| MỤC LỤC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANG |
| Lời nói đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
| PHẦN I: Suy Niệm Mùa Chay |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
| 1. Ý nghĩa của Mùa Chay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
| 2. Sứ điệp Mùa Chay của Đức Gioan Phaolô II năm 1993 |
|
|
|
|
|
|
9 |
| 3. Sứ điệp Mùa Chay của Đức Gioan Phaolô II năm 1993 |
|
|
|
|
|
|
12 |
| 4. Bài giảng Lễ Tro ( Đức Gioan Phaolô II) 16-2-94 |
|
|
|
|
|
|
15 |
| 5. Bài Huấn Đức của Đức Gioan Phaolô II 24-2-93 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
| 6. Bài giảng Thứ tư Lễ Tro 24-2-93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
| 7. Hoán cải tâm lòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
| 8. Suy niệm đầu Mùa Chay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
| 9. Bài Huấn Đức của Đức Gioan Phaolô II (Chúa nhật 21-2-1993) |
|
|
|
|
|
20 |
| 10. Bài Huấn Đức của Đức Gioan Phaolô II (Chúa nhật 28-2-1993) |
|
|
|
|
|
21 |
| 11. Bài Huấn Đức của Đức Gioan Phaolô II (Chúa nhật 7-3-1993) |
|
|
|
|
|
22 |
| PHẦN II: Suy Niệm Tuần Thánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Tư thế sẵn sàng để bước vào Tuần Thánh |
|
|
|
|
|
|
|
26 |
| 2. Suy niệm Chúa nhật lễ Lá (Bài 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
| 3. Suy niệm Chúa nhật lễ Lá (Bài 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
| 4. Suy niệm Chúa nhật lễ Lá (Bài 3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
| 5. Suy niệm Thứ hai Tuần Thánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
| 6. Suy niệm Thứ ba Tuần Thánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
| 7. Suy niệm Thứ ba Tuần Thánh (Bài 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
| 8. Lễ Dầu (Trích Bài giảng của Đức Gioan Phaolô II Ngày 31-3-1994) |
|
|
|
|
|
50 |
| 9. Ý nghĩa rửa chân (Trích Bài giảng của Đức Gioan Phaolô II |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
tại nhà thờ Thánh Gioan Latêranô chiều Thứ năm tuần Thánh 31-3-1994) |
|
|
|
50 |
| 10. Thư của Gioan Phaolô II gởi các linh mục ngày thứ năm Tuần Thánh 8-4-1993 |
|
|
|
|
51 |
| 11. Thứ năm Tuần Thánh (Thư của Đức Gioan Phaolô II gởi các linh mục năm 1994) |
|
|
|
56 |
| 12. Lời cầu nguyện cho các linh mục (của Đức Giáo hoàng Gioan Phaolô II gởi cho các linh mục (22-2-21994). |
|
58 |
| 13. Thư của Đức Giáo hoàng Gioan Phaolô II gửi cho các linh mục (22/2/1994) |
|
|
|
|
61 |
| 14. Suy niệm Thứ năm Tuần Thánh (Bài của Đức Hồng y B. Hume - Tổng Giám Mục Westminter) |
|
|
62 |
| 15. Suy niệm Thứ năm Tuần Thánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
| 16. Môn đệ Phêrô ( Suy niệm Tuần Thánh) |
|
|
|
|
|
|
|
68 |
| 17. Suy niệm về sự phản bội của Giuđa |
|
|
|
|
|
|
|
|
71 |
| 18. Chúa Giêsu bị chế nhạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
| 19. Chúa Giêsu đứng trước toàn Hêrôđê |
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
| 20. Suy niệm Tuần Thánh: Chúa Giêsu bị đánh đòn |
|
|
|
|
|
|
|
83 |
| 21. Chúa Giêsu chịu đội mũ gai |
|
|
|
|
|
|
|
|
89 |
| 22. Thứ sáu chịu nạn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
| 23. Suy niệm Thứ bảy Tuần Thánh (Bài 1) |
|
|
|
|
|
|
|
95 |
| 24. Suy niệm Thứ bảu Tuần Thánh (Bài 2) |
|
|
|
|
|
|
|
98 |
| 25. Mẹ sầu bi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102 |
| PHẦN III: Suy niệm Mùa Phục Sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Sứ điệp Phục sinh của Đức Giaon Phaolô II năm 1994 |
|
|
|
|
|
|
111 |
| 2. Sứ điệp Phục sinh của Đức Gioan Phaolô II 11-4-1993 |
|
|
|
|
|
|
113 |
| 3. Ý nghĩa và tầm quan trọng của Lễ Phục Sinh (Bài của Đức Gioan Phaolô II 14-4-1993) |
|
|
|
114 |
| 4. Suy niệm Chúa nhật Phục sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
118 |
| 5. Suy niệm Chúa nhật Phục sinh 11-4-1993 (Đức Hồng Y Basil Hume, Tổng Giám mục Westminster) |
|
|
121 |
| 6. Bài Huấn Đức của Đức Gioan Phaolô II Thứ hai sau lễ Phục sinh. |
|
|
|
|
|
124 |
| 7. Suy niệm ngày Thứ hai sau lễ Phục sinh |
|
|
|
|
|
|
|
126 |
| 8. Suy niệm ngày Thứ ba sau lễ Phục sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
| 9. Suy niệm ngày Thứ tư sau lễ Phục sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
132 |
| 10. Lễ Thăng Thiên (19-5-1993) |
|
|
|
|
|
|
|
|
135 |
| 11. Bài Huấn Đức của Đức Gioan Phaolô II Ngày lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống |
|
|
|
|
136 |
| 12. Lễ Chúa Ba Ngôi (Bài Huấn Đức của Đức Gioan Phaolô II, 6-6-1993) |
|
|
|
|
138 |