| Lời Giới Thiệu |
5 |
| Lời Ngỏ |
8 |
| Ký Hiệu Các Sách Thánh Kinh |
12 |
| Các Chữ Viết Tắt |
13 |
| Phần I: CÁC KHÍA CẠNH VĂN BẢN VÀ VĂN CHƯƠNG |
21 |
| Chương I: Các Sách Trong Bộ Thánh Kinh |
23 |
| I. Nội Dung |
23 |
| II. Thứ Tự |
26 |
| III. Thời Gian Biên Soạn |
29 |
| IV. Đệ Nhị Quy Điển/ Ngụy Thư/ Mạo Thư |
35 |
| Chương II: Ngon Ngữ Và Văn Bản Của Thánh Kinh |
41 |
| I. Ngôn Ngữ Của Thánh Kinh: Do Thái, Aram, Hy Lạp |
41 |
| II. Các Bản Văn Gốc: Cựu Ước và Tân Ước |
50 |
| III. Dịch Và Lưu Truyền Văn Bản |
59 |
| Chương III: Thể Văn Của Thánh Kinh |
63 |
| I. Truyền Thống Truyền Khẩu |
66 |
| II. Một Số Dạng Thể Văn Viết |
77 |
| 1. Những Thể Văn Chính Trong Cựu Ước |
77-91 |
| 2. Một Số Thể Văn Chính Của Tân Ước |
95-147 |
| Chương IV: Những Nguồn Văn Chương Ngoài Thánh Kinh |
160 |
| I. Ngụy Thư |
160 |
| 1. Cựu Ước |
161 |
| 2. Tân Ước |
194 |
| II. Những Cuộn Da Biển Chết |
209 |
| III. Các Văn Sĩ Do Thái Thời Tân Ước |
216 |
| 1. Philô Thành Alexandria |
216 |
| 2. Flavius Josephus |
218 |
| IV. Văn Chương Giáo Sĩ Do Thái |
221 |
| V. Các Giáo Phụ |
222 |
| Phần II: BỐI CẢNH ĐỊA LÝ - LỊCH SỬ - TÔN GIÁO CỦA THẾ GIỚI THÁNH KINH |
225 |
| Chương I: Các Dân Tộc/Các Đế Quốc |
227 |
| I. Ngoài Vùng Lưỡi Liềm Trù Phú (I) |
227 |
| II. Vùng Lưỡi Liềm Trù Phú |
240 |
| III. Ngoài Vũng Lưỡi Liềm Trù Phú (II) |
281 |
| Chương II: Địa Lý Của Paléttinh |
292 |
| I. Đồng Bằng Ven Biển |
295 |
| II. Cao Nguyên Trung Phần |
299 |
| III. Thung Lũng |
322 |
| IV. Cao Nguyên Bên Kia Giođan |
327 |
| IV. Các Tỉnh-Miền của Paléttinh Thời Tân Ước |
333 |
| PHẦN III: LỊCH SỬ DÂN CHÚA TRONG CỰU ƯỚC |
339 |
| Chương I: Từ Thời Các Tổ Phụ Đến Thời Các Thủ Lãnh |
344 |
| I. Các Tổ Phụ |
344 |
| II. Xuất Hành |
381 |
| III. Chiếm Đất Hứa |
407 |
| IV. Thời Các Thủ Lãnh |
457 |
| Chương II: Từ Thời Quân Chủ Đến Thời Lưu Đày |
477 |
| I. Thời Quân Chủ Thống Nhất |
477 |
| II. Từ Thời Phân Chia Nam Bắc Đến Khi Giêrusalem Bị Sụp Đổ |
528 |
| III. Lưu Đày Babylon |
529 |
| Chương III: Từ Thời Phục Hưng Đến Triều Đại Hátmônê |
602 |
| I. Sau Lưu Đày Babylon |
602 |
| II. Hy Lạp |
647 |
| III. Cuộc Nổi Dậy Của Nhà Mâc bê Và Triều Đại Hátmônê |
655 |
| Phần IV: BỐI CẢNH THỜI TÂN ƯỚC, ĐỨC GIÊSU VÀ SỰ HÌNH THÀNH CÁC SÁCH TIN MỪNG |
677 |
| Chương I: Bối Cảnh Chính Trị - Tôn Giáo Thời Tân Ước |
679 |
| I. Đế Quốc Rôma |
680 |
| II. Triều Đại Hêrôđê |
689 |
| III. Do Thái Giáo Thời Tân Ước |
701 |
| IV. Những Cộng Đoàn Kitô Hữu Tiên Khởi |
761 |
| V. Những Cuộc Nổi Dậy Của Người Do Thái |
770 |
| Chương II: Một Thoáng Nhìn Về Cuộc Đời Chúa Giêsu |
777 |
| I. Những Nghiên Cứu Về Đức Giêsu |
778 |
| II. Nguồn Tân Ước: "Đức Giêsu Của Tin Mừng": Ba Giai Đoạn |
785 |
| 1. Giêsu Nadarét |
786 |
| 2. Những Cộng Đoàn: Các Tông Đồ Và Các Môn Đệ Loan Báo Đức Giêsu |
789 |
| 3. Các Văn Phẩm |
799 |
| Chương III: Những Nguồn Ngoài Thánh Kinh Nói Về Đức Giêsu |
846 |
| I. Nguồn Văn Chương Do Thái Và Rôma |
846 |
| II. Khoa Khảo Cổ |
850 |
| Phụ Lục I: Bảng Niên Biểu Rút Ngắn Và Các Sự Kiện |
877 |
| Phụ Lục II: Bản Đồ |
885 |