 |
11 |
| Chương 1: Do Thái giáo trước thềm công nguyên |
13 |
| 1. Môi trường cuộc sống |
16 |
| 2. Bối cảnh địa lý |
16 |
| 3. Dân ítraen |
18 |
| 4. Tình hình tôn giáo |
26 |
| 5. Những trào lưu chuyên biệt |
34 |
| 6. Cộng đoàn Do Thái hải ngoại |
41 |
| 7. Ngôn ngữ trong Do Thái giáo |
50 |
| 8. Do Thái giáo hiệp nhất? |
51 |
| 9. Do Thái giáo Palestine suy sụp |
53 |
| Chương 2: Văn minh Hy Lạp và thế giới La Mã ở thế kỷ thứ 1 |
57 |
| I. Văn minh Hy Lạp |
57 |
| 1. Những mốc lịch sử |
55 |
| 2. Xã hội và tôn giáo |
58 |
| 3. Phụng tự dân ngoại |
58 |
| 4. Những tôn giáo bí nhiệm |
59 |
| 5. Những triết lý |
63 |
| II. Thế giới La Mã thế kỷ thứ 1 |
65 |
| 1. Những mốc lịch sử |
66 |
| 2. Quyền hành |
66 |
| 3. Các cơ quan |
69 |
| 4. Xã hội |
69 |
| 5. Não trạng |
70 |
| 6. Tôn giáo |
71 |
| Phần II: Đức Giêsu và thời các Tông phụ (Thế kỷ thú I) |
79 |
| Chương 3: Đức Giêsu Nazareth |
81 |
| I. Đức Giêsu trong nguồn tài liệu La Mã |
82 |
| 1. Pline thứ (khoảng 61-115) |
82 |
| 2. Tacite (khoảng 55-120) |
83 |
| 3. Suétone (khoảng 75-155) |
84 |
| II. Đức Giêsu trong nguồn tài liệu Do Thái |
85 |
| 1. Flavius Josephe (37-100) |
86 |
| 2. Talmud Babylone |
89 |
| 3. Sefer Toledoth Yeshou |
91 |
| III. Nguồn tài liệu đến từ Kitô giáo |
92 |
| 1. Tân ước |
92 |
| 2. Nguồn tài liệu đến từ Ngụy thư |
99 |
| 3. Những khả năng và giới hạn trong việc dựng lại lịch sử |
102 |
| 4. Những tiêu chuẩn xác định sử tính |
103 |
| IV. Đức Giêsu Kitô |
105 |
| 1. Những điều biết về Đức Giêsu |
106 |
| 2. Những biến cố trong đời Đức Giêsu |
107 |
| 3. Những tước hiệu cho Đức Giêsu |
127 |
| 4. Thời gian chuyển tiếp |
132 |
| 5. Sứ điệp phố quát |
133 |
| 6. Tương quan với Lề luật |
133 |
| Tạm kết |
134 |
| Chương 4: Giáo hội thời các Tông đồ (30-64) |
135 |
| I. Những nguồn tài liệu chính |
135 |
| 1. Nền văn chương mạo danh |
135 |
| 2. Nền văn chương thư quy |
137 |
| 3. Những thư Phaolô |
137 |
| II. Phần ba cuối thế kỷ thứ I |
138 |
| 1. Khai sinh Giáo hội (30-35) |
139 |
| 2. Cộng đoàn Kitô hữu tiên khởi tại Giêrusalem |
141 |
| 3. Sứ vụ nhóm theo văn hóa Hy Lạp |
146 |
| 4. Cuộc đời Phaolô |
146 |
| III. Những năm cuối thời các Tông đồ (62-70) |
169 |
| 1. Những khác biệt trong sứ vụ tông đồ |
169 |
| 2. Tổ chức các cộng đoàn thế kỷ thứ 1 |
170 |
| IV. Phần ba đầu thế kỷ thứ II: tách ra và chỉnh lại |
217 |
| 1. Những giai đoạn |
217 |
| 2. Kitô giáo chia cắt khỏi Ítraen |
218 |
| 3. Ítraen loại trừ |
218 |
| 4. Kitô hữu gốc Do Thái? |
219 |
| Chương 5: Giáo hội thời các Tông phụ 70-140 |
243 |
| 1. Tác phẩm các Tông phụ |
244 |
| 2. Văn chương Ngụy thư |
261 |
| 3. Cơ chế Giáo hội |
269 |
| 4. Đời sống đức tin |
269 |
| 4.1. Phép Rửa |
270 |
| 4.2. Phép Thánh Thể |
274 |
| Thư mục |
280 |