| Mục lục |
|
| Giới thiệu |
13 |
| Quyển 5 TÀI SẢN CỦA GIÁO HỘI |
|
| NHẬP ĐỀ |
17 |
| I. Tựa đề: "De bonis Ecclesiae temporalibus" |
17 |
| II. Nội dung và giới hạn |
18 |
| III. Bố cục |
20 |
| NHỮNG ĐIỀU DẪN NHẬP |
21 |
| I. Thực chất tài sản của Giáo hội |
21 |
| II. Những nguyên tắc thần học |
23 |
| III. Những nguyên tắc luật học |
32 |
| Thiên I. SỰ THỦ ĐẮC TÀI SẢN |
37 |
| I. Những nguyên tắc phổ quát về việc thủ đắc tài sản |
38 |
| II. Những hình thức đặc thù của Giáo hội để thủ đắc tài sản |
43 |
| Thiên II. SỰ QUẢN TRỊ TÀI SẢN |
59 |
| I. Tòa Thánh |
60 |
| II. Các Hội đồng Giám mục |
64 |
| III. Các Giáo phận |
70 |
| IV. Các Giáo xứ |
76 |
| V. Các Dòng tu |
78 |
| VI. Những quy tắc chung dành cho tất cả mọi pháp nhân |
81 |
| Thiên III. CÁC KHẾ ƯỚC, NHẤT LÀ SỰ CHUYỂN NHƯỢNG |
101 |
| I. Các khế ước |
101 |
| II. Sự chuyển nhượng |
108 |
| III. Sự thuê mượn |
121 |
| IV. Chế tài |
123 |
| Thiên IV. THIỆN Ý NÓI CHUNG VÀ THIỆN QUỸ |
125 |
| I. Thiện ý |
125 |
| II. Thiện quỹ |
129 |
| Quyển 6 CHẾ TÀI TRONG GIÁO HỘI |
|
| NHẬP ĐỀ |
140 |
| I. Đặc điểm thứ nhất: Về bố cục |
142 |
| II. Đặc điểm thứ hai: sự vắn gọn |
146 |
| III. Đặc điểm thứ ba: tính cách mục vụ |
147 |
| IV: Đặc điểm thứ tư: Bảo vệ quyền lợi tín hữu |
148 |
| LỊCH SỬ VÀ THẦN HỌC VỀ HÌNH LUẬT TRONG GIÁO HỘI |
150 |
| I. Từ đầu cho tới thế kỷ VII |
154 |
| II. Từ thế kỷ VII |
158 |
| III. Từ thế kỷ XIII |
159 |
| Phần I. TỘI PHẠM VÀ HÌNH PHẠT NÓI CHUNG |
163 |
| THIÊN I. SỰ TRỪNG TRỊ TỘI PHẠM NÓI CHUNG |
164 |
| I. Nền tảng của hình luật trong Giáo hội |
164 |
| II. Khái niệm về tội phạm |
170 |
| III. Khái niệm về hình phạt |
177 |
| THIÊN II. HÌNH LUẬT VÀ MỆNH LỆNH HÌNH SỰ |
184 |
| I. Luật hình sự |
184 |
| II. Mệnh lệnh hình sự |
192 |
| III. Vài điều khoản thực tiễn |
194 |
| THIÊN III. CHỦ THỂ CÓ THỂ THỤ HÌNH |
197 |
| I. Chủ thể thụ hình |
197 |
| II. Những hoàn cảnh làm biến đổi tội trạng |
203 |
| III. Mưu toan phạm pháp |
211 |
| IV. Sự đồng lõa |
214 |
| THIÊN IV. CÁC HÌNH PHẠT VÀ CÁC SỰ TRỪNG TRỊ KHÁC |
217 |
| Chương I. CÁC HÌNH PHẠT CHỮA TRỊ HAY VẠ |
218 |
| I. Khái niệm |
218 |
| II. Tuyệt thông |
220 |
| III. Cấm chế |
226 |
| IV. Huyền chức |
227 |
| V. Đình chỉ hiệu lực của các vạ |
229 |
| Chương II. NHỮNG HÌNH PHẠT THỤC TỘI |
232 |
| I. Bản chất |
232 |
| II. Những hình phạt dành cho các Giáo sĩ |
234 |
| Chương III. BIỆN PHÁP HÌNH SỰ VÀ VIỆC SÁM HỐI |
237 |
| I. Biện pháp hình sự |
237 |
| II. Việc sám hối |
238 |
| THIÊN V. VIỆC ÁP DỤNG HÌNH PHẠT |
240 |
| I. Quyền hạn trong việc áp dụng hình phạt |
242 |
| II. Bổn phận tuân hành hình phạt |
246 |
| III. Sự đình chỉ hình phạt |
247 |
| IV. Sự kháng cáo và thượng tố |
249 |
| THIÊN VI. SỰ CHẤM DỨT HÌNH PHẠT |
250 |
| I. Nguyên tắc tổng quát về thẩm quyền tha hình phạt |
252 |
| II. Vài quy tắc cụ thể về việc tha hình phạt ở tòa ngoài |
254 |
| III. Việc tha hình phạt ở tòa trong |
256 |
| IV. Vài thể thức liên quan đến việc tha hình phạt |
262 |
| PHẦN II. HÌNH PHẠT CHO TỪNG TỘI PHẠM |
267 |
| DẪN NHẬP |
268 |
| THIÊN I. NHỮNG TỘI PHẠM NGHỊCH VỚI TÔN GIÁO VÀ SỰ HỢP NHẤT CỦA GIÁO HỘI |
271 |
| I. Bội giáo, lạc giáo, ly giáo |
271 |
| II. Sự thông phần vào lễ nghi thánh |
273 |
| III. Rửa tội và giáo dục con em ở ngoài Giáo hội Công Giáo |
274 |
| IV. Xúc phạm Mình thánh Chúa |
275 |
| V. Thề gian |
276 |
| VI. Lộng ngôn phạm thượng |
276 |
| THIÊN II. TỘI PHẠM ĐẾN GIÁO QUYỀN VÀ TỰ DO CỦA GIÁO HỘI |
278 |
| I. Hành hung Giáo sĩ và Tu sĩ |
279 |
| II. Bất tuân phục huấn quyền |
280 |
| III. Kháng cáo Đức Thánh Cha |
281 |
| IV. Kích thích chống đối giáo quyền |
282 |
| V. Tham gia vào những tổ chức âm mưu chống Giáo hội |
283 |
| VI. Vi phạm đến sự tự do của Giáo hội |
283 |
| VII. Xúc phạm đến đồ thánh |
284 |
| VIII. Chuyển nhượng tài sản Giáo hội bất hợp pháp |
285 |
| THIÊN III. SỰ CHIẾM ĐOẠT NHỮNG CHỨC VỤ GIÁO HỘI VÀ NHỮNG TỘI PHẠM TRONG VIỆC CỬ HÀNH CHỨC VỤ ẤY |
286 |
| I. Cử hành bí tích Giải tội và Thánh thể bất hợp pháp |
286 |
| II. Ban bí tích giả dối |
290 |
| III. Mại thánh |
290 |
| IV. Chiếm đoạt giáo vụ |
291 |
| V. Truyền chức Giám mục bất hợp pháp |
292 |
| VI. Truyền chức linh mục và phó tế bất hợp pháp |
294 |
| VII. Thi hành tác vụ bất hợp lệ |
295 |
| VIII. Trục lợi bổng lễ |
295 |
| IX. Hối lộ |
296 |
| X. Xúi giục phạm tội |
297 |
| XI. Vi phạm ấn tích giải tội |
298 |
| XII. Lạm dụng hay chểnh mảng chức vụ |
300 |
| THIÊN IV. TỘI NGỤY TẠO |
302 |
| I. Cáo gian |
302 |
| II. Giả mạo |
304 |
| THIÊN V. TỘI PHẠM ĐẾN CÁC BỔN PHẬN ĐẶC BIỆT |
305 |
| I. Kinh doanh trái phép |
305 |
| II. Không tuân hành hình phạt |
306 |
| III. Mưu toan kết hôn |
306 |
| IV. Lỗi khiết tịnh |
307 |
| V. Lỗi nghĩa vụ cư trú |
309 |
| THIÊN VI. TỘI PHẠM ĐẾN SỰ SỐNG VÀ TỰ DO CỦA CON NGƯỜI |
310 |
| I. Những tội phạm đến sự sống và tự do |
310 |
| II. Tội phá thai |
311 |
| THIÊN VII. TỔNG TẮC |
313 |
| QUYỂN 7 TỐ TỤNG |
|
| NHẬP ĐỀ |
316 |
| I. SỰ PHÁN SỬ NÓI CHUNG |
323 |
| DẪN NHẬP |
324 |
| Mục 1. SỰ TỔ CHỨC CÁC TÒA ÁN |
328 |
| CÁC CẤP TÒA ÁN |
329 |
| I. Cấp thứ nhất |
329 |
| II. Cấp thứ hai |
330 |
| III. Cấp thứ ba |
331 |
| Mục 2. CÁC NHÂN VIÊN TÒA ÁN |
334 |
| I. Thẩm phán |
334 |
| II. Dự thẩm và thụ phẩm |
337 |
| III. Chương lý và bảo vệ |
337 |
| IV. Lục sự (notarius) |
338 |
| V. Quy tắc chung cho các nhân viên tòa án |
339 |
| Mục 3. KHẢ NĂNG KHỞI TỐ |
340 |
| I. Nguyên đơn và bị đơn |
340 |
| II. Đại nhiệm và luật sư |
342 |
| Mục 4. TỐ QUYỀN VÀ KHƯỚC BIỆN |
343 |
| I. Khái niệm |
343 |
| II. Thẩm quyền của tòa án |
345 |
| Phần II.TỐ TỤNG HỘ SỰ |
349 |
| I. Diễn tiến vụ kiện |
349 |
| II. Việc chống án |
354 |
| III. Án phí |
356 |
| Phần III. VÀI TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT |
357 |
| THIÊN I. TỐ TỤNG HÔN NHÂN |
358 |
| I. Tuyên bố hôn nhân vô hiệu |
358 |
| II. Ly thân |
361 |
| III. Miễn chuẩn hôn nhân bất toàn hợp |
361 |
| IV. Suy đoán tử vong |
363 |
| V. Các vụ tháo gỡ dây hôn phối do đặc ân đức tin |
364 |
| THIÊN II. CÁC VỤ TUYÊN BỐ SỰ TRUYỀN CHỨC THÁNH VÔ HIỆU |
365 |
| THIÊN III. THỦ TỤC PHONG THÁNH |
367 |
| I. Khái niệm |
368 |
| II. Giai đoạn khởi đầu tại giáo phận |
370 |
| III. Giai đoạn kết thúc tại tòa thánh |
372 |
| IV. Từ chân phước tới hiển thánh |
374 |
| PHẦN IV. TỐ TỤNG HÌNH SỰ |
377 |
| I. Thủ tục hành chánh |
378 |
| II. Thủ tục tư pháp |
378 |
| III. Sự bồi thường thiện hại |
380 |
| Phụ thêm: THẨM QUYỀN CỦA BỘ GIÁO LÝ ĐỨC TIN |
381 |
| PHẦN V. SỰ THƯỢNG CẦU HÀNH CHÁNH |
383 |
| THIÊN I. THỦ TỤC THƯỢNG CẦU HÀNH CHÁNH |
386 |
| I. Hòa giải |
386 |
| II. Điều chỉnh |
387 |
| II. Thượng cầu |
389 |
| THIÊN II. THỦ TỤC BÃI CHỨC VÀ THUYÊN CHUYỂN CÁC CHA SỞ |
391 |
| I. Sự bãi chức các cha sở |
391 |
| II. Sự thuyên chuyển các cha sở |
394 |
| KẾT LUẬN |
397 |
| SÁCH THAM KHẢO |
399 |