| MỤC LỤC |
3 |
| Chương I. TỔ CHỨC PHỤNG VỤ |
7 |
| 1. Đời sống con người theo nhịp với thời gian vũ trụ |
7 |
| 2. Nhưng cuộc sống con người hiện tại |
8 |
| 3. Chu kỳ tuần |
9 |
| 4. Chu kỳ phục sinh hàng năm |
10 |
| 5. Chu kỳ giáng sinh |
11 |
| 6. Thời kỳ thường niên |
11 |
| 7. Mừng kinh Đức Maria và các thánh |
12 |
| Chương II. CHÚA NHẬT VÀ TUẦN LỄ |
13 |
| Tiết 1. CHÚA NHẬT |
13 |
| 1. LỊCH SỬ NGÀY CHÚA NHẬT |
14 |
| 1.1 Biến cố phục sinh |
14 |
| 1.2 Ngày thứ nhất trong tuần |
14 |
| 1.3 Ngày của Chúa |
15 |
| 1.4 Chúa Nhật trong Giáo hội vào ba thế kỷ đầu |
16 |
| 1.5 Ngày Chúa Nhật sau hòa bình thời Con-tan-tin (313) |
18 |
| 2. THẦN HỌC NGÀY CHÚA NHẬT |
19 |
| 2.1. Tính mới mẻ của ngày Chúa Nhật |
19 |
| 2.2. Các danh xưng ngày Chúa Nhật |
20 |
| 3. VIỆC CỬ HÀNH NGÀY CHÚA NHẬT |
22 |
| 3.1. Cộng đoàn dâng lễ tạ ơn |
22 |
| 3.2. Cử hành các bí tích |
24 |
| 3.3. Các việc phụng thờ vào chiều Chúa Nhật |
25 |
| 3.4. Niềm vui ngày Chúa Nhật |
25 |
| 3.5. Các Chúa Nhật "quanh năm" |
25 |
| Tiết 2. PHỤNG VỤ CÁC NGÀY LỄ TRONG TUẦN |
28 |
| Chương III. NĂM PHỤNG VỤ CHU KỲ PHỤC SINH |
31 |
| 1. TAM NHẬT VƯỢT QUA (HAY TAM NHẬT THÁNH) |
32 |
| 1.1. Thứ Năm thánh |
32 |
| 1.2. Thứ Sáu thánh |
34 |
| 1.3. Thứ Bảy thánh và Canh thức Phục Sinh |
35 |
| 1.4. Chúa Nhật Phục Sinh |
39 |
| 2. MÙA PHỤC SINH |
40 |
| 2.1. Bát Nhật Phục Sinh |
40 |
| 2.2. Bảy tuần Phục Sinh |
41 |
| 2.3. Lễ Thăng Thiên |
42 |
| 2.4. Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống |
43 |
| 3. MÙA CHAY |
45 |
| 3.1. Thứ Tư lễ Tro |
46 |
| 3.2. Năm Chúa Nhật Mùa Chay |
47 |
| 3.3. Tuần Thánh |
48 |
| Chương IV. CHU KỲ LỄ GIÁNG SINH/ HIỂN LINH |
51 |
| 2. Lễ Hiển Linh |
57 |
| 3. Mùa Vọng |
58 |
| Chương V. CÁC LỄ KÍNH CHÚA TRONG MÙA "QUANH NĂM" |
61 |
| 1. LỄ CHÚA HIỂN DUNG (ngày 6 tháng 8) |
61 |
| 1.1. Nguồn gốc và sự phát triển của lễ |
61 |
| 1.2. Cử hành |
62 |
| 2. LỄ SUY TÔN THÁNH GIÁ (ngày 14 tháng 9) |
62 |
| 2.1. Nguồn gốc và sự phát triển của lễ |
62 |
| 2.2. Cử hành |
63 |
| 3. LỄ CUNG HIẾN (ngày 9 tháng 11) |
64 |
| 3.1. Nguồn gốc ngày lễ |
64 |
| 3.2. Cử hành |
65 |
| 4. LỄ CHÚA BA NGÔI |
65 |
| 4.1. Nguồn gốc ngày lễ |
65 |
| 4.2. Cử hành |
66 |
| 5. LỄ MÌNH VÀ MÁU THÁNH CHÚA KITÔ |
67 |
| 5.1. Nguồn gốc ngày lễ |
67 |
| 5.2. Cử hành |
68 |
| 6. LỄ THÁNH TÂM CHÚA GIÊSU |
69 |
| 6.1. Nguồn gốc và sự phát triển của lễ |
69 |
| 6.2. Cử hành |
70 |
| 7. LỄ CHÚA KITÔ VUA HOÀN VŨ |
70 |
| 7.1. Nguồn gốc và sự thay đổi |
70 |
| 7.2. Cử hành |
71 |
| Chương VI. PHỤNG VỤ CÁC THÁNH |
73 |
| 1. NGUỒN GỐC SỰ TÔN KÍNH CÁC THÁNH |
73 |
| 1.1. Việc thờ kính các vị tử đạo |
74 |
| 1.3. Phụng vụ các thánh của Giáo Hội Rôma vào thời Trung Cổ |
83 |
| 1.4. Công đồng Triđentinô và việc thờ kính các thánh |
86 |
| 1.5. Công Đồng Vaticano II |
86 |
| 2. PHỤNG VỤ KÍNH ĐỨC TRINH NỮ MARIA |
88 |
| PHỤ LỤC |
93 |
| NHỮNG QUY LUẬT TỔNG QUÁT VỀ NĂM PHỤNG VỤ VÀ NIÊN LỊCH |
93 |
| Chương I |
93 |
| Chương II |
104 |
| NIÊN LỊCH |
104 |