| Nọi dung |
Số trang |
| Phần một Thiên chúa ba ngôi yêu thương ta |
|
| (Tuyên xưng đức tin) |
|
| I> Thiên Chúa là cha toàn năng |
|
| A. Thiên Chúa tỏ mình cho ta |
|
| Bài 1: Con người có khả năg đón nhận thiên Chúa |
5 |
| Bài 2: Thiên Chúa tỏ mình cho ta |
6 |
| Bài 3: Thiên Chúa noi với ta trong kinh thánh và thánh truyền |
6 |
| Bài 4: Tin vào Thiên Chúa |
7 |
| B. Thiên Chúa sáng tạo và hứa ban ơn cứu đọ |
|
| Bài 5: Tôi tin kính một Thiên Chúa duy nhất |
10 |
| Bài 6: Thiên Chúa là Chá và con và THánh Thần |
11 |
| Bài 7: Thiên Chúa là đấng sáng tạo và quan phòng |
12 |
| Bài 8: Thiên Chúa tạo dựng on người |
13 |
| Bài 9: Tội tổ tong |
14 |
| II. Chúa Giêsu Kitoo, Con một của Thiên Chúa |
|
| A. Đấng cứu thế là con Thiên Chúa |
|
| Bài 110: Thiên Chúa đã sau con ngài đến |
16 |
| Bài 11: Con Thiên Chúa làm người |
17 |
| B. Cuộc đời Chúa cứu thế |
|
| Bài 12: Chúa Giêsu trong gia đình Nazaret |
18 |
| Bài 13: Chúa Giêsu Rao giàng nước Thiên Chúa |
18 |
| Bài 14: Cuộc khổ nạn của Chúa Giêsu |
20 |
| Bải 15: Chúa Giêsu đã sống lại |
22 |
| Bài 16: Chúa Giêsu lên trời ngự bên hữu Chúa cha và sẽ trở lại trong vinh quang |
24 |
| III. Chúa thánh thần và hội thánh |
|
| A. Chúa thánh thần |
|
| Bài 17: Đức Chúa thánh thần |
25 |
| B. Mầu nhiệm Hội Thánh |
|
| Bài 18: Hội thánh trong chương trình cứu độ của Thiên Chúa |
27 |
| Bài 19: Các đặc tính của hội thánh |
29 |
| C. Các thành phần dân Chúa |
|
| Bài 20: Các chủ chăn trong Hội Thsanh |
32 |
| Bài 21: Giáo dân trong Hội Thánh |
34 |
| Bài 22: Các tu sĩ nam nữ trong Hội THánh |
35 |
| Bài 23: Ơn gọi |
36 |
| Bài 24: Sự hiệp thông giữa các thánh |
37 |
| Bài 25: Đức Maria Mẹ hội thánh |
38 |
| Bài 26: Tôi tin phép tha tội |
39 |
| Bài 27: Chết và ohasn xét |
40 |
| Bài 28: Xác sống lại và sự sống đời đời |
41 |
| Phần hai: Thiên Chúa gặp gỡ ta qua phụng vụ và bí tích |
|
| (Cử hành mầu nhiệm Kitô giáo) |
|
| A. Phụng vụ và bí tích |
|
| Bài 29: Phụng vụ |
44 |
| Bài 30: Các bí tích |
46 |
| B. Bảy bí tích |
|
| Bài 31: Bí tích rửa tội |
48 |
| Bài 32: Bí tích thêm sức |
50 |
| Bài 33: Bí tích thánh thể |
52 |
| Bài 34: THánh lễ |
53 |
| Bài 35: Bí tích Giao hoà |
55 |
| Bài 36: Bí tích xức dầu bệnh nhân |
58 |
| Bài 37: Bí tích truyền chức thánh |
60 |
| Bài 38: Bí tích hôn phối |
61 |
| Bài 39: Các phụ tích (á bí tích) |
64 |
| Phần ba sống như môn đệ Chúa Kitô |
|
| I. Ơn gọi làm người và làm ki tô hữu |
|
| A> Phẩm giá con người |
|
| Bài 40: Con người là hình ảnh Thiên Chúa |
67 |
| Bài 41: Con người có tự do |
68 |
| Baì 43: Trách nhiệm luân lý |
69 |
| Baì 43: Lương Tâm |
70 |
| Bài 44 : Nhân đức |
71 |
| Bài 45: Các nhân đức hướng thần |
73 |
| Baì 46: Dứt khoát với tội lôi |
74 |
| B. Trong cộng đồng nhân loại |
|
| Bài 47: Con người sống trong xã hội |
76 |
| Bài 48: Tham gia vào sinh hoạt xã hội |
77 |
| bài 49: Công bằng xã hội |
78 |
| C Lề luật và ân sủng |
|
| Bài 50: Luật luân lý |
79 |
| Bài 51: Ơn Chúa |
80 |
| Bài 52: Hội thánh là Thầy và là Mẹ ta |
82 |
| II. Mến Chúa yêu người mỗi ngày một hơn |
|
| D. Mười điều răn |
|
| A. Yêu Chúa hết lòng, hết linh hồn, hết sức lực, hết trí khôn |
|
| Bài 53: Điều răn 1: Thờ phượng và kính mến Thiên Chúa |
84 |
| Bài 54: Điều răn 2: Tôn kính Danh thánh Thiên Chúa |
87 |
| Bài 55: Điều răn 3: Thánh hoá ngày của Chúa |
88 |
| B. Yêu người như chính mình |
|
| Bài 56: Điều răn 4: Thảo kính cha mẹ |
89 |
| Bài 57: Điều răn 5: Tôn trọng sự sống |
93 |
| Bài 58: Điều răn 6: sống khiết tịnh |
94 |
| Bài 59: Điều răn 7: Giữ sự công bằng |
96 |
| Bài 60: điều răn 8: Tôn trọng sự thật |
98 |
| Bài 61: Điều răn 9: Sống trong sạch từ trong ước muốn |
99 |
| Bài 62: Điều răn 10: Chế ngự lòng tham để khát khao Thiên Chúa |
100 |
| Phần bốn: Kinh nguyện Kitô giáo |
|
| A. kinh nguyện trong cuộc sống dân Chúa |
|
| Bài 63: Cầu nguyện |
102 |
| Bài 64: Truyền thống cầu nguyện |
103 |
| Bài 65: Đời sống cầu nguyện |
106 |
| A. Lời kinh lạy cha |
|
| Bài 66: Kinh lạy cha |
108 |
| Bài 67: Bảy lời cầu xin |
109 |
| Mục mục |
111 |