| 1. Người chết hiện về |
9 |
| 2. Sự đau khổ của những người vô tội |
15 |
| 3. Chiêm ngắm nhan Chúa |
21 |
| 4. Nước Thánh và các phụ bí tích |
30 |
| 5. Thừa tác viên Thánh Thể ngoại lệ |
38 |
| 6. Việc trừ quỷ |
48 |
| 7. Thánh Phaolô bổ khuyết cho cuộc khổ nạn của Chúa Kitô |
57 |
| 8. Con lạc đà chui qua lỗ kim |
62 |
| 9. Đặc thái của phong trào nữ quyền |
65 |
| 10. Nữ giới với chức linh mục |
67 |
| 11. Khác biệt giữa phong trào nữ quyền lịch sử và phong trào nữ quyền Kitô |
69 |
| 12. Làm chết êm dịu |
73 |
| 13. Giáo Hội và vấn đề tự tử |
39 |
| 14. Việc tháo cởi hôn phối tự nhiên |
80 |
| 15. Kết hôn với chủ đích có người giúp việc nhà |
83 |
| 16. Nền tảng Kinh Thánh của thông điệp Tin Mừng sự sống |
86 |
| 17. Sự khác biệt trong bốn Phúc Âm |
94 |
| 18. Tông huấn đời sống tận hiến và phục vụ |
100 |
| 19. Hôn nhân khác đạo |
109 |
20. Tương quan giữa Mười Điều Răn và các bộ Luật Luân Lý trong lịch sử của các tôn giáo |
112 |
| 21. Dựa vào đâu mà ấn định ngày Lễ Phục Sinh |
119 |
| 22. Nghi thức gia nhập Kitô giáo trong Mùa Chay Thánh |
127 |
| 23. Thời kỳ nhiệm huấn |
137 |
| 24. Việc cải tộ bộ các dòng tu |
148 |
| 25. Nhiệm vụ của các bộ các dòng tu |
151 |
| 26. Hoạt động của bộ các dòng tu |
154 |
| 27. Thánh Phaolô kỳ thị phụ nữ |
157 |
| 28. Ý nghĩa và thủ tục tôn phong Tiến sĩ Hội Thánh |
162 |
| 29. Việc tu chính lịch phụng vụ chung của Giáo Hội |
167 |
| 30. Văn bản nồng cốt của giới răn thứ 6 |
176 |
| 31. Tại sao lại gọi linh mục là cha |
185 |
| 32. Chức vụ Hồng y trong Giáo Hội |
191 |
| 33. Đức Maria chỉ hiện ra với phụ nữ và trẻ em |
198 |
| 34. Gương mặt Đức Kitô Đấng Cứu Thế trình bày trong các bài Thánh Ca Kitô học Kinh Thánh Tân Ước |
201 |
| 35. Đức Maria và mặt trăng |
210 |
| 36. lòng đạo đức bình dân |
217 |
| 37. Liên hệ giưuã phụng vụ và thời gian |
223 |
| 38. Việc sử dụng các phương tiện truyền thông xã hội vào các buổi phụng vụ |
232 |