| HUẤN LUYỆN LINH MỤC CHO THẾ HỆ HÔM NAY |
|
| NỘI DUNG |
TRANG |
| PHẦN I: HUẤN ĐỨC CỦA ĐỨC THÁNH CHA GIOAN PHAOLO 2 VỀ THIÊN CHỨC LINH MỤC |
2 |
| 1. Mẫu gương Đức Giesu Kito, Vị Linh Mục hoàn hảo và đời đời |
5 |
| 2. Đức tin trong đời sống Linh mục |
8 |
| 3. Linh mục như là con người của niềm hyvongj |
10 |
| 4. Vai trò của LM: người ban phát các Bí tích |
12 |
| 5. Vai trò của người LM trong đời sống của nhân loại và Giáo hội vào năm 2000 |
15 |
| 6. Sự dấn thân của Giáo hội và của mọi Kito hữu cho sự hiệp nhất tất cả những ai tin Chúa |
18 |
| 7. LM như là người cảu đức bác ái |
22 |
| 8. Chiều kích cộng đồng của tác vụ LM |
25 |
| 9.LM là người cảu Thiên Chúa, thuộc về Thiên Chúa và làm cho người khác suy tư về Thiên Chúa |
27 |
| 10. Dung mạo của LM là người của cầu nguyện |
30 |
| 11. Dung mạo của LM như là một người được ơn khôn ngoan cảu Thiên Chúa để hướng dẫn anh chị em về với cùng đích |
32 |
| 12. LM là người cộng tác với Thiên Chúa |
35 |
| 13. LM là thừa tác viên cỉa Bí tích hòa giải |
37 |
| 14. LM sống theo mẫu gương của thánh Gioan Tiền hô |
40 |
| 15. Bí tích Thánh Thể trong đời sống của Linh mục và chủng sinh |
42 |
| 16. Thái độ của LM đối với tiền của |
44 |
| 17. Sự vâng lời trong đời sống LM |
47 |
| 18. Trách nhiệm của các nhà giáo dục dấn thân trong công tác huấn luyện LM |
50 |
| 19. Vai trò của MẸ Maria trong việc huấn luyện các LM |
42 |
| 20, Huấn luyện các LM để thực hiện thừa tác vụ bên cạnh các bệnh nhân |
545 |
| 21. Huấn luyện các chủng sinh sống đời độc thân tận hiến cho tình yêu TC |
57 |
| 22. Gia đình là cộng đồng xây dựng ơn gọi |
59 |
| 23. ĐTC nói với các LM và tu sĩ tại 4 nước Phi châu |
61 |
| 24. LM, con người của hy sinh |
63 |
| 25. Đức Maria, mẫu gương của việc loan báo Tin mừng |
66 |
| 26. Vai trò của Chúa Thánh Thần trong công việc huấn luyện LM |
68 |
| PHẦN II: VÀI NÉT VỀ THƯỢNG HĐGM THẾ GIỚI KỲ 8 |
|
| 1. Vài nét lịch sử của Thượng HĐGM |
71 |
| 2. Kỷ niệm 25 năm thành lập Thượng HĐGM thế giới |
76 |
| 3. Việc huấn luyện các LM qua các Thượng HĐGM thế giới |
79 |
| 4. Đức Phaolo 6 và việc đào tạo LM |
82 |
| 5. Nội dung Thượng HĐGM thế giới kỳ 8 |
85 |
| 6. Giới thiệu tài liệu làm việc của Thượng HĐGM thế giới kỳ 8 |
88 |
| 7. Bài thuyết trình của ĐHY Mororaneves: Gợi ý chương trình nghị sự |
91 |
| 8. Đào tạo LM trong môi trường và hoàn cảnh sống |
111 |
| 9. Năm dự bị ĐCV-Chủng sinh du học Roma |
117 |
| 10. Tuyển chọn-Huấn luyện-Lưu tâm |
119 |
| 11. Người LM với 1 xã hội bị tục hóa |
122 |
| 12. Họp báo về Thượng HĐGM: tổng kết 8 phiên họp khoáng đại |
124 |
| 13. LM người thi hành sứ vụ tiên tri |
127 |
| 14. Huấn luyện trí thức-chiều kích pháp lý và mục vụ |
130 |
| 15. Huấn luyện đối thoại liện tôn giáo |
133 |
| 16. Hiệp thông và cảm thức về Giáo hội |
137 |
| 17. Chuyên viên tâm lý phát triển về việc Huấn luyện LM |
143 |
| 18. Bản đúc kết giai đoạn đầu của khóa họp |
144 |
| 19. Những khía cạnh khác nhau của việc đào tạo LM |
149 |
| 20. Dư luận giới báo chí Roma về bản văn đúc kết Thượng HĐGM thế giới giai đoạn 1 |
156 |
| 21. Phiên họp khoáng đạt thứ 24 |
161 |
| 22. Bài phát biểu của 2 nghị phụ VN |
166 |
| 23. Giới thiệu Bộ giáo luật Đông phương |
175 |
| 24. Phiên họp cuối cùng |
180 |
| 25. Sứ điệp Thượng HĐGM thế giới gởi toàn thể dân Chúa |
183 |
| 26. Bài phỏng vấn Đức cha Phaolo NG. Văn Hòa |
194 |
| 27. Việc huấn luyện chủng sinh tại trung hoa, Lào |
195 |
| 28. Ý kiến của giáo dân về LM |
199 |
| 29. Cuốn phim "Les oixeaux se cachent pour mourir" và v/đ thân LM |
202 |
| 30. Mẹ Maria, Đấng bảo trợ công cuộc huấn luyện LM |
204 |
| 31. Giáo hội Phi Châu-LM, người rao giảng Phúc âm cho toàn thế giới |
207 |
| 32. Bài diễn văn của ĐTC Gioan Phaolo II nói với các Giám mục VN |
209 |
| PHẦN III: TÂM HỒN ĐẠO ĐỨC CHINH PHỤC. TINH THẦN VÀ NGHỆ THUẬT HOẠT ĐỘNG TÔNG ĐỒ |
211 |
| Khai dẫn |
|
| I. Tâm hồn tông đồ |
216 |
| II. Tư cách tông đồ |
216 |
| A. Tư cách nền tảng |
218 |
| 1. Hoạt động với Chúa |
218 |
| 2. TÌm sức mạnh ở nơi Chúa |
218 |
| 3. Kết hợp với Chúa |
221 |
| 4. Khiêm nhường hoạt động |
221 |
| 5. Gương sáng |
223 |
| B. Tư cách nghệ thuật |
223 |
| 1. Sở trường |
223 |
| 2. Biết người |
228 |
| 3. Nhân hậu và tận tâm |
230 |
| 4. Công bình |
233 |
| 5. Khôn ngoan |
235 |
| 6. Nhẫn nại và kiên tâm |
238 |
| 7. Bình thản |
243 |
| 8.Cương quyết |
243 |
| 9. Lạc quan và vui vẻ |
245 |
| 10. Uy tín |
249 |
| 11. ÓC dự phòng |
253 |
| 12. Óc sáng tạo |
257 |
| 13. Nghị lưc thực hiện |
262 |
| 14. Phục tùng bề trên |
265 |
| 15. Óc thích nghi |
268 |
| C. Thủ lãnh thực hành |
277 |
| 1. Tổ chức một cuộc hội |
277 |
| 2. Tổ chức một cộng tác bất thường |
285 |
| 3. Nghệ thuật phân công |
290 |
| 4. Nghệ thuật nhắc bảo và truyền lệnh |
293 |
| 5. Nghệ thuật tìm người cộng tác và gây hậu thuẫn |
296 |
| 6. Nghệ thuật thoát chống đối và trinh phục đối phương |
299 |
| 7. Cộng tác với cấp trên và các thủ lãnh |
305 |
| PHẦN IV: BẢN TÍNH VÀ CÁC DẤU CHỨNG CỦA ƠN THIÊN TRIỆU GIÁO SĨ |
310 |