| Tâm Nguyện Chiêm Niệm | |
| Tác giả: | Lm. F.x. Nguyễn Hữu Tấn |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-T |
| DDC: | 242.34 - Mùa Chay và Phục Sinh |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
| Lời nói đầu | 137 |
| Mục lục | 139 |
| Chương 9: Khái niệm tổng quát về tâm nguyện | 141 |
| I. Định nghĩa và phân loại | 141 |
| II. Tầm quan trọng và lợi ích | 147 |
| III. Thời gian, không gian và phong độ | 152 |
| Chương 10: Phương pháp và bảo chứng tâm nguyện hoàn hảo | 161 |
| A. Phương pháp tâm nguyện tổng quát | 161 |
| I. Khái niệm về phương pháp | 161 |
| II. Một lược đồ phương pháp tâm nguyện tổng quát | 163 |
| III. Phân tích lược đồ phương pháp | 165 |
| B. Những bảo chứng tâm nguyện hoàn hảo | 176 |
| Chương 11: Ba cấp tâm nguyện bậc thường | 180 |
| Phần I: Suy nguyện | 180 |
| I. Bản chất | 180 |
| II. Những chủ đề suy nguyện | 181 |
| III. Những phiền toái trong buổi đầu | 182 |
| IV. Phương pháp suy nguyện theo Thánh Inhatiô | 186 |
| Phần II: Một vài thể thức tâm nguyện tương đương với suy nguyện | 190 |
| I. Suy niệm một kinh quen thuộc | 191 |
| II. Vừa đọc vừa suy niệm một sách đạo đức | 193 |
| III. Suy niệm Phúc Âm | 194 |
| A. Suy niệm Phúc Âm | 195 |
| B. Chiêm niệm Phúc Âm | 197 |
| C. Chia sẻ Phúc Âm | 199 |
| IV. Tự vấn lương tâm | 202 |
| V. Lấy một biến cố trong đời sống thường nhật làm chất liệu suy niệm | 204 |
| VI. Ghi nhật ký đạo đức | 212 |
| Chương 12: Tâm nguyện cảm ái (Cảm nguyện) | 220 |
| 1. Khái niệm | 220 |
| 2. Thời kỳ chuyển sang cảm nguyện | 222 |
| 3. Những điểm lợi hại | 222 |
| 4. Phương pháp cảm nguyện theo Hội Xuân Bích | 224 |
| Chương 13: Tâm nguyện đơn giản (Đơn nguyện hay Chiêm niệm đắc thủ) | 227 |
| I. Nhận xét mở đầu | 227 |
| 1. Xét về vị trí | 227 |
| 2. Xét về tên gọi | 228 |
| II. Tìm hiểu ý nghĩa của đơn nguyên và chiêm niệm đắc thủ | 229 |
| A. Đơn nguyện | 229 |
| B. Chiêm niệm đắc | 237 |
