| Lời nói đầu |
5 |
| Thưa cùng bạn đọc |
7 |
| I. 7 TÌNH HUỐNG TRONG CÔNG TÁC TỔ CHỨC NHÂN SỰ |
|
| 1. Bố trí sắp xếp đội ngũ cán bộ lãnh đạo và quản lý |
9 |
| 2. Bổ nhiệm cán bộ phụ trách |
11 |
| 3. Tuyển nhân viên mới |
12 |
| 4. Lựa chọn và sử dụng nữ thư ký |
15 |
| 5. Nhân viên xin thuyên chuyển công tác |
16 |
| 6. Chọn người kế nhiệm giám đốc |
18 |
| 7. Kỷ luật cán bộ nhân viên |
20 |
| II. 15 TÌNH HUỐNG TRONG NGHỆ THUẬT LÃNH ĐẠO VÀ CHỈ HUY |
| 8. Chủ trương bị cấp dưới phản đối |
23 |
| 9. Mệnh lệnh không được thực thi |
25 |
| 10. Khi phải đương đầu với những thử thách cam go |
26 |
| 11. Khi giám đốc phải đi xa đơn vị |
27 |
| 12. Khi ủy quyền |
29 |
| 13. Giải quyết quyền lọi của nhân viên |
30 |
| 14. Phân phối ăn chia |
31 |
| 15. Mâu thuẫn nội bộ |
33 |
| 16. Khi đồng nghiệp rình rập đá hậu |
35 |
| 17. Khi người thân mắc sai lầm, khuyết điểm |
36 |
| 18. Khi gặp chuyện riêng tư, gia đình bất ổn |
38 |
| 19. Khi giám đốc phạm sai lầm, khuyết điểm |
40 |
| 20. Khi "chiếc ghế còn bóng nước sơn" |
42 |
| 21. Khi giám đốc chuẩn bị hạ cánh |
43 |
| 22. Bị chất vấn |
44 |
| III. 8 TÌNH HUỐNG TRONG QUAN HỆ VỚI CẤP TRÊN |
|
| 23. Khi phải thỉnh thị xin ý kiến cấp trên |
49 |
| 24. Bị sức ép của cấp trên |
51 |
| 25. Khi thủ trưởng cấp trên không hài lòng, ủng hộ |
53 |
| 26. Quan hệ với thủ trưởng cấp trên thuộc loại thông minh |
54 |
| 27. Làm việc với thủ trưởng cấp trên chuyên quyền độc đoán |
55 |
| 28. Làm việc với thủ trưởng cấp trên thuộc loại chung chung đại khái |
56 |
| 29. Làm việc với thủ trưởng cấp trên có tính hay quên |
57 |
| 30. Quan hệ với thủ trưởng cấp trên thiếu năng lực và sự hiểu biết |
58 |
| IV. 15 TÌNH HUỐNG TRONG QUAN HỆ VỚI CẤP DƯỚI |
|
| 31. Quan hệ với cấp dưới giúp việc |
60 |
| 32. Quan hệ với các phó giám đốc |
62 |
| 33. Quan hệ với nữ thư ký |
63 |
| 34. Hứa hẹn với cấp dưới |
65 |
| 35. Cán bộ công nhân viên gặp khó khăn |
66 |
| 36. Cấp dưới phạm sai lầm, khuyết điểm |
68 |
| 37. Các cấp dưới đố kỵ nhau |
69 |
| 38. Gặp cấp dưới thông minh hơn |
70 |
| 39. Khi cấp dưới giở quẻ, làm mình làm mẩy |
71 |
| 40. Gặp phải cấp dưới không biết tôn trọng, vị nể cấp trên |
73 |
| 41. Gặp cấp dưới thích "vỗ ngực" |
74 |
| 42. Gặp cấp dưới thông minh, "chịu chơi" |
76 |
| 43. Gặp cấp dưới thuộc loại "rách chuyện" |
78 |
| 44. Phê bình cấp dưới |
79 |
| 45. Bị cấp dưới phê bình |
80 |
| V. 29 TÌNH HUỐNG TRONG QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH VÀ SẢN XUẤT KINH DOANH THUỘC PHẠM VI NỘI BỘ DOANH NGHIỆP |
| 46. Khi đặt bút các giấy tờ văn bản |
82 |
| 47. Khi quá nhiều công việc phải giải quyết |
83 |
| 48. Khi phải thực hiện một nhiệm vụ quá sức |
84 |
| 49. Khi làm việc căng thẳng |
86 |
| 50. Chọn "bộ tham mưu" giúp việc |
88 |
| 51. Khi tổ chức các hội nghị |
89 |
| 52. Ra quyết định |
91 |
| 53. Tổ chức thực hiện quyết định |
94 |
| 54. Giao nhiệm vụ cho cấp dưới |
95 |
| 55. Giao việc cho người có tính lươn lẹo, dối trá |
96 |
| 56. Kiểm tra công việc cấp dưới |
98 |
| 57. Chọn hướng kinh doanh |
100 |
| 58. Lựa chọn và quyết định mặt hàng sản phẩm |
101 |
| 59. Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu |
102 |
| 60. Đầu tư trang bị công nghệ mới, thiết bị máy móc mới |
103 |
| 61. Huy động vốn cho sản xuất kinh doanh |
104 |
| 62. Quản lý, khai thác và sử dụng công nghệ mới, thiết bị máy móc mới |
106 |
| 63. Quyết định một việc làm mạo hiểm |
107 |
| 64. Gặp công việc mang tính chất thời cơ |
108 |
| 65. Khi công việc sản xuất kinh doanh có nguy cơ rủi ro, bất trắc |
109 |
| 66. Ký kết hợp đồng kinh tế |
110 |
| 67. Sản xuaatssanr phẩm mới |
112 |
| 68. Kiểm tra chất lượng sản phẩm |
114 |
| 69. Định giá sản phẩm mới |
116 |
| 70. Khi sản phẩm trở nên lạc hậu |
119 |
| 71. Khi sản phẩm không tiêu thụ được |
120 |
| 72. Doanh nghiệp làm ăn kém hiệu quả |
121 |
| 73. Khi doanh nghiệp thua lỗ |
123 |
| 74. Doanh nghiệp có nguy cơ phá sản |
124 |
| VI. 12 TÌNH HUỐNG TRONG QUAN HỆ VỚI KHÁCH HÀNG, BẠN HÀNG |
| 75. Thương lượng, đàm phán với khách hàng, bạn hàng |
127 |
| 76. Tiếp xúc với khách hàng đầu tiên |
130 |
| 77. Liên doanh, liên kết kinh tế với các bạn hàng, khách hàng |
131 |
| 78. Quan hệ với các trung gian trong kinh doanh mua bán sản phẩm |
133 |
| 79. Sử dụng người môi giới trong kinh doanh |
134 |
| 80. Bị khách hàng ép giá |
136 |
| 81. Khi khách hàng vi phạm cam kết trong hợp đồng |
137 |
| 82. Khi vi phạm hợp đồng với khách hàng |
139 |
| 83. Xử phạt khách hàng |
140 |
| 84. Bị khách hàng khiếu kiện |
141 |
| 85. Áp dụng hình thức tín dụng trong thanh toán |
142 |
| 86. Bị khách hàng lừa đảo |
143 |
| VII. 12 TÌNH HUỐNG ĐỐI MẶT VỚI THỊ TRƯỜNG |
|
| 87. Khi độc quyền trong kinh doanh |
146 |
| 88. Thử phản ứng của khách hàng |
147 |
| 89. sử dụng người chào hàng |
150 |
| 90. Chọn kênh tiêu thụ sản phẩm |
152 |
| 91. Tung sản phẩm ra thị trường |
153 |
| 92. Sản phẩm ứ động, tiêu thụ chậm |
154 |
| 93. Sản phẩm mất tín nhiệm với khách hàng |
156 |
| 94. Bán phá giá |
157 |
| 95. Rào cản sự xâm nhập thị trường của các đối thủ cạn tranh |
158 |
| 96. Bị các đối thủ cạnh tranh tấn công |
160 |
| 97. Khi các đối thủ cạnh tranh thực hiện chính sách phá giá |
163 |
| 98. Doanh nghiệp mất uy tín trên thương trường |
163 |
| VIII. 2 TÌNH HUỐNG CỦA VÁN BÀI CUỐI CÙNG |
|
| 99. Thành công trong kinh doanh |
165 |
| 100. Thất bại trong kinh doanh |
167 |
| X. VÀI DÒNG CUỐI SÁCH |
|