| CHỮ VIẾT TẮT & GHI CHÚ |
24 |
| DẪN NHẬP |
25 |
| Phần một: ĐỂ LÀM LINH THAO |
|
| A. LINH THAO LÀ GÌ? |
29 |
| 1. Tĩnh tâm theo phương pháp của thánh Inhaxiô |
29 |
| a. Cuộc tĩnh tâm có nhiều giờ để cầu nguyện |
30 |
| b. Cuộc tĩnh tâm có hướng dẫn riêng. |
30 |
| i. Giúp Linh Thao không chỉ là cho điểm gợi ý cầu nguyện |
31 |
| ii. Giúp đỡ các linh hồn qua hướng dẫn thiêng liêng |
31 |
| c. Việc thiêng liêng có một tiến trình |
33 |
| i. Linh Thao là các việc thiêng liêng |
33 |
| ii. Có một tiến trình |
33 |
| 2. Thời điểm gặp gỡ và sống với Thiên Chúa |
34 |
| a. Gặp gỡ và cảm nghiệm Tình Yêu |
34 |
| b. Để thắng mình |
35 |
| c. Kinh nghiệm tìm kiếm và thi hành thánh ý Thiên Chúa của Inhaxiô |
35 |
| B. ĐIỀU KIỆN NỘI TÂM ĐỂ LÀM LINH THAO |
37 |
| 1. Khao khát nên thánh |
37 |
| a. Thiếu lòng khao khát sống tốt hơn, không thể làm Linh Thao |
37 |
| b. Ao ước khao khát nên trọn lành hơn nữa |
38 |
| 2. Lòng quảng đại |
38 |
| a Dâng trót con người mình cho Chúa |
38 |
| b. Để tùy Chúa làm tất cả những gì Ngài muốn |
39 |
| c. Kết quả của Linh Thao được thể hiện trong cuộc sống |
|
| C. TRONG LINH THAO |
41 |
| 1. Những việc phải làm |
41 |
| a. Cầu nguyện |
41 |
| b. Điểm cầu nguyện |
41 |
| c. Xét gẫm |
42 |
| d. Xét mình |
42 |
| 2. Lòng quàng đại được cụ thể hóa |
42 |
| a. Giữ ngũ quan |
43 |
| b. Giữ tâm trí |
43 |
| Phần hai: NHÂN HỌC THIÊNG LIÊNG |
45 |
| A. KHUYNH CHIỀU VÀ KHẢ NĂNG CỦA CON NGƯỜI |
46 |
| 1. Khuynh chiều của thân xác |
46 |
| a. Thân xác |
46 |
| b. Trí tưởng tượng |
47 |
| c. Lý trí "suy luận" |
47 |
| d. Tự do |
48 |
| 2. Nét tuyệt vời của con người: tự do siêu vượt |
49 |
| a. Lý trí "tự do" |
49 |
| b. Lương tâm |
50 |
| c. Thuận tình "tự do:" yêu |
51 |
| B. CON NGƯỜI: TINH THẦN NHẬP THỂ |
52 |
| 1. Con người tự do trong hành động |
52 |
| a. Con người không tự do tuyệt đối |
52 |
| b. Tự do đích thực |
55 |
| c. Hình thành mình qua chọn lựa |
53 |
| 2. Không ai đến được với Ta nếu Cha Ta không lôi kéo nó (Ga 6: 44) |
54 |
| a. Kinh nghiệm bất lực dù vẫn ý thức mình tự do |
54 |
| b. Thiên Chúa yêu tôi, Ngài đã lôi kéo tôi đến với Ngài |
55 |
| c. Đáp trả tình yêu: "Xin điều tôi ao ước khao khát" |
56 |
| C. CON ĐƯÒNG THIÊNG LIÊNG |
57 |
| 1. Con người và ý định của Thiên chúa |
57 |
| a. Những cái nhìn sai lạc vê con người |
57 |
| i. Con người, một hiện hữu tình cờ” |
57 |
| ii. Con người, "một hiện sinh phi lý” |
57 |
| iii. Con người, một trò chơi của Tạo Hóa? 59 |
|
| b. Thiên Chúa muốn con người hạnh phúc |
60 |
| i. Thiên Chúa tạo dựng con người vì yêu thương |
60 |
| ii. Thiên Chúa muốn chia sẻ hạnh phúc vĩnh cửu với con người |
60 |
| iii. Nên giống Thiên Chúa thì hạnh phúc |
61 |
| 2. Chương trình Giêsu |
62 |
| a. Thiên Chúa cứu độ con người |
64 |
| i. Con người cần được cứu độ vì đã từ chối tình yêu |
64 |
| ii. Từ khi phạm tội, con người đã "yếu đi" |
65 |
| iii. Được cứu độ trong Đức Giêsu và nhờ Đức Giêsu Kitô |
66 |
| b. Ngôi Lời Nhập Thể để làm chứng cho Tình Yêu |
67 |
| i. Sứ mạng Đức Giêsu |
68 |
| ii. Thập giá diễn tả tình yêu |
68 |
| iii. Con người được cứu độ khi đáp trả tình yêu |
70 |
| 3. Thánh Thần Thiên Chúa hoạt động để dẫn đưa con người đến với Thiên Chúa |
71 |
| a. Thiên Chúa luôn hoạt động để làm con người trở về với Ngài |
71 |
| i. Thiên Chúa luôn ở với con người |
72 |
| ii.Thánh Thần dạy dỗ con người. |
73 |
| iii. Thiên Chúa lôi kéo con người |
73 |
| b. Chỉ được cứu độ khi cảm nhận mình được yêu |
74 |
| i. Muốn điều tốt cho người mình yêu |
74 |
| ii. Thiên Chúa trao ban cho con người tất cả |
75 |
| iii. Thiên Chúa tôn trọng tự do con người |
75 |
| iv. Làm con người nên một với Ngài trong Tình Yêu |
75 |
| v. Trân trọng đón nhận và phó thác đời mình |
76 |
| 4. Con người tại thế tự do trước những tác động |
77 |
| a. Trí tưởng tượng như chiến trường |
77 |
| b. Khuynh chiều thân xác và lý trí như cám dỗ |
77 |
| c. Ưng thuận hay từ chối, con người trở thành tự do đích thực hay nô lệ |
78 |
| d. Cám dỗ và thử thách là những cơ hội để nên thánh |
78 |
| 5. Cầu nguyện và nhận định các thân |
79 |
| i. Ý thức Thiên Chúa hiện diện và yêu thương mình |
80 |
| ii. Lắng nghe và thân thưa với Chúa |
81 |
| iii. Cầu nguyện để trở nên một với Thiên Chúa |
82 |
| iv. Cầu nguyện và suy nghĩ |
83 |
| b. Xét gẫm |
84 |
| i. Tiêu chuẩn "bình an hạnh phúc” |
84 |
| ii. Áp dụng cụ thể |
85 |
| iii. Nguyên do làm giờ cầu nguyện không được tốt lắm |
86 |
| iv. Cám dỗ nhiều |
88 |
| c. Xét mình |
90 |
| i. Cảm tạ Thiên Chúa vì những hồng ân kỳ diệu |
90 |
| ii. Bắt đầu lại khi thấy rõ mình hơn |
91 |
| iii. Cầu nguyện ngắn về chính đời sống ngày qua |
92 |
| Phần ba: LINH THAO - ĐỀ TỰ DO VÀ HẠNH PHÚC HƠN |
|
| A. NGUYÊN LÝ VÀ NỀN TẢNG |
95 |
| 1. Mục đích và yêu cầu |
95 |
| a. Trí (biết đúng để sống đúng) |
95 |
| b. Tâm (bình tâm) |
96 |
| 2. Bàn văn Kinh Thánh có thể dùng để cầu nguyện |
96 |
| 3. Ghi chú |
97 |
| a. Cầu nguyện |
97 |
| i. Nhiều cách cầu nguyện |
97 |
| ii. Cầu nguyện như suy gẫm |
97 |
| b. Xét gẫm |
98 |
| i. Những câu hỏi gợi ý giúp xét gẫm |
98 |
| ii. Cụ thể trong chủ đề này |
100 |
| 4. Gợi ý cầu nguyện vê Nguyên Lý Nền Tảng |
102 |
| 11. Các ngươi tìm gì (Ga 1:35-51) |
102 |
| 1. Hai môn đệ này ao ước và khao khát gì? |
102 |
| 2. Gặp gỡ Đức Giêsu, thì được biến đổi |
102 |
| 3. Tôi tìm gì, tôi khao khát mong ước gì? |
103 |
| 12. Thiên Chúa dò xét tôi (Tv 139) |
104 |
| 1. Thiên Chúa biết rõ về tôi |
105 |
| 2. Không thể trốn Chúa được |
105 |
| 3. Thiên Chúa tạo dựng tôi, nên Ngài yêu thương tôi |
106 |
| 4. Xin Chúa tiếp tục dò xét con, để gìn giữ con |
106 |
| 13. Thiên Chúa yêu tôi vô cùng |
107 |
| 1. Thiên Chúa Cha yêu tôi vô cùng |
108 |
| 2. Chúa Giêsu yêu tôi vô cùng |
108 |
| 3. Chúa Thánh Thần yêu tôi vô cùng |
109 |
| 14. Thiên Chúa quan phòng (Mt 6: 25-34) |
110 |
| 1. Chớ lo cho mạng sống mình |
110 |
| 2. Hãy tìm kiếm Nước trước đã |
111 |
| 3. Tin tưởng phó thác |
111 |
| 21. Bình Tâm (LT 23) |
112 |
| 1. Ý nghĩa và mục đích của đời người |
113 |
| 2. Tạo vật là phương tiện |
113 |
| 3. Bình tâm |
113 |
| 22. Hồi niệm (năm bài: từ bài 11 dến bài 21) |
115 |
| B.TỘI |
116 |
| 1 Mục đích và yêu cầu |
116 |
| a. Trí |
116 |
| i. Nhận biết mình là tội nhân |
116 |
| ii. Nhận biết sự xấu xa và tác hại của tội |
117 |
| b. Tâm |
118 |
| i. Cảm nhận Thiên Chúa yêu thương tha thứ |
118 |
| ii. Khao khát trở về với Thiên Chúa |
119 |
| 2. Những đoạn Kinh Thánh dùng cầu nguyện |
119 |
| 3. Ghi chú |
120 |
| a. Cầu nguyện |
120 |
| i. Ý thức Chúa hiện diện và chào Chúa |
120 |
| ii. Xin Chúa ban Thánh Thần |
121 |
| iii. Hội nhập khung cảnh |
122 |
| iv. Ơn xin của bài cầu nguyện |
122 |
| v. Điểm cầu nguyện |
123 |
| vi. Tâm sự |
123 |
| b. Xét gẫm như nhận định thiêng liêng |
124 |
| i. Nguyên tắc chính yếu |
124 |
| ii. Áp dụng cụ thể |
125 |
| 4. Gợi ý cầu nguyện về tội |
128 |
| 23. Tội (LT 45-53). |
128 |
| 1. Không phục tùng Thiên Chúa |
128 |
| 2. Không tin vào Thiên Chúa nữa (St 3:ltt) |
129 |
| 3. Từ chối thúc đẩy của Thánh Thần mời gọi hoán cải |
130 |
| 24. Tội tôi (LT 55-61) |
131 |
| 31. Hồi niệm (hai bài Tội và Tội tôi) |
131 |
| 32. Dửng dưng trước nỗi khổ của tha nhân (Mt 25:31tt) |
132 |
| 1. Thiên Chúa là Tình Yêu |
133 |
| 2. Đức Giêsu đồng hóa mình với những người khốn cùng, nghèo hèn nhất |
134 |
| 3. Tiêu chuẩn Thiên Chúa phán xét ngày Ngài quang lâm: yêu thương |
134 |
| 33. Chung Thủy |
136 |
| 1. Ý nghĩa đời sống dâng hiến |
136 |
| 2. Lời khấn khó nghèo |
137 |
| 3. Lòi khấn trinh khiết |
138 |
| 4. Lời khấn vâng phục |
139 |
| 5. Đời sống cộng doàn |
139 |
| 34. Người mù thiêng liêng (Ga 9:ltt) |
140 |
| 1. Tật mù của người biệt phái |
141 |
| 2. Cha mẹ người mù "khôn quá" nên không dám nói sự thực |
142 |
| 3. Thái độ của người mù |
142 |
| 41. Chị phụ nữ thống hối (Lc 7:36tt) |
143 |
| 1. Tâm tình và cung cách hành xử của chị phụ nữ |
144 |
| 2. Thái độ của người biệt phái |
144 |
| 3. Tâm tình và thái độ của Đức Giêsu |
145 |
| 42. David thống hối (Tv 51/50) |
146 |
| C. LỜI MỜI GỌI CỦA VUA HẰNG SỐNG |
147 |
| 1. Mục đích và yêu cầu |
147 |
| 2. Những đoạn Kinh Thánh có thể dùng |
148 |
| 3. Ghi chú |
148 |
| a. Cầu nguyện chủ yếu là tâm sự. |
148 |
| i. Cảm nghiệm (LT 2) |
149 |
| ii. Điểm gợi ý và tư thế khi cầu nguyện |
149 |
| iii. Tâm sự. |
150 |
| b. Xét gẫm như nhận định thiêng liêng |
151 |
| i. Tại sao tôi bị cám dỗ nhiều về điều này |
151 |
| ii. Biểu hiện của tình yêu |
153 |
| 4. Gợi ý cầu nguyện về tiếng gọi Vua Hằng Sống |
155 |
| 43. Lời mời (Lc 5:1-11) |
155 |
| 1. Simon đã thả lưới |
155 |
| 2. Từ nay ngươi sẽ là kẻ chài lưới người |
156 |
| 3. Họ đã bỏ tất cả mà theo Ngài |
157 |
| 44. Hãy là thánh (Lv 19:2) |
157 |
| 1. Hãy nên thánh, vì Ta là thánh |
158 |
| 2. Thân phận con người |
158 |
| 3. Siêu vượt......... |
159 |
| 51. Sứ Mạng (Ga 20:21) |
161 |
| 1. Sứ mạng của Đức Giêsu. |
162 |
| 2. Cách thế Đức Giêsu thực hiện sứ mạng |
163 |
| 3. Sứ mạng và cách thế thực hiện sứ mạng của chúng ta |
163 |
| D. LỜI THIÊN CHÚA THỰC HIỆN SỨ MẠNG CHA TRAO PHÓ |
165 |
| 1. Mục đích và yêu cầu |
165 |
| a. Hiểu Chúa hơn, yêu Chúa và theo Chúa hơn |
165 |
| b. Đồng hình đồng dạng với Chúa hơn |
166 |
| 2. Những bản văn dùng cầu nguyện |
166 |
| a. Mầu nhiệm nhập thể |
166 |
| b. Đời bình thường “phi thường" |
166 |
| c. Con đường Đức Giêsu đi |
167 |
| 3. Ghi chú |
168 |
| a. Cầu nguyện như chiêm niệm |
169 |
| i. Nhìn, nghe, quan sát, suy nghĩ để rút ích lợi |
169 |
| ii. Để nên đồng hình đồng dạng với Chúa Giêsu hơn |
169 |
| b. Nhận định thần loại |
170 |
| i. An ủi không cần trung gian |
170 |
| ii. Cầu nguyên bị giàm sút hay bất an |
171 |
| 4. Gợi ý cầu nguyện Ngôi Lời Thực Hiện Sứ Mạng |
172 |
| 52. Nhập Thể (Lc 1:26-38) |
172 |
| 1. Con người trong tình trạng tội |
172 |
| 2. Thiên Chúa quyết định cứu độ con người |
173 |
| 3. Xin vâng |
173 |
| 53. Giáng Sinh và Dâng Chúa Giêsu (Lc 2:1-40) |
176 |
| 1. Ngôi Lời Nhập Thể dược giáng sinh |
176 |
| 9 Thiên Chúa tỏ mình cho những ngưòi nghèo |
176 |
| 3. Cắt bì và đặt tên |
177 |
| 4. Dâng Đức Giêsu vào đền thò |
177 |
| 5. Như dao sắc thâu qua lòng |
178 |
| 6. Đức Giêsu sống thời thơ ấu tại Nadarét |
178 |
| 54. Đức Giêsu ở lại đền thờ (Lc 2:41tt) |
179 |
| 1. Đức Giêsu ở lại dền thờ |
179 |
| 2. Đức Giêsu sống một thời gian dài tại Nadarét |
180 |
| 61. Hồi niệm |
181 |
| 62. Thanh Tẩy và bị cám dỗ (Mt 3: 13 - 4: 11) |
182 |
| 1. Đức Giêsu được thanh tẩy |
182 |
| 2. Đức Giêsu bị cám dỗ |
183 |
| 5. Bản chất con ngườikhông hàm chứa "phạm tội" |
185 |
| 63. Mối phúc thật (Mt 5:1-12) |
186 |
| 1. Phúc cho những ai có tinh thần nghèo khó |
187 |
| 2. Phúc cho các ngươi khi người ta sỉ nhục các ngươi |
189 |
| 3. Các mối phúc khác |
190 |
| E. NGÀY I NHÃ |
191 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
191 |
| a. Nhận thức, chọn và được chọn |
191 |
| b. Để hiểu rõ hơn về con người mình |
192 |
| 2. Những bản văn Kinh thánh có thể dùng cầu nguyện |
192 |
| 3. Chọn lựa |
193 |
| a. Lựa chọn theo thánh Inhaxiô |
194 |
| b. Điều kiện để làm việc lựa chọn tốt |
194 |
| i. Nhận thức đúng đắn về mục đích đời người |
194 |
| ii. Bình Tâm |
195 |
| c. Lựa chọn |
195 |
| i. Nhận ra ý Chúa về đời mình |
195 |
| ii. Dứt khoát chọn |
196 |
| d. Dấu chỉ việc lựa chọn được làm đúng |
197 |
| 4. Xét gẫm |
197 |
| a. Bình Tâm |
198 |
| b. Thái độ của tôi đối với nghèo và sỉ nhục |
198 |
| c. Dứt khoát vởi quyến luyến lệch lạc |
|
| d. Mức độ tình yêu của tôi đối với Thiên Chúa |
199 |
| 5. Gợi ý cầu nguyện ngày I Nhã |
200 |
| 64. Hai Cờ Hiệu |
200 |
| 1. Mưu chước của ác quỷ |
200 |
| 2. Đường lối của Chúa |
201 |
| 71. Tôi phải làm gì (Mc 10:17-31) |
202 |
| 1. Có gì đem bán mà cho kẻ khó |
202 |
| 2. Người có của khó vào Nước Thiên Chúa biết bao |
202 |
| 3. Này chúng tôi đỡ bỏ tất cả mà theo Thầy |
204 |
| 72. Ba mẫu người |
204 |
| 1. Đâu là mười ngàn dollars của tôi? |
204 |
| 2, Tôi thuộc mẫu người thứ mấy? |
205 |
| 73. Đức Giêsu luôn thực hiện Ý Cha |
206 |
| 1. Này con xin đến, để thực thi Ý Chúa |
206 |
| 2. Của ăn của Ta là làm theo ý Đấng đã sai Ta |
207 |
| 3. Xin dừng theo Ý Con, nhưng Ý Cha |
208 |
| 74. Ba mức độ yêu thương (LT 165-167) |
209 |
| 1. Tôi yêu Chúa ở mức độ nào |
209 |
| 2. Có muốn đồng hình đồng dạng với Ngài không |
210 |
| 81. Chọn lựa bậc sống |
211 |
| 82. Những bước đường tình yêu |
211 |
| 1. Chúa có gọi tôi sống đời dâng hiến không |
212 |
| 2. Dấu chỉ khách quan cho thấy Chúa gọi tôi |
212 |
| F. ĐƯÒNG TÌNH YÊU |
213 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
213 |
| 2. Bàn văn Kinh Thánh được dùng |
214 |
| 3. Gợi ý cầu nguyện về đường tình yêu |
216 |
| 63. Yêu thương là phục vụ và dâng hiến |
216 |
| 1. Đức Giêsu yêu các tông đồ vô cùng |
216 |
| 2. Đức Giêsu rửa chân cho các tông dồ |
217 |
| 3. Này là Mình Ta, sẽ bị nộp vì các con |
218 |
| 64. Vườn dầu (Mc 14:32-52) |
219 |
| 1. Xin cho giờ này qua đi khỏi Con |
219 |
| 2. Anh dùng cái hôn để nộp Con Người sao? |
220 |
| 91. Đức Giêsu bị xử án |
220 |
| 1. Tất cả đều lên án Ngài đáng chết |
221 |
| 2. Ta không tháy lý do để kết tội ông ấy |
222 |
| 92. Đường tình yêu |
223 |
| 1. Đức Giêsu bị đánh đòn |
224 |
| 2. Đức Giêsu bị đội mạo gai |
224 |
| 3. Đường thập giá |
225 |
| 4. Đóng đinh |
225 |
| 93. Ba vị trên đồi Canvê |
226 |
| 1. Đức Giêsu trên đồi Canvê |
226 |
| 2. Đức Maria dứng dưới chân thập giá |
228 |
| 3. Chúa Cha thinh lặng nhìn Con Người |
228 |
| G. PHỤC SINH |
230 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
231 |
| 2. Bản văn Kinh thánh được dùng |
231 |
| 3. Gợi ý cầu nguyện về Chúa Phục Sinh |
231 |
| 94. Chúa Phục Sinh hiện ra cho Mẹ và cho chị Maria Magdala |
233 |
| 1. Chúa Giêsu Phục Sinh hiện ra cho Đức Maria |
233 |
| 2. Chúa Giêsu Phục Sinh hiện ra cho chị Maria Magdala (Ga 20:1-10) |
234 |
| 101. Chúa Phục Sinh hiện ra cho các tông đồ |
235 |
| 1. Chúa Phục Sinh hiện ra cho mười tông đồ (Ga 20:19-23) |
235 |
| 2. Chúa Phục Sinh hiện ra cho mười một tông đồ (Ga 20:24-29) |
236 |
| 3. Tôi có thực sự tin Chúa đã phục sinh không |
238 |
| 102. Chúa Phục Sinh được siêu tôn |
239 |
| 1. Chúa Giêsu Phục Sinh lên trời (Cv 1:1-12). |
239 |
| 2 Chúa Giêsu Phục Sinh là Thiên Chúa |
239 |
| 3. Hệ quả thực tại "Đức Giêsu Phục Sinh là Thiên Chúa" |
241 |
| 103. Thánh Thần tỏ hiện quyền năng |
242 |
| 1. Thánh Thần tỏ hiện quyền năng |
243 |
| 2. Thánh Thần là Thiên Chúa |
243 |
| 3. Thánh Thân luôn hoạt động trong Hội Thánh |
244 |
| H. CHIÊM NIỆM ĐỂ ĐƯỢC TÌNH YÊU |
246 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
246 |
| 2. Xin Chúa làm cho con yêu Chúa |
246 |
| 3. Bài cầu nguyện kết thúc |
246 |
| 104. Chiêm niệm để được tình yêu |
246 |
| ĐỂ DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN ƠN LINH THAO |
|
| 1. Luôn sống đời sống thường ngày với ý thức Thiên Chúa luôn hiện diện và yêu thương mình |
249 |
| 2. Vui nhận Ý Chúa làm ý mình |
250 |
| 3. Hy sinh hãm mình liên lỷ |
251 |
| THƯ MỤC |
253 |